WorksheetsĐề cương Phương tễ học P2
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 74: Trong bài Thiên vương bổ tâm những vị thuốc nào chủ yếu có tác dụng Thanh nhiệt lương huyết:
a)
A. Thiên môn, Cát cánh
b)
B. Mạch môn, Ngũ vị
c)
C. Huyền sâm, Sinh địa
d)
D. Đương quy, Bá tử nhân
2.
Câu 75: Bài thuốc nào có tác dụng bình can tức phong cho trẻ em:
a)
A. Độc hoạt ký sinh
b)
B. Câu đằng ẩm
c)
C. Tam tý thang
d)
D. Tiểu tục mệnh
3.
Câu 76: Trường hợp nào dùng các phương thuốc Phương hương hóa thấp:
a)
A. Thấp nhiệt ở Can, Đởm, trường, vị
b)
B. Thủy thũng, đờm ẩm
c)
C. Thủy thũng do tỳ hư
d)
D. Tỳ vị thấp trệ
4.
Câu 77: Bài Tỳ giải phân thanh được dùng với công dụng:
a)
A. Ôn hóa thủy thấp
b)
B. Phương hương hóa thấp
c)
C. Thanh nhiệt lợi thấp
d)
D. Lợi thủy hóa thấp
5.
Câu 78: Bài Bạch hổ thang dùng để:
a)
A. Phát tán phong hàn thể biểu hư
b)
B. Phát tán phong nhiệt
c)
C. Thanh nhiệt ở khí phận
d)
D. Phát tán phong hàn thể biểu hư
6.
Câu 79: Trong thành phần của thang Thanh dinh thang, vị thuốc nào có khối lượng nhiều nhất:
a)
A. Sinh địa
b)
B. Huyền sâm
c)
C. Mạch môn
d)
D. Đan sâm
7.
Câu 80: Tác dụng hoạt huyết tán ứ trong bài Thanh dinh thang là tác dụng của:
a)
A. Liên kiều
b)
B. Sinh địa
c)
C. Đơn sâm
d)
D. Huyền sâm
8.
Câu 81: Trong trường hợp chứng dương hư muốn thoát mà mồ hôi ra quá nhiều có thể thay Nhân sâm trong bài Sâm phụ thang bằng vị nào để hồi dương cố biểu:
a)
A. Bạch truật
b)
B. Hoàng kỳ
c)
C. Bạch thược
d)
D. Ngũ vị
9.
Câu 82: Trong bài thuốc TRỊ CẦM MÁU, có các vị thuốc sau:
a)
A. Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
b)
B. Trắc bá; Cỏ mực
c)
C. Hà thủ ô, Huyền sâm
d)
D. Thường sơn, Thần thông
10.
Câu 83: Trong bài thuốc BỔ DƯƠNG HOÀN NGŨ THANG, vị quân là
a)
A. Thiên ma
b)
B. Huỳnh kỳ
c)
C. Thiên hoa phấn
d)
D. Thạch cao
11.
Câu 84: Trong bài thuốc LỢI THỦY, có các vị thuốc sau:
a)
A. Hoạt thạch, Mã đề
b)
B. Gừng, Lá dâu
c)
C. Tía tô hạt, Mạch môn
d)
D. Củ bình vôi Lạc tiên, Lá vông
12.
Câu 85: Trong bài thuốc HO, có các vị thuốc sau:
a)
A. Hoạt thạch, Mã đề
b)
B. Gừng, Lá dâu
c)
C. Tía tô hạt, Mạch môn
d)
D. Củ bình vôi Lạc tiên, Lá vông
13.
Câu 86: Trong bài thuốc HEN, có các vị thuốc sau:
a)
A. Hoạt thạch, Mã đề
b)
B. Gừng, Lá dâu
c)
C. Tía tô hạt, Mạch môn
d)
D. Củ bình vôi Lạc tiên, Lá vông
14.
Câu 87: Trong bài thuốc TRỊ VIÊM LOÉT DẠY DÀY – TÁ TRÀNG, có các vị thuốc sau:
a)
A. Cúc tần, Xương bồ, Nghệ vàng
b)
B. Thương truật, Hậu phác
c)
C. Tô mộc, Hoàng đằng, Vỏ quít
d)
D. Muồng trầu, Chút chít, Vỏ đại
15.
Câu 88: Trong bài thuốc BÁT TRÂN THANG, vị quân là
a)
A. Thục địa
b)
B. Câu kỷ tử
c)
C. Huỳnh kỳ
d)
D. Can khương
16.
Câu 89: Trong bài thuốc NHUẬN GAN MẬT, có các vị thuốc sau:
a)
A. Nhân trần, Chi tử
b)
B. Táo nhân, Rễ nhàu, Mã đề, Trạch tả
c)
C. Ngải cứu; Tô mộc; Nghệ vàng; Trần bì
d)
D. Lá lốt, Cà gai leo, Cỏ xước, thổ phục linh
17.
Câu 90: Trong bài thuốc AN THẦN, có các vị thuốc sau:
a)
A. Hoạt thạch, Mã đề
b)
B. Gừng, Lá dâu
c)
C. Tía tô hạt, Mạch môn
d)
D. Củ bình vôi Lạc tiên, Lá vông
18.
Câu 91: Trong bài thuốc TRỊ VIÊM LOÉT DẠY DÀY – TÁ TRÀNG, có các vị thuốc sau:
a)
A. Cúc tần, Xương bồ, Nghệ vàng
b)
B. Thương truật, Hậu phác
c)
C. Tô mộc, Hoàng đằng, Vỏ quít
d)
D. Muồng trầu, Chút chít, Vỏ đại
19.
Câu 92: Trong bài thuốc LÝ TRUNG HOÀN, vị quân là
a)
A. Thục địa
b)
B. Câu kỷ tử
c)
C. Huỳnh kỳ
d)
D. Can khương
20.
Câu 93: Trong bài thuốc HOẠT HUYẾT - TIÊU Ứ, có các vị thuốc sau:
a)
A. Nhân trần, Chi tử
b)
B. Táo nhân, Rễ nhàu, Mã đề, Trạch tả
c)
C. Ngải cứu; Tô mộc; Nghệ vàng; Trần bì
d)
D. Lá lốt, Cà gai leo, Cỏ xước, thổ phục linh
21.
Câu 94: Trong bài thuốc BỔ DƯỠNG, có các vị thuốc sau:
a)
A. Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
b)
B. Trắc bá; Cỏ mực
c)
C. Hà thủ ô, Huyền sâm
d)
D. Thường sơn, Thần thông
22.
Câu 95: Trong bài thuốc TRỊ RẮN ĐỘC CẮN, có các vị thuốc sau:
a)
A. Trầu, Vôi, Cau, Quế
b)
B. Khổ qua, Lá đa
c)
C. Thổ phục linh, Kim ngân hoa, Sài đất
d)
D. Thường sơn, Thần thông
23.
Câu 96: Trong bài thuốc TRỊ PHONG THẤP, có các vị thuốc sau:
a)
A. Nhân trần, Chi tử
b)
B. Táo nhân, Rễ nhàu, Mã đề, Trạch tả
c)
C. Ngải cứu; Tô mộc; Nghệ vàng; Trần bì
d)
D. Lá lốt, Cà gai leo, Cỏ xước, thổ phục linh
24.
Câu 97: Trong bài thuốc BẠCH HỔ QUẾ CHI THANG, vị quân là
a)
A. Thiên ma
b)
B. Huỳnh kỳ
c)
C. Thiên hoa phấn
d)
D. Thạch cao
25.
Câu 98: Trong bài thuốc THIÊN VƯƠNG BỔ TÂM ĐƠN, vị quân là
a)
A. Huyền sâm
b)
B. Huỳnh kỳ
c)
C. Thiên hoa phấn
d)
D. Thạch cao
26.
Câu 99: Trong bài thuốc TRỊ ĐAU BỤNG KINH, có các vị thuốc sau:
a)
A. Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
b)
B. Trắc bá; Cỏ mực
c)
C. Hà thủ ô, Huyền sâm
d)
D. Thường sơn, Thần thông
27.
Câu 100: Trong bài thuốc BỔ TRUNG ÍCH KHÍ THANG, vị quân là
a)
A. Thương truật
b)
B. Đại hoàng
c)
C. Huỳnh kỳ
d)
D. Sài hồ
28.
Câu 101: Trong bài thuốc TRỊ TẢ LỴ, có các vị thuốc sau:
a)
A. Cúc tần, Xương bồ, Nghệ vàng
b)
B. Thương truật, Hậu phác
c)
C. Tô mộc, Hoàng đằng, Vỏ quít
d)
D. Muồng trầu, Chút chít, Vỏ đại
29.
Câu 102: Trong bài thuốc TRỊ TIỂU ĐƯỜNG, có các vị thuốc sau:
a)
A. Trầu, Vôi ,Cau, Quế
b)
B. Khổ qua, Lá đa
c)
C. Thổ phục linh, Kim ngân hoa, Sài đất
d)
D. Thường sơn, Thần thông
30.
Câu 103: Dạng thuốc nào sau đây dược dung trong các loại bệnh hư chứng:
a)
A. Hoàn tễ
b)
B. Thang tễ
c)
C. Tửu tễ
d)
D. Cao tễ
31.
Câu 104: Trong bài thuốc TRỊ SỐT RÉT, có các vị thuốc sau:
a)
A. Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu
b)
B. Trắc bá; Cỏ mực
c)
C. Hà thủ ô, Huyền sâm
d)
D. Thường sơn, Thần thông
32.
Câu 105: Khi hai vị thuốc kiềm chế tính năng, tác dụng của nhau được gọi là:
a)
A. Tương tu
b)
B. Tương úy
c)
C. Tương ác
d)
D. Tương sử
33.
Câu 106: Trong bài thuốc Bạch hổ thang vị quân là
a)
A. Tri mẫu
b)
B. Ngạch mễ
c)
C. Thạch cao
d)
D. Chích thảo
34.
Câu 107: Bài thuốc nào thuộc phương thuốc thanh phủ nhiệt:
a)
A. Bạch hổ thang
b)
B. Thang dinh thang
c)
C. Long đởm tả can thang
d)
D. Thập táo thang
35.
Câu 108: Trong bài thuốc BÁT VỊ, vị quân là
a)
A. Ma hoàng
b)
B. Thục địa
c)
C. Nhân Sâm
d)
D. Long đởm thảo
36.
Câu 109: Trong bài thuốc Nhị trần thang, vị quân là
a)
A. Bán hạ
b)
B. Trần bì
c)
C. Cam thảo
d)
D. Phục linh
37.
Câu 110: Bài thuốc nào thuộc phương thuốc tân lương giải biểu:
a)
A. Ngân kiều tán
b)
B. Quế chi thang
c)
C. Ma hoàng thang
d)
D. Câu A và B đúng
38.
Câu 111: Trong bài thuốc SINH MẠCH TÁN, vị quân là
a)
A. Ma hoàng
b)
B. Thục địa
c)
C. Nhân Sâm
d)
D. Long đởm thảo
39.
Câu 112: Trong bài thuốc QUYÊN TÝ THANG, vị quân là
a)
A. Bán hạ
b)
B. Độc hoạt
c)
C. Phòng phong
d)
D. Cát căn
40.
Câu 113: Trong bài thuốc HOẮC HƯƠNG CHÍNH KHÍ TÁN, vị quân là
a)
A. Hoắc hương
b)
B. Độc hoạt
c)
C. Phòng phong
d)
D. Cát căn
41.
Câu 114: Trong bài thuốc CÁT CĂN CẦM LIÊN THANG, vị quân là
a)
A. Bán hạ
b)
B. Độc hoạt
c)
C. Phòng phong
d)
D. Cát căn
42.
Câu 115: Trong bài thuốc THIÊN HOA PHẤN THANG, vị quân là
a)
A. Thiên ma
b)
B. Huỳnh kỳ
c)
C. Thiên hoa phấn
d)
D. Thạch cao
43.
Câu 116: Trong bài thuốc ĐẠI THỪA KHÍ THANG, vị quân là
a)
A. Thương truật
b)
B. Đại hoàng
c)
C. Huỳnh kỳ
d)
D. Sài hồ
44.
Câu 117: Trong bài thuốc NHỊ TRẦN THANG, vị quân là
a)
A. Bán hạ
b)
B. Độc hoạt
c)
C. Phòng phong
d)
D. Cát căn
45.
Câu 118: Trong bài thuốc ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH THANG, vị quân là
a)
A. Bán hạ
b)
B. Độc hoạt
c)
C. Phòng phong
d)
D. Cát căn
46.
Câu 119: Trong bài thuốc TRỊ TÍCH TRỆ, có các vị thuốc sau:
a)
A. Cúc tần, Xương bồ, Nghệ vàng
b)
B. Thương truật, Hậu phác
c)
C. Tô mộc, Hoàng đằng, Vỏ quít
d)
D. Muồng trầu, Chút chít, Vỏ đại
47.
Câu 120: Trong bài thuốc LỤC VỊ ĐỊA HOÀNG HOÀN vị quân là
a)
A. Ma hoàng
b)
B. Thục địa
c)
C. Nhân Sâm
d)
D. Long đởm thảo
48.
Câu 121: Trong bài thuốc TIÊU DAO TÁN, vị quân là
a)
A. Thương truật
b)
B. Đại hoàng
c)
C. Huỳnh kỳ
d)
D. Sài hồ
49.
Câu 122: Trong bài thuốc TRỊ TẨY XỔ, có các vị thuốc sau:
a)
A. Cúc tần, Xương bồ, Nghệ vàng
b)
B. Thương truật, Hậu phác
c)
C. Tô mộc, Hoàng đằng, Vỏ quít
d)
D. Muồng trầu, Chút chít, Vỏ đại
50.
Câu 123: Trong bài thuốc ĐẠO XÍCH TÁN, vị quân là
a)
A. Sinh địa
b)
B. Tần giao
c)
C. Liên kiều
d)
D. Nhân sâm
51.
Câu 124: Công dụng bài thuốc Lục Vị Địa Hoàng Hoàn
a)
A. Ôn bổ thận dương
b)
B. Tư âm bổ thận
c)
C. Ích khí kiện tỳ
d)
D. Kiện tỳ hòa vị
52.
Câu 125: Vị thuốc có tác dụng Táo thấp hóa đàm trong bài thuốc Nhị trần thang :
a)
A. Trần bì
b)
B. Bán hạ
c)
C. Phục linh
d)
D. Cam thảo
53.
Câu 126: Vị thuốc có tác dụng bổ can thận mạnh gân cốt trong bài Độc hoạt tang ký sinh thang
a)
A. Độc hoạt, Tang ký sinh
b)
B. Ngưu tất, Đỗ trọng, Thục địa
c)
C. Xuyên khung, đương quy, bạch thược
d)
D. Nhân sâm, Phục linh, Cam thảo
54.
Câu 127: Công dụng bài thuốc bài thuốc Nhị trần thang:
a)
A. Ích khí liễm hãn
b)
B. Dưỡng vị sinh tân
c)
C. Táo thấp hóa đàm
d)
D. Tất cả đều đúng
55.
Câu 128: Vị thuốc nào làm Quân trong bài Quyên tý thang
a)
A. Hoàng kỳ, Cam thảo
b)
B. Khương hoạt, Phòng phong
c)
C. Khương hoàng
d)
D. Đại táo, Sinh khương
56.
Câu 129: Vị thuốc có tác dụng Sơ phong trừ thấp trong bài Quyên tý thang
a)
A. Hoàng kỳ, Cam thảo
b)
B. Khương hoạt, Phòng phong
c)
C. Đương quy, Xích thược
d)
D. Khương hoàng
57.
Câu 130: Vị thuốc có tác dụng Ích khí trong bài Quyên tý thang
a)
A. Hoàng kỳ, Cam thảo
b)
B. Đương quy, Xích thược
c)
C. Khương hoàng
d)
D. Đại táo, Sinh khương
58.
Câu 131: Vị thuốc nào làm Quân trong bài Phòng phong thang
a)
A. Quế chi, Cam thảo
b)
B. Khương hoạt, Phòng phong
c)
C. Tần giao
d)
D. Đại táo, Sinh khương
59.
Câu 132: Vị thuốc có tác dụng Đại bổ nguyên khí trong bài Bát trân thang
a)
A. Bạch truật
b)
B. Bạch linh
c)
C. Nhân sâm
d)
D. Thục địa
60.
Câu 133: Vị thuốc có tác dụng Dưỡng huyết liễm âm trong bài Bát trân thang
a)
A. Bạch truật
b)
B. Bạch linh
c)
C. Bạch thược
d)
D. Đương quy
61.
Câu 134: Vị thuốc có tác dụng Bổ trung ích khí trong bài Bổ trung ích khí thang
a)
A. Bạch truật, Trần bì
b)
B. Thăng ma, Sài hồ
c)
C. Nhân sâm, Huỳnh kỳ
d)
D. Đương quy
62.
Câu 135: Vị thuốc có tác dụng Bổ khí sinh huyết trong bài Quy Tỳ Thang
a)
A. Đương Quy, Hoàng Kỳ
b)
B. Long Nhãn, Táo Nhân, Viễn Chí
c)
C. Mộc Hương
d)
D. Sinh Khương, Đại Táo
63.
Câu 136: Vị thuốc có tác dụng Tư thận bổ huyết trong bài Bát trân thang
a)
A. Bạch linh
b)
B. Nhân sâm
c)
C. Thục địa
d)
D. Đương quy
64.
Câu 137: Công dụng bài thuốc Long đởm tả can thang
a)
A. Ôn bổ thận dương
b)
B. Tư âm bổ thận
c)
C. Tả can đởm thực hỏa
d)
D. Thanh can tả hỏa
65.
Câu 138: Vị thuốc có tác dụng hoạt huyết chỉ thống trong bài Bổ Dương Hoàn Ngũ Thang
a)
A. Huỳnh kỳ
b)
B. Xuyên khung
c)
C. Xích thược
d)
D. Địa long
66.
Câu 139: Công dụng bài thuốc Bổ Dương Hoàn Ngũ Thang
a)
A. Hành khí hoạt huyết thông lạc
b)
B. Hành khí hoạt huyết khử ứ thông lạc
c)
C. Bổ khí hoạt huyết, thông kinh hoạt lạc
d)
D. Bổ khí hoạt huyết khử ứ thông lạc
67.
Câu 140: Vị thuốc có tác dụng Thanh nhiệt trấn kinh trong bài Bổ Dương Hoàn Ngũ Thang
a)
A. Huỳnh kỳ
b)
B. Xích thược
c)
C. Đương quy
d)
D. Địa long
68.
Câu 141: Vị thuốc có tác dụng Thanh nhiệt bình can trấn kinh trong bài Thiên Ma Câu Đằng Ẩm
a)
A. Câu đằng
b)
B. Thiên ma
c)
C. Chi tử
d)
D. Ích mẫu
69.
Câu 142: Vị thuốc có tác dụng Thanh nhiệt giải độc trong bài Ngân Kiều Tán
a)
A. Ngân Kiều, Liên Kiều, Trúc Diệp
b)
B. Bạc hà , Kinh Giới
c)
C. Lô Căn
d)
D. Đạm Đậu Xị
70.
Câu 143: Vị thuốc có tác dụng Phát hãn, giải biểu trong bài Ngân Kiều Tán
a)
A. Bạc hà , Kinh Giới
b)
B. Cát canh, ngưu bàn tử
c)
C. Lô Căn
d)
D. Đạm Đậu Xị
71.
Câu 144: Vị thuốc nào làm Quân trong bài Hoắc hương chính khí tán
a)
A. Hoắc hương
b)
B. Tô diệp, Bạch chỉ
c)
C. Hậu phác, Đại Phúc bì
d)
D. Bán hạ chế, Trần bì, Cát cánh
72.
Câu 145: Vị thuốc có tác dụng tư âm bổ thận trong bài Lục Vị Địa Hoàng Hoàn
a)
A. Trạch tả
b)
B. Thục địa
c)
C. Hoài sơn
d)
D. Sơn thù
73.
Câu 146: Vị thuốc Hoài Sơn trong bài Lục Vị Địa Hoàng Hoàn có tác dụng:
a)
A. Tư âm bổ thận
b)
B. Bổ tỳ vị
c)
C. Bổ can thận
d)
D. Tất cả điều sai
100 %
