wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng việt 2

Total questions: 150

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

2.

Từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Bố

c)

Búp bê

d)

3.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, chạy

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

4.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

5.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

6.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

7.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, bà.

b)

múa, bút, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

8.

Chữ cái ở bông hoa là chữ cái

a)

x

b)

e

c)

c

d)

b

9.

Chữ cái ở bông hoa là chữ cái

a)

d

b)

đ

c)

ê

d)

e

10.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 7 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

d)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

11.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

12.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

13.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

14.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

15.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

16.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

17.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

18.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

19.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

20.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

21.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

22.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

23.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

24.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

26.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

27.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

28.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

29.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

30.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

31.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

32.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

33.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

34.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

35.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao Đông nghĩ Xuân là người sung sướng nhất?

a)

Vì nàng Xuân xinh đẹp và rạng rỡ nhất trong bốn nàng tiên.

b)

Vì nàng Xuân mang lại nhiều lợi ích và được mọi người yêu mến nhất.

c)

Vì nàng Xuân được thiếu nhi yêu thích nhất.

36.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Vì sao thiếu nhi lại thích mùa Thu nhất?

a)

Vì mùa Thu có bưởi, có Tết Trung Thu.

b)

Vì mùa Thu bầu trời xanh, không khí mát lành.

c)

Vì mùa Thu các em được nghỉ học.

37.

Dòng nào nói lên đúng nội dung, ý nghĩa của Chuyện bốn mùa?

a)

Ngày hội đầu năm của các nàng tiên thật vui vẻ và ấm áp.

b)

Mùa nào trong năm cũng đẹp tươi và rực rỡ.

c)

Cả bốn mùa đều mang vẻ đẹp riêng và cùng góp ích cho cuộc sống.

38.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

39.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

40.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

41.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

42.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

43.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

44.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

45.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

46.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

47.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

48.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

49.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

50.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

51.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

52.

Tìm tiếng có chứa vần oa?

a)

Hòa bình

b)

Họa sĩ

c)

Cao lớn

d)

Trao quà

53.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

54.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

55.

Tìm từ có tiếng chứa vần "uôc"?

a)

tuốt lúa

b)

buộc tóc

c)

cuộc đua

d)

con chuột

56.

Từ có tiếng chứa vần “ oe ”?

a)

A.leo trèo

b)

B. mèo con

c)

C. lóe sáng

d)

D. cái kéo

57.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

58.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

59.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

60.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

61.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

62.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
63.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

64.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

65.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

66.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

67.

Cho các từ: lạc quan, lạc điệu, lạc thú, an lạc

Từ có tiếng "lạc" có nghĩa khác với các từ còn lại là:

a)

Lạc quan

b)

Lạc điệu

c)

An lạc

d)

Lạc thú

68.

Cho các từ: quan quân, quan tâm, lạc quan

Từ trong đó tiếng "quan" có nghĩa là "nhìn, xem" là:

a)

Quan quân

b)

Quan tâm

c)

Lạc quan

d)

Không có từ nào

69.

Xác định trạng ngữ trong câu :"Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp."

a)

Chỉ ba tháng sau

b)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng

c)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù

d)

nhờ siêng năng, cần cù

70.

Cho câu "Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại"

trạng ngữ trong câu trên thuộc loại trạng ngữ gì?

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian

b)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

c)

Trạng ngữ chỉ mục đích

d)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

71.

Trạng ngữ trong câu " Vì tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng!" thuộc loại trạng ngữ gì?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

d)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

72.

Bằng sự cố gắng, chăm chỉ, học sinh lớp 4A5 đều đạt kết quả cao trong kì thi cuối năm.

Trạng ngữ trong câu trên bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

a)

Nguyên nhân

b)

Mục đích

c)

Phương tiện

d)

Thời gian

73.

Đánh dấu vào ô trồng cuối mỗi câu có trạng ngữ chỉ thời gian sau

a)

Sau dãy núi, một thung lũng bình yên hiện ra.

b)

Sau khi làm xong bài tập, em nhặt rau giúp mẹ.

c)

Trong giờ học, chúng ta không nên nói chuyện riêng.

d)

Ngoài vườn, chim đua nhau hót líu lo.

e)

Vì rét kéo dài, cây cối chưa nảy được lộc non.

74.

Trong các câu sau, câu khiến là câu:

a)

Tiến cho Lan mượn cái bút có được không?

b)

Tiến đừng cho Lan mượn bút.

c)

Tiến hãy cho Lan mượn cái bút !

d)

Tiến đã cho Lan mượn cái bút.

75.

Thám hiểm có nghĩa là:

a)

Tìm hiểu về đời sống của người dân xung quanh nơi mình ở.

b)

Đi chơi xa để xem phong cảnh hoặc nghỉ ngơi chữa bệnh.

c)

Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm

d)

Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.

76.

Cho câu kể: "Học sinh lớp 4A5 ngoan ngoãn."

Câu trên chuyển thành câu cảm là:

a)

Học sinh lớp 4A5 ngoan ngoãn phải không?

b)

Học sinh lớp 4A5 ngoan ngoãn chứ?

c)

Học sinh lớp 4A5 ngoan ngoãn không?

d)

Học sinh lớp 4A5 ngoan ngoãn quá!

77.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

nhọc nhằn

b)

đàn hát

c)

nhọc nhằng

d)

vui vẻ

78.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ trẻ em?

a)

nhi đồng

b)

thiếu nhi

c)

trẻ con

d)

thanh niên

79.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

chìm nổi

b)

chìm lối

c)

dọc ngang

d)

liềm hái

80.

Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

hiền nành

b)

hiền lành

c)

ngao ngán

d)

ngọt ngào

81.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Vầng trăng tròn ............ chiếc đĩa."

a)

b)

cùng

c)

như

d)

gần bằng

82.

“Cây đa, giếng nước, sân đình” là hình ảnh thân thuộc của làng ............ Việt Nam.

a)

quê

b)

nước

c)

quê hương

d)

non nước

83.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Gần mực thì ............ gần đèn thì rạng."

a)

sáng

b)

tối

c)

không tốt

d)

đen

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Ăn quả nhớ kẻ trồng ...................

a)

rau

b)

c)

cây

d)

hoa

85.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Cô giáo là người mẹ thứ .......... của em."

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

86.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu thơ sau:

"Tay em đánh răng

Răng trắng ............. nhài".

a)

như

b)

hoa

c)

giống hoa

d)

tựa

87.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Con trâu là đầu .............. nghiệp."

a)

nông

b)

công

c)

máy

d)

88.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: “Ăn ............. nhớ kẻ cho dây mà trồng."

a)

quả

b)

hoa

c)

khoai

d)

dây

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tay làm hàm nhai, tay .......... miệng trễ."

a)

đan

b)

quai

c)

làm

d)

phải

90.

Trẻ em như ...... trên cành

a)

hoa

b)

nụ

c)

búp

d)

91.

Uốn cây từ ......... còn non

a)

thuở

b)

lúc

c)

khi

d)

dạo

92.

Trẻ lên ba cả nhà tập ...........

a)

hát

b)

nói

c)

múa

d)

đi

93.

Đội ta lớn lên ......... đất nước

a)

trên

b)

c)

cùng

d)

giống

94.

Trẻ em là ......... ......... đất nước

a)

sức mạnh

b)

măng non

c)

bông hoa

d)

tương lai

95.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ "Dạy con từ thuở còn ........." là từ nào?

a)

trẻ

b)

thơ

c)

d)

lớn

96.

Đồ vật nào được nhắc đến trong các câu sau:

"Cũng gáy, cũng ruột đàng hoàng

Cổ kim nhân loại thế gian đều cần."

a)

quyển vở

b)

quyển sách

c)

quyển sổ

d)

cái cặp

97.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

sinh sắn

b)

xinh xắn

c)

xinh sản

d)

sinh xắn

98.

Từ “khua” trong câu “Mái chèo khua nước.” là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

tính cách

c)

hoạt động

d)

sự vật

99.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ: “Cha sinh mẹ .....” là từ nào?

a)

dưỡng

b)

dậy

c)

bảo

d)

học

100.

Từ nào điền vào chỗ chấm trong câu: “Bầu trời ......... như sắp mưa.”

a)

sám xịt

b)

xám xịt

c)

sám sịt

d)

đùm bọc

101.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

xấu xí

b)

sấu sa

c)

sâu sắc

d)

xôn xao

102.

Con của con trâu là gì? Điền vào chỗ trống

a)

ng

b)

ngh

c)

g

103.

Con gì bé tí

... ... suốt ngày?

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

chăm chỉ

b)

chăm trỉ

c)

trăm trỉ

104.

Cây gì nho nhỏ

Hạt nó nuôi người

Chín vàng nơi nơi

Dân làng đi hái.

Là cây gì?

a)

Cây lúa

b)

Cây núa

c)

Cây gạo

105.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

Hí hoáy

b)

Hí háy

c)

Húy hoáy

106.

Quả gì cong cong

Xếp thành một nải

Nải xếp thành buồng

Khi chín vàng ươm

Ăn ngon ngọt lắm?

a)

Quả cau

b)

Quả chuối

c)

Quả truối

107.

Từ nào sau đây viết sai?

a)

Tròn xoe

b)

Ngẫm ngĩ

c)

Nón lá

108.

Điền từ vào chỗ trống:

Con .........

a)

gián

b)

dán

c)

rán

109.

Thêm dấu phảy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

110.

Cái mình đo đỏ

Cái mỏ nâu nâu

Xuống tắm ao sâu

Lên cày ruộng cạn

Là cái gì?

a)

Bút mực

b)

Bút chì

c)

Búp mực

111.

Điền vào chỗ trống:

....iềng ....iễng

a)

n và n

b)

n và l

c)

l và l

112.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

113.

Thân em xưa ở bụi tre

Mùa đông xếp lại, mùa hè mở ra.

Là cái gì?

a)

Cái quạt điện

b)

Cái quạt giấy

c)

Cái quạt rấy

114.

Làm việc, rét run, lát đác, sầu giêng, hát du

Những từ viết đúng là

a)

Làm việc, rét run

b)

Lát đác, sầu giêng

c)

sầu giêng, hát du

115.

Điền vào chỗ trống:

Có công mài ...., có ngày nên kim.

a)

sắc

b)

sắt

c)

xắt

116.

Trong nhà có bà hay quét.

Là cái gì?

a)

Cái chuổi

b)

Cái chổi

c)

Cái trổi

117.

Câu : Sau khi tập thể dục, Bác Hồ đi dạo trong vườn.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào ? là :

a)

Bác Hồ

b)

Sau khi tập thể dục

c)

đi dạo trong vườn

118.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

119.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

120.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

121.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

122.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

123.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

124.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

125.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

126.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

127.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

128.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

129.

Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

130.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

131.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

132.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

133.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

134.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

135.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

136.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

137.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

138.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

139.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

140.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

141.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

142.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

143.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

144.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu "Pizza là món ăn em yêu thích." là:

a)

Pizza

b)

Món ăn

c)

món ăn em yêu thích

d)

Là món ăn em yêu thích

145.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

146.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

147.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

148.

Đọc những câu thơ sau:

“Tháng giêng mưa bụi

Ao làng hội xuân

Anh Trê, anh Chuối

Gõ trống tùng tùng.”

Những sự vật được nhân hóa trong các câu thơ trên là gì?

a)

Ao làng, cá trê

b)

Ao làng, cá chuối

c)

Cá trê, cá chuối

d)

Ao làng, trống, cá trê, cá chuối

149.

Từ nào chỉ tính nết của con người ?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ bé

c)

Nho nhỏ

d)

Nhỏ nhen

150.

Cho các từ: xây dựng, dựng xây, kiến thiết, giữ gìn

Từ không cùng nhóm với các từ còn lại là:

a)

xây dựng

b)

dựng xây

c)

kiến thiết

d)

giữ gìn