wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bản chất và Chức năng của Ngôn ngữ

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau KHÔNG thể hiện đặc trưng bản chất xã hội của ngôn ngữ?

a)

Do con người tạo ra

b)

Tồn tại và phục vụ cho xã hội loài người với vai trò là phương tiện giao tiếp

c)

Tồn tại khách quan, không lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

d)

Là 'cái chung' của cả xã hội/ cộng đồng ngôn ngữ

2.

Các chức năng quan trọng nhất của ngôn ngữ là:

a)

Phương tiện thông tin, phương tiện biểu lộ tình tình cảm, cảm xúc

b)

Phương tiện giao tiếp, phương tiện biểu đạt của nghệ thuật

c)

Phương tiện giao tiếp, phương tiện tư duy

d)

Phương tiện tư duy, phương tiện biểu đạt của nghệ thuật.

3.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về mối quan hệ giữa ngôn ngữ và tư duy?

a)

Ngôn ngữ là công cụ của hoạt động tư duy.

b)

Ngôn ngữ và tư duy gắn bó với nhau như hai mặt của một tờ giấy.

c)

Ngôn ngữ trực tiếp tham gia vào quá trình hình thành và phát triển tư duy của con người.

d)

Tư duy là hình thức tồn tại, là phương tiện vật chất để thể hiện ngôn ngữ.

4.

Một trong những điểm phân biệt giữa ngôn ngữ và lời nói là:

a)

Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp ở trạng thái khả năng tiềm tàng còn lời nói là phương tiện giao tiếp ở trạng thái hành chức.

b)

Ngôn ngữ có tính cụ thể, lời nói có tính chung.

c)

Ngôn ngữ là chuỗi tín hiệu trong trong chức năng biểu đạt, lời nói gồm các đơn vị ngôn ngữ và các quy tắc kết hợp chúng.

d)

Ngôn ngữ là hiện thực của lời nói.

5.

Bản chất xã hội của ngôn ngữ là gì?

a)

Thể hiện ý thức xã hội

b)

Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội

c)

Phương tiện giao tiếp quan trọng của xã hội.

d)

Cả 3 ý trên

6.

Bản chất của ngôn ngữ:

a)

Là hiện tượng tồn tại không khách quan, lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người.

b)

Là hiện tượng của cá nhân anh, cá nhân tôi.

c)

Là một hiện tượng xã hội, là phương tiện giao tiếp quan

7.

Ý nào sau thể hiện mối quan hệ giữa ngôn ngữ và tiếng kêu động vật?

a)

Ngôn ngữ giống tiếng kêu động vật

b)

Ngôn ngữ như tiếng kêu động vật.

c)

Ngôn ngữ gần giống tiếng kêu động vật.

d)

Ngôn ngữ không giống tiếng kêu động vật.

8.

Nhận xét về bản chất, chức năng của ngôn ngữ: "Ngôn ngữ cũng cổ xưa như ý thức vậy (...) là ý thức thực tại, thực tiễn; và tương tự như ý thức, ngôn ngữ sinh ra chỉ do nhu cầu, do sự cần thiết phải giao tiếp với người khác" là của:

a)

A. Lê Nin

b)

B. Mác

c)

C. Ăngghen

d)

D. F. Sausure.

9.

Ý nào sau đây thể hiện bản chất ngôn ngữ là một tượng xã hội đặc biệt:

a)

A. Ngôn ngữ thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

B. Ngôn ngữ thuộc kiến trúc thường tần

c)

C. Ngôn ngữ mang tính giai cấp

d)

D. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp giữa người với người, là phương tiện giúp con người hiểu biết lẫn nhau và cùng nhau tổ chức công tác chung trên mọi lĩnh vực.

10.

Ý nào sau đây phản ảnh bản chất của ngôn ngữ:

a)

A. Ngôn ngữ là một hiện tượng tự nhiên

b)

B. Ngôn ngữ là hiện tượng sinh vật

c)

C. Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội.

d)

D. Ngôn ngữ là một hiện tượng cá nhân.

11.

Tính võ đoán của tín hiệu ngôn ngữ được hiểu là:

a)

A. Quan hệ giữa cái biểu đạt và cái được biểu đạt có lí do.

b)

B. Quan hệ giữa cái biểu đạt và cái được biểu đạt có tính quy ước, không có lí do.

c)

C. Quan hệ giữa cái biểu đạt và cái được biểu đạt giống như hai mặt của một tờ giấy.

d)

D. Cái biểu đạt (gần như) tương đồng với cái được biểu đạt.

12.

Điều kiện nào sau đây thoả mãn yêu cầu của một tín hiệu của sự

4 lines
13.

Điều kiện nào sau đây thoả mãn yêu cầu của một tín hiệu của sự vật:

a)

Phải là một sự vật hoặc thuộc tính vật chất được cảm nhận qua giác quan của con người

b)

Phải đại diện cho một cái gì đó, gợi ra cái gì đó không phải là chính nó

c)

Sự vật đó phải nằm trong một hệ thống tín hiệu nhất định để được xác định tư cách tín hiệu của mình cùng với các tín hiệu khác.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

14.

Một trong những đặc điểm của hệ thống tín hiệu ngôn ngữ so với hệ thống tín hiệu nhân tạo khác là:

a)

Có tính phụ thuộc

b)

Biểu đạt thông báo bằng cách kết hợp nhiều tín hiệu với nhau

c)

Có hình thức biểu hiện là âm thanh.

d)

Là một thể thống nhất giữa hai mặt đối lập: cái biểu hiện và cái được biểu hiện.

15.

Các màu trong hệ thống đèn giao thông sẽ trở thành tín hiệu khi:

a)

Gợi lên một một điều gì đó không phải là chính nó.

b)

Được mọi người chú ý vì màu quá nổi bật.

c)

Nằm trong một hệ thống.

d)

Cả A và C đều đúng.

16.

Bản chất tín hiệu của ngôn ngữ thể hiện ở những điểm nào sau đây:

a)

Hệ thống vật chất của tín hiệu ngôn ngữ là những thuộc tính được người ta trao cho để chỉ ra những khái niệm hay tư tưởng nào đó.

b)

Tính hai mặt và tính võ đoán của tín hiệu ngôn ngữ.

c)

Có giá trị khu biệt

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Tính võ đoán của ngôn ngữ là…

a)

Mối quan hệ giữa cái biểu hiện và cái được biểu hiện là có tính võ đoán, tức là giữa hình thức âm và khái niệm không có mối tương quan bên trong nào.

b)

Do sự quy ước, hay do thói quen của tập thể quy định chứ không thể giải thích lí do.

c)

Do sự quy ước, hay do thói quen của tập thể quy định có thể giải thích lí do.

d)

Cả A và B đúng.

18.

Tính đa trị của tín hiệu ngôn ngữ t

4 lines
19.

Tính đa trị của tín hiệu ngôn ngữ thể hiện ở:

a)

Mối quan hệ giữa cái biểu hiện và cái được biểu hiện có tính chất đơn trị

b)

Mỗi cái biểu hiện chỉ tương ứng với một cái được biểu hiện.

c)

Cái biểu hiện và cái được biểu hiện có tính chất phức tạp

d)

Một cái biểu hiện tương ứng với nhiều cái được biểu hiện khác nhau, ví dụ như từ đa nghĩa.

20.

Hệ thống tín hiệu ngôn ngữ:

a)

Có giá trị đồng đại

b)

Có giá trị đồng đại vừa có giá trị lịch đại

c)

Vừa có giá trị lịch đại

d)

Có giá trị 100 năm

21.

Tín hiệu ngôn ngữ có tính hai mặt được hiểu là:

a)

Cái biểu hiện là hình thức ngữ âm, còn cái được biểu hiện là khái niệm hay đối tượng biểu thị.

b)

Cái biểu hiện là hình thức ngữ âm và cái được biểu hiện là vỏ âm thanh.

c)

Cái biểu hiện là nội dung còn cái được biểu hiện là khái niệm hay đối tượng biểu thị.

d)

Cái biểu hiện là nội dung còn cái được biểu hiện là hình thức.

22.

Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu phức tạp vì:

a)

Ngôn ngữ bao gồm các yếu tố đồng loại và không đồng loại, với số lượng không xác định

b)

Ngôn ngữ không bao gồm các yếu tố đồng loại và không đồng loại, với số lượng không xác định

c)

Ngôn ngữ bao gồm các yếu tố đồng loại

d)

Ngôn ngữ không đồng loại, với số lượng không xác định

23.

Trong quá trình biến đổi do những tác động ảnh hưởng nhiều chiều, nhiều kiểu nhân tố trong và ngoài ngôn ngữ thì 3 mặt: ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp mặt nào thay đổi nhanh nhạy nhất:

a)

Ngữ Âm

b)

Từ vựng

c)

Ngữ Pháp

d)

Ngữ nghĩa

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ có nguồn gốc từ:

a)

Lao động

b)

Sự bắt chước âm thanh của tự nhiên

c)

Con người thỏa thuận với nhau mà quy định ra

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ có nguồn gốc từ:

a)

Lao động

b)

Sự bắt chước âm thanh của tự nhiên

c)

Con người thỏa thuận với nhau mà quy định ra

d)

Nhu cầu biểu hiện cảm xúc của người nguyên thủy.

26.

Quá trình phát triển của ngôn ngữ lần lượt trải qua các giai đoạn:

a)

Ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ khu vực, ngôn ngữ văn hóa dân tộc, ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

b)

Ngôn ngữ khu vực, ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ văn hóa dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

c)

Ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ khu vực, ngôn ngữ văn hóa dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

d)

Ngôn ngữ bộ lạc, ngôn ngữ khu vực, ngôn ngữ dân tộc, ngôn ngữ văn hóa dân tộc, ngôn ngữ cộng đồng tương lai.

27.

Bàn về vấn đề nguồn gốc của ngôn ngữ loài người nói chung có nhiều giả thuyết khác nhau. Nhưng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì ngôn ngữ ra đời là do ….

a)

Con người muốn bắt chước âm thanh của tự nhiên

b)

Nhu cầu biểu hiện cảm xúc của người nguyên thủy

c)

Non người thỏa thuận với nhau mà quy định ra

d)

Lao động - lao động đã tạo nên con người và ngôn ngữ của loài người

28.

Theo thống kê mới nhất, trên thế giới có khoảng bao nhiêu ngôn ngữ?

a)

3650

b)

4650

c)

5650

d)

6650

29.

Các phương pháp cơ bản thường được áp dụng trong so sánh ngôn ngữ là:

a)

Phương pháp so sánh lịch sử

b)

Phương pháp so sánh loại hình

c)

Phương pháp so sánh đối chiếu

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Kết quả phân loại ngôn ngữ cho ta các ngữ hệ ngôn ngữ là…

a)

Kết quả phân loại theo cội nguồn

b)

Kết quả phân loại theo loại hình

c)

Kết quả phân loại theo đặc điểm

d)

Kết quả phân loại theo cấu trúc

31.

Ngữ hệ Nam - Á gồm các dòng ngôn ngữ nào sau đây:

a)

Dòng Ấn Độ, Bantic, German, Roman….

b)

Dòng Sêmi, Ai cập, Kusit…

c)

Dòng Môn

32.

Ngữ hệ Nam - Á gồm các dòng ngôn ngữ nào sau đây:

a)

Dòng Ấn Độ, Bantic, German, Roman….

b)

Dòng Sêmi, Ai cập, Kusit…

c)

Dòng Môn-Khmer, Mun-đa, Nicôban …

d)

Dòng Hán tạng, Tạng - miến….

33.

Trong quá trình biến đổi do những tác động ảnh hưởng nhiều chiều, nhiều nhân tố trong và ngoài ngôn ngữ thì 3 mặt: ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp mặt nào thay đổi chậm nhất:

a)

Ngữ Âm

b)

Từ vựng

c)

Ngữ âm - Ngữ Pháp

d)

Ngữ nghĩa

34.

Thuyết ngôn ngữ nào giải thích chính xác nguồn gốc của ngôn ngữ:

a)

Thuyết tượng thanh

b)

Thuyết khế ước

c)

Thuyết mô phỏng âm thanh tự nhiên

d)

Cả A, B, C đều sai.

35.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Loại hình ngôn ngữ đơn lập

b)

Loại hình ngôn ngữ hòa kết

c)

Loại hình ngôn ngữ chắp dính

d)

Loại hình ngôn ngữ đa tổng hợp

36.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm loại hình ngôn ngữ đơn lập

a)

Trong hoạt động ngôn ngữ, từ không biến đổi hình thái.

b)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng trật tự từ và hư từ.

c)

Các âm tiết phân tách rõ rệt trong chuỗi lời nói và thường là đơn vị có nghĩa.

d)

Có sự phân biệt căn tố - phụ tố rõ rệt.

37.

Xét theo cội nguồn, tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào?

a)

Ngữ hệ Ấn Âu

b)

Ngữ hệ Nam Á (Nam phương)

c)

Ngữ hệ Hán Tạng

d)

Ngữ hệ Mã Lai - Đa Đảo

38.

Hình vị trùng với âm tiết là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ chắp dính

b)

Ngôn ngữ hòa kết

c)

Ngôn ngữ đơn lập

d)

Ngôn ngữ biến hình

39.

Ngôn ngữ học đại cương nghiên cứu:

a)

Một ngôn ngữ cụ thể

b)

Những vấn đề chung của các ngôn ngữ trên thế giới

c)

Một từ ngữ

d)

Một sinh ngữ

40.

Trong hoạt động ngôn ngữ, từ không biến đổi hình thái; các quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng hư từ và trật tự từ; loại hình ngôn ngữ có đơn vị đặc biệt thường gọi là hình tiết; hiện tượng cấu tạo từ bằng phụ tố có rất ít hoặc hầu như không có. Các đặc điểm này là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ ….

a)

Loại hình hoà kết

b)

Loại hình ngôn ngữ đa hỗn nhập

c)

Loại hình ngôn ngữ chắp dính

d)

Loại hình ngôn ngữ đơn lập.

41.

Ý nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm loại hình ngôn ngữ đơn lập

a)

Trong hoạt động ngôn ngữ, từ không biến đổi hình thái.

b)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng trật tự từ và hư từ.

c)

Các âm tiết phân tách rõ rệt trong chuỗi lời nói và thường là đơn vị có nghĩa.

d)

Có sự phân biệt căn tố - phụ tố rõ rệt.

42.

Các hiện tượng ngôn ngữ: happy - unhappy; possible - impossible; work - worker, happy - happyness là hiện tượng ngôn ngữ của …..

a)

Loại hình ngôn ngữ hoà kết

b)

Loại hình ngôn ngữ đa hỗn nhập

c)

Loại hình ngôn ngữ chắp dính

d)

Loại hình ngôn ngữ đơn lập.

43.

Ngôn ngữ học miêu tả nghiên cứu:

a)

Một ngôn ngữ cụ thể

b)

Những vấn đề chung của các ngôn ngữ trên thế giới

c)

Một từ ngữ

d)

Một sinh ngữ

44.

Đặc điểm loại hình ngôn ngữ đơn lập

a)

Trong hoạt động ngôn ngữ, từ không biến đổi hình thái.

b)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng trật tự từ và hư từ.

c)

Các âm tiết phân tách rõ rệt trong chuỗi lời nói và thường là đơn vị có nghĩa.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

45.

Trong câu "Tài cao phận thấp chí khí uất" có mấy âm tiết mở, mấy âm tiết khép?

a)

2 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

b)

4 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

c)

2 âm tiết mở

46.

Trong câu "Tài cao phận thấp chí khí uất" có mấy âm tiết mở, mấy âm tiết khép?

a)

2 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

b)

4 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

c)

2 âm tiết mở, 5 âm tiết khép

d)

5 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

47.

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có ý nghĩa, dùng để cấu tạo từ là ……

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ đơn

d)

Phụ tố

48.

Các âm tiết như "hò", "dô", "ta" được xếp vào loại nào?

a)

Âm tiết nửa mở (hơi mở)

b)

Âm tiết khép (đóng)

c)

Âm tiết mở

d)

Âm tiết nửa khép (hơi đóng)

49.

Cái biểu hiện trong ngôn ngữ là… (âm) còn cái được biểu hiện là … (ý nghĩa)

a)

Hình thức, nội dung

b)

Nội dung, hình thức

c)

Nội dung, biểu hiện

d)

Cá nhân, tập thể

50.

Để miêu tả nguyên âm có thể dựa vào những tiêu chí nào?

a)

Độ mở của miệng

b)

Hình dáng của môi

c)

Vị trí của lưỡi

d)

Cả ba tiêu chí trên

51.

Trong âm tiết "khuyên" của tiếng Việt có mấy âm vị?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

52.

Trong âm tiết "khuyên" của tiếng Việt, đứng ở đỉnh của âm tiết là:

a)

Âm [u]

b)

Âm [y]

c)

Âm [ê]

d)

Âm [yê]

53.

Cấu trúc âm tiết tiếng Việt gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Đâu là phát biểu đúng nhất về nguyên âm?

a)

Nguyên âm là âm có tần số không xác định, có đường cong biểu diễn không tuần hoàn, phát âm không bị cản trở

b)

Nguyên âm là âm có tần số không xác định, có đường cong biểu diễn tuần hoàn, phát âm bị cản trở

c)

Nguyên âm là âm có tần số xác định, phát âm bị cản trở

d)

Nguyên âm là âm có tần số xác định, có đường cong biểu diễn tuần hoàn, phát âm không bị cản trở

55.

Chữ Quốc ngữ là loại chữ nào?

a)

Chữ ghi ý

b)

Chữ ghi âm tiết

c)

Chữ ghi âm tố

d)

Chữ tượng hình

56.

Vị trí trung tâm âm tiết thường do….. đảm nhiệm.

a)

Phụ âm

b)

Nguyên âm

c)

Nguyên âm và phụ âm

d)

Bán âm

57.

Để chỉ khái niệm âm tiết trong ngôn ngữ học, theo truyền thống, người Việt th

4 lines
58.

Vị trí trung tâm âm tiết thường do….. đảm nhiệm.

a)

Phụ âm

b)

Nguyên âm

c)

Nguyên âm và phụ âm

d)

Bán âm

59.

Để chỉ khái niệm âm tiết trong ngôn ngữ học, theo truyền thống, người Việt thường quen thuộc với từ.....

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Tiếng

d)

Âm tố.

60.

Cơ sở vật lý có những đặc trưng gì trong âm học?

a)

Cao độ, cường độ, âm sắc

b)

Cao độ, cường độ, âm sắc và trường độ

c)

Cao độ, trường độ

d)

Âm sắc và trường độ

61.

"Là những đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, là bộ phận nhỏ nhất cấu tạo nên từ" là định nghĩa về…

a)

Âm tiết

b)

Âm vị

c)

Hình vị

d)

Âm tố

62.

Các âm tiết như "y", "tế" được xếp vào loại nào?

a)

Âm tiết nửa mở (hơi mở)

b)

Âm tiết khép (đóng)

c)

Âm tiết mở

d)

Âm tiết nửa khép (hơi đóng)

63.

Trong âm tiết "thuyền" của tiếng Việt có mấy âm vị

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

64.

Sự thay đổi cao độ của giọng nói có tác dụng cấu tạo và khu biệt các đơn vị có nghĩa khác nhau được gọi là:

a)

Ngữ điệu

b)

Thanh điệu

c)

Trọng âm từ

d)

Trọng âm câu

65.

Trong âm tiết "oai" của tiếng Việt, đứng ở đỉnh của âm tiết là:

a)

Âm [o]

b)

Âm [a]

c)

Âm [i]

d)

Âm [oa]

66.

Cách viết nào dưới đây đúng chính tả?

a)

Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai

b)

Sở giáo dục và đào tạo Đồng Nai

c)

Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Đồng Nai

d)

Sở Giáo Dục và Đào Tạo Đồng Nai

67.

Ý nào sau đây thể hiện đúng bản chất của chữ viết?

a)

Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng thị giác.

b)

Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng thính giác.

c)

Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng thị giác.

d)

Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng vị giác.

68.

Ý nào dưới đây không phải là đặc trưng bản chất của từ?

a)

Là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ

b)

Tồn tại hiển nhiên, sẵn có

c)

Có giá trị biểu trưng về nghĩa

d)

Có tính xã hội, tính ổn định (tương đối)

69.

Ý nào dưới đây không phải là đặc trưng bản chất của từ?

a)

Là đơn vị cơ bản của ngôn ngữ

b)

Tồn tại hiển nhiên, sẵn có

c)

Có giá trị biểu trưng về nghĩa

d)

Có tính xã hội, tính ổn định (tương đối)

70.

Từ ngữ nào trong câu "Cô ấy thuộc tuýp người hướng ngoại, tính tình phóng khoáng và dễ kết thân." bị dùng sai?

a)

"thuộc"

b)

"hướng ngoại"

c)

"tuýp"

d)

"phóng khoáng"

71.

"trước hết", "thiết nghĩ", "như sau" thuộc loại đơn vị ngôn ngữ nào?

a)

Từ (từ ghép)

b)

Quán ngữ

c)

Thành ngữ

d)

Cụm từ tự do

72.

Từ "hạnh phúc" trong câu "Hạnh phúc không ở đâu xa, tất cả nằm trong chính bạn, trong cách suy nghĩ của bạn" có nghĩa từ loại là gì?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Tình thái từ

73.

Từ nào trong câu "Bạn vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ và bạn chợt hiểu khu vườn nói gì" được dùng với nghĩa chuyển theo phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ?

a)

"mắt"

b)

"cửa sổ"

c)

"vườn"

d)

"nói"

74.

Phương thức nào dưới đây không phải là phương thức cấu tạo từ tiếng Việt?

a)

Phương thức ghép

b)

Phương thức phụ gia

c)

Phương thức láy

d)

Phương thức từ hóa hình vị.

75.

Các từ "quẩy", "thả thính", "ét o ét", "toang" thuộc lớp từ nào?

a)

Biệt ngữ

b)

Từ nghề nghiệp

c)

Tiếng lóng

d)

Từ địa phương.

76.

Cơ sở để phân định từ loại là gì?

a)

Ý nghĩa từ vựng, khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp của từ trong câu

b)

Ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp

c)

Ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp của từ trong câu

d)

Ý nghĩa khái quát, chức vụ ngữ pháp của từ trong câu

77.

Ý nghĩa khái quát của các từ "chương trình", "kế hoạch", "kịch bản" là gì?

a)

Hoạt động

b)

Tính chất

c)

Quan hệ

d)

Sự vật

78.

Những từ khác nhau về ngữ âm, đối lập về ý nghĩa, biểu hiện những khái niệm tương phản về lô gíc, nhưng tương liên lẫn nhau được gọi là….

a)

từ đồng âm

b)

từ đa nghĩa

c)

từ trái nghĩa

d)

từ đồ

79.

Những từ khác nhau về ngữ âm, đối lập về ý nghĩa, biểu hiện những khái niệm tương phản về lô gíc, nhưng tương liên lẫn nhau được gọi là….

a)

từ đồng âm

b)

từ đa nghĩa

c)

từ trái nghĩa

d)

từ đồng nghĩa

80.

Các từ "phụ âm", "nguyên âm", "âm vị", "hình vị" thuộc lớp từ nào?

a)

Biệt ngữ

b)

Từ nghề nghiệp

c)

Tiếng lóng

d)

Thuật ngữ

81.

Các ý nghĩa của những ............... hoàn toàn không có mối liên hệ nào hoặc cách rất xa nhau

a)

từ đồng nghĩa

b)

Từ đa nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ trái nghĩa

82.

Hình vị mang ý nghĩa từ vựng được gọi là…..:

a)

Biến tố

b)

Căn tố/ chính tố

c)

Phụ tố

d)

Liên tố

83.

Các từ Ăm ắp, chiêm chiếp; chan chat, khang khác, chênh chếch là những từ…..:

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy hoàn toàn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ ghép chính phụ.

84.

Những đơn vị từ vựng như: cá nằm trên thớt, Ngã vào võng đào, Nuôi ong tay áo, Nước đổ đầu vịt, Chó có váy lĩnh…được gọi là……

a)

Quán ngữ

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ

c)

Thành ngữ so sánh

d)

Ngữ cố định định danh.

85.

Từ "đầu" trong câu: "Đầu làng có một gốc đa cổ thụ mấy người ôm mới xuể" đã được chuyển nghĩa theo phương thức nào

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

Mở rộng nghĩa

d)

Thu hẹp nghĩa.

86.

Từ "đầu" trong câu: "Cứ đếm đầu người mà nộp tiền" đã được chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

Mở rộng nghĩa

d)

Thu hẹp nghĩa.

87.

Để phân định từ loại của tiếng Việt sẽ dựa trên các cơ sở nào?

a)

Các phạm trù hình thái học khác: giống, số, cách….

b)

Ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp

c)

Ý nghĩa khái quát, chức vụ ngữ pháp của từ trong câu

d)

Ý nghĩa khái quát của từ, khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp của từ trong câu.

88.

Những từ chỉ biểu lộ cảm xúc của con người là đặc điểm của các từ loại ….

a)

Thán từ

b)

Hư từ

c)

Thực từ

d)

Đại từ

89.

Từ ngữ nào trong câu "Tôi nghe phong phanh là cô ấy đã có chồng" bị dùng s

4 lines
90.

Những từ chỉ biểu lộ cảm xúc của con người là đặc điểm của các từ loại ….

a)

A. Thán từ

b)

B. Hư từ

c)

C. Thực từ

d)

D. Đại từ

91.

Từ ngữ nào trong câu "Tôi nghe phong phanh là cô ấy đã có chồng" bị dùng sai?

a)

A. "nghe"

b)

B. "phong phanh"

c)

C. "chồng"

d)

D. "cô ấy"

92.

"Nói tóm lại", "kết cục là", "của đáng tội" thuộc loại đơn vị ngôn ngữ nào?

a)

A. Từ (từ ghép)

b)

B. Quán ngữ

c)

C. Thành ngữ

d)

D. Cụm từ tự do

93.

Từ "đời" trong câu "Đời là những đoá hoa nở vô thường" có nghĩa từ loại là gì?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

d)

D. Tình thái từ

94.

Từ nào trong câu sau đây được dùng với nghĩa chuyển theo phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ: "Vân xem trang trọng khác vời Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang"

a)

A. "trang trọng"

b)

B. "khuôn trăng"

c)

C. "nở nang"

d)

D. "đầy đặn"

95.

Các từ "bầm", "má", "u" thuộc lớp từ nào?

a)

A. Biệt ngữ

b)

B. Từ nghề nghiệp

c)

C. Tiếng lóng

d)

D. Từ địa phương

96.

Từ nào trong các từ đầu làng, cửa sông, chân bàn, chất xám có nghĩa chuyển theo phương thức chuyển nghĩa hoán dụ:

a)

A. đầu làng

b)

B. cửa sông

c)

C. chân bàn

d)

D. chất xám

97.

Tiếng Việt KHÔNG có phương thức ngữ pháp nào trong các phương thức ngữ pháp dưới đây?

a)

A. Phương thức láy

b)

B. Phương thức trật tự từ

c)

C. Phương thức từ hư

d)

D. Phương thức phụ tố

98.

Tổ hợp từ nào là đoản ngữ động từ có kiến trúc đặc biệt có ý nghĩa "khứ hồi"?

a)

A. Tất cả những con mèo đen ấy…

b)

B. Hai người đang ngồi đọc sách đằng kia….

c)

C. …vừa đi Hải Phòng về hôm qua.

d)

D. …. rất trong trẻo như tâm hồn cô gái mới lớn..

99.

Cụm từ "sống, chiến đấu, lao động và học tập" trong câu "Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại." là….

a)

A. Cụm danh từ

b)

B. Cụm động từ

c)

C. Cụm tính từ

d)

D. Cụm chủ vị

100.

Ý nghĩa khái quát của các từ "tòa nhà", "giảng đường", "phòng học" là gì?

a)

A. Hoạt động

b)

B. Tính

101.

g và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại.

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm chủ vị

102.

Ý nghĩa khái quát của các từ "tòa nhà", "giảng đường", "phòng học" là gì?

a)

Hoạt động

b)

Tính chất

c)

Quan hệ

d)

Sự vật

103.

Không có ý nghĩa từ vựng, chỉ có ý nghĩa ngữ pháp là đặc điểm của các…

a)

Thán từ

b)

Hư từ

c)

Thực từ

d)

Đại từ

104.

Ngữ liệu nào sau đây là câu?

a)

Quyển sách mà bạn mua rất hay.

b)

Quyển sách hay mà bạn mua.

c)

Quyển sách mà bạn mua.

d)

Quyển sách của bạn

105.

Quan hệ ngữ pháp của tiếng Việt chủ yếu thể hiện qua hình thức nào?

a)

Quan hệ ngữ pháp của tiếng Việt chủ yếu thể hiện qua sự biến đổi hình thái trong từ.

b)

Quan hệ ngữ pháp của tiếng Việt chủ yếu thể hiện qua hư từ và trật tự từ.

c)

Quan hệ ngữ pháp của tiếng Việt chỉ thể hiện qua hư từ.

d)

Quan hệ ngữ pháp của tiếng Việt chỉ thể hiện qua trật tự từ.

106.

Nếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu "Nó có giúp gì cho tôi đâu!" thuộc loại câu…

a)

Câu cảm thán

b)

Câu hỏi

c)

Câu khẳng định

d)

Câu phủ định

107.

Đoản ngữ: "Hiện nay, việc định hướng nghề nghiệp sau tốt nghiệp cho sinh viên….." là:

a)

Đoản ngữ danh từ

b)

Đoản ngữ động từ

c)

Đoản ngữ tính từ

d)

Đoản ngữ trạng từ

108.

Đoản ngữ: "….. đóng vai trò đặc biệt quan trọng đối với các bạn sinh viên." là:

a)

Đoản ngữ danh từ

b)

Đoản ngữ động từ

c)

Đoản ngữ tính từ

d)

Đoản ngữ trạng từ

109.

Thực từ là những từ….

a)

Gọi tên đối tượng hiện thực hay đối tượng trừu tượng bao gồm sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, số lượng….

b)

Không gọi tên đối tượng hiện thực hay đối tượng trừu tượng bao gồm sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, số lượng….

c)

Biểu thị quan hệ theo lối đi kèm theo các từ khác, không thể hiện ý nghĩa hiện thực của từ..

d)

Không biểu thị quan hệ theo lối đi kèm theo các từ khác, không thể hi

110.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng nghiên cứu của ngữ pháp học là:

a)

Nghiên cứu các các phương tiện biểu thị ý nghĩa ngữ pháp.

b)

Nghiên cứu các các phương tiện biểu thị ý nghĩa của từ.

c)

Nghiên cứu các các phương tiện biểu thị ý nghĩa đoạn văn.

d)

Nghiên cứu các các phương tiện biểu thị ý nghĩa văn bản.

111.

Đoản ngữ: "….. trong veo như mặt hồ mùa thu" :

a)

Đoản ngữ danh từ Đoản ngữ danh từ

b)

Đoản ngữ động từ

c)

Đoản ngữ tính từ

d)

Đoản ngữ trạng từ

112.

Nếu phân chia câu theo mục đích phát ngôn thì câu "Để giúp sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp, nhà trường đã mở rộng sự giao lưu, kết nối và hợp tác với các doanh nghiệp trong và ngoài nước." thuộc loại câu…

a)

Câu cảm than

b)

Câu nghi vấn

c)

Câu khẳng định

d)

Câu phủ định

113.

Hư từ là những từ….

a)

Gọi tên đối tượng hiện thực hay đối tượng trừu tượng bao gồm sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, số lượng….

b)

Không gọi tên đối tượng hiện thực hay đối tượng trừu tượng bao gồm sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, số lượng….

c)

Biểu thị quan hệ theo lối đi kèm theo các từ khác, không thể hiện ý nghĩa hiện thực của từ, thường mang ý nghĩa ngữ pháp.

d)

Không biểu thị quan hệ theo lối đi kèm theo các từ khác, không thể hiện ý nghĩa hiện.

114.

Trình bày hiểu biết về tính hai mặt của tín hiệu ngôn ngữ.

4 lines
115.

Xác định cái biểu đạt và cái được biểu đạt của tín hiệu trồng1 và trồng2 trong câu: "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng1 cây, vì lợi ích trăm năm thì phả"

4 lines
116.

Xác định cái biểu đạt và cái được biểu đạt của tín hiệu trồng1 và trồng2undefined trong câu: "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng1 cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng2 người" (Hồ Chí Minh).

4 lines
117.

Trình bày hiểu biết về tính võ đoán của tín hiệu ngôn ngữ.

4 lines
118.

Xác định cái biểu đạt và cái được biểu đạt của tín hiệu xuân1 và xuân2undefined trong câu: Mùa xuân1 là Tết trồng cây Làm cho đất nước càng ngày càng xuân2 (Hồ Chí Minh).

4 lines
119.

Xác định cái biểu đạt và cái được biểu đạt của tín hiệu xuân1 và xuân2undefined trong câu: "Mùa xuân1 là Tết trồng cây/ Làm cho đất nước càng ngày càng xuân2" (Hồ Chí Minh).

4 lines
120.

Trình bày về tính đa trị của tín hiệu ngôn ngữ.

4 lines
121.

Vận dụng sự hiểu biết về tính đa trị của tín hiệu ngôn ngữ chỉ ra tính đa trị của tín hiệu chiều chiều1, chiều2 trong hai câu ca dao sau: Chiều chiều ra đứng ngõ sau Ngó về quê mẹ ruột đau chín chiều (Ca dao)

4 lines
122.

Hãy chứng minh ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu phức tạp.

4 lines
123.

Vận dụng hiểu biết về tính phức tạp của hệ thống tín hiệu ngôn ngữ chỉ ra những đơn vị ngôn ngữ có trong câu văn sau đây: Tiếng nói là thứ của cải vô cùng lâu đời và vô cùng quý báu của dân tộc. Chúng ta phải giữ gìn nó, quý trọng nó, làm cho nó phổ biến ngày càng rộng khắp. (Chủ tịch Hồ Chí Minh)

4 lines
124.

Trình bày về tính đa trị của tín hiệu ngôn ngữ.

4 lines
125.

Vận dụng sự hiểu biết về tính đa trị của tín hiệu ngôn ngữ chỉ ra tính đa trị của tín hiệu lợi1, lợi2 trong bài câu ca dao sau: Bà già đi chợ cầu Đông Xem một quẻ bói lấy chồng lợi1 chăng Thầy bói gieo quẻ nói rằng Lợi thì có lợi2 nhưng răng không còn (Ca dao)

4 lines
126.

Đọc đoạn văn sau và thực hiện các yêu cầu: Tiếng Việt là thứ ngôn ngữ giàu hình ảnh, hình tượng. Với một hệ thống các từ láy, từ ghép, từ tượng hình, tượng thanh, tiếng Việt có khả năng gợi ra được những hình ảnh rất rõ nét trong tâm trí của người nghe. Cùng với khả năng tạo hình, tiếng Việt còn là thứ tiếng giàu âm thanh, nhạc điệu. Với một hệ thống nguyên âm, phụ âm phong phú, thêm vào đó là hệ thống các thanh điệu với những âm độ, âm vực, tiế

4 lines