wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tiếng việt 1

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

2.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

3.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

5.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

6.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

7.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

8.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
9.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

10.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

11.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

12.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

13.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

14.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

15.

Câu nào viết sai chính tả?

a)

Nhà dì Na có nhiều cây cối.

b)

Nhà dì Na có nhiều cây ăn kả.

c)

Nhà dì Na có nhiều cây trái.

d)

Nhà dì Na có hồ nuôi cá rất to.

16.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

17.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

18.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

19.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

20.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

21.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

22.

......iêng năng

a)

s

b)

x

23.

quả ch......

a)

anh

b)

ách

24.

dòng k......

a)

ênh

b)

ếch

25.

diễn k......

a)

ịnh

b)

ịck

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bình ...... lên thật đẹp!

a)

minh

b)

ninh

27.

Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.

a)

ươn

b)

ưỡn

28.

Bác chó nằm ...... mõm trên sân tắm nắng.

a)

ngếch

b)

nghếch

29.

Mẹ mặt trời ...... hạt nắng xuống đất chơi.

a)

thả

b)

phả

30.

Cá và chim ...... .

a)

bay trên trời

b)

bơi dưới suối

c)

cùng đi chơi

31.

Trong câu chuyện "Sáu củ cà rốt", ý nào đúng?

a)

Thỏ nâu nhổ một ôm cà rốt.

b)

Thỏ nâu chỉ nhổ sáu củ cà rốt.

c)

Thỏ nâu chưa biết đếm.

32.

Trong câu chuyện "Ba lưỡi rìu", chàng đốn củi chỉ có:

a)

Một chiếc rìu bằng vàng.

b)

Một chiếc rìu bằng sắt.

c)

Một chiếc rìu bằng bạc.

33.

Trong câu chuyện "3 điều ước", bác đánh cá đã ước điều gì?

a)

Có nhiều tiền của.

b)

Có nhà cao, cửa rộng.

c)

Muốn gì được nấy

34.

Trong bài thơ "Ông giẳng ông giăng", nhà bạn nhỏ có những đồ vật gì?

a)

cái đỏ, thằng cu, em bé

b)

nồi, hũ, chài, rổ, rá, gáo, lược, liềm

c)

chim khướu, trai, trâu

d)

xôi, cơm nếp, bánh chưng, rượu

35.

Trong bài thơ "Nắng", nắng đã giúp bà việc gì?

a)

Xây nhà

b)

Nhặt cỏ

c)

Hong thóc

d)

Xâu kim

36.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

37.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

38.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

39.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

40.

Chú bộ đội đang làm gì?

a)

học bài

b)

đứng nghiêm

c)

ăn cơm

d)

chơi cờ

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

42.
a)
b)
c)
43.

Tìm những từ có vần "om"

a)

con tôm

b)

đom đóm

c)

lom khom

d)

xóm

44.

Điền từ

Chú công có bộ lông .......................

a)

vàng tươi

b)

xấu xí

c)

đen sì

d)

rất đẹp

45.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

46.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

47.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

48.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

49.

"gh, ngh, k" ghép được với những âm nào?

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ê

50.

Em sẽ làm gì khi em là bạn trai?

a)

đi tiếp

b)

cười

c)

xin lỗi

51.

Em hãy chọncâu phù hợp với tranh?

a)

Quả na ăn rất ngon.

b)

Cà tím có màu tím.

c)

Quả khế có vị chua.

52.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

53.

Tìm từ có tiếng chứa vần "ang".

a)
b)
c)
d)
54.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

55.

Điền vần đúng vào câu dưới đây:

Bé Hiếu ch......chỉ giúp mẹ.

a)

ăn

b)

ăm

c)

âng

d)

ăng

56.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

57.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

58.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

59.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

60.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

61.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

62.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

63.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

64.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

65.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

66.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

67.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
68.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

69.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

70.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

71.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

72.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

73.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

74.

Các bạn nhỏ có hoạt động gì?

a)

trồng cây

b)

lau dọn bàn ghế

c)

múa hát

75.

Tìm tiếng có vần "uân" trong bài thơ?

a)

bận

b)

huân

c)

dẫn

d)

xuân

76.

a)
b)
c)
77.

Chữ nào?

a)
b)
c)
78.
a)
b)
c)
79.

a)
b)
c)
80.

Chữ nào?

a)
b)
c)
81.
a)
b)
c)
82.

Chọn tiếng đúng.

a)
b)
c)
83.
a)
b)
c)
84.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
85.

Hình nào?

a)
b)
c)
86.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

87.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
88.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

89.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

90.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
91.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

92.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
93.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

94.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

95.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
96.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

97.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

98.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

99.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

100.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

101.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

102.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

103.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

104.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

105.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

106.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

107.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

108.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

109.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

110.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
111.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

112.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

113.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

114.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

115.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

116.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

117.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

118.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

119.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

120.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

121.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

122.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

123.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

124.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

125.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

126.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

127.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành