wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa chủ đề 8

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ

a)

A. 2% đến 5%

b)

B. 6% đến 10%

c)

C. 11% đến 14%

d)

D. 15% đến 18%

2.

Ứng dụng nào sau đây không phải của axit axetic?

a)

A. Pha giấm ăn

b)

B. Sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng

c)

C. Sản xuất cồn

d)

D. Sản xuất chất dẻo, tơ nhân tạo

3.

Dãy chất phản ứng với axit axetic là

a)

ZnO, Cu, Na2CO3, KOH

b)

ZnO, Fe, Na2CO3, Ag

c)

SO2, Na2CO3, Fe, KOH

d)

ZnO, Na2CO3, Fe, KOH

4.

Đun nóng axit axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là

a)

đimetyl ete

b)

etyl axetat

c)

rượu etylic

d)

metan

5.

Để phân biệt C2H5OH và CH3COOH, ta dùng hóa chất nào sau đây là đúng?

a)

A. Na

b)

B. Dung dịch AgNO3

c)

C. CaCO3

d)

D. Dung dịch NaCl

6.

Tại sao axit axetic thường được sử dụng trong việc bảo quản thực phẩm?

a)

A. Axit axetic có khả năng kháng khuẩn

b)

B. Axit axetic tạo ra môi trường axit làm giảm sự phát triển của vi khuẩn

c)

C. Axit axetic tạo ra mùi thơm cho thực phẩm

d)

D. Axit axetic giúp tăng độ ngọt cho thực phẩm

7.

Phản ứng giữa axit axetic và NaOH tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

A. NaCH3COO và H2O

b)

B. CH3COONa và H2O

c)

C. NaCH3COOH và H2O

d)

D. CH3COOHNa và H2O

8.

Công thức cấu tạo của axit axetic là

a)

CH3COOH

b)

C2H5COOH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3CHO

9.

Em hãy chọn đúng công thức cấu tạo của

a)
b)
c)
d)
10.

CH3COOH + Fe --> ? + H2

(a)  

11.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid?

a)

C2H6OC_2H_6O

b)

CH4OCH_4O

c)

C2H4O2C_2H_4O_2

d)

CH2O2CH_2O_2

12.

Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

C2H5OHC_2H_5OH

b)

CH3COOHCH_3COOH

c)

NaOHNaOH

d)

NaClNaCl

13.

Acetic acid có đầy đủ tính chất hóa học của một acid không?

a)

b)

Không có

14.

Acetic acid không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

CaCO3CaCO_3

b)

NaOHNaOH

c)

Quỳ tím

d)

CuCu

15.

Hiện tượng xảy ra khi cho acetic acid vào dung dịch NaOH (có phenolphtalein) là

a)

Màu hồng của dung dịch nhạt dần thành không màu

b)

Xuất hiện bọt khí

c)

Xuất hiện dung dịch màu hồng

d)

Không có hiện tượng

16.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 200.

b)

rượu etylic có độ rượu là 250.

c)

rượu etylic có độ rượu là 300

d)

rượu etylic có độ rượu là 350

17.

Số liên kết đơn trong một phân tử ancol etylic (CH3 – CH2 – OH)

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

18.

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình là: C2H5OH + O2 → ……… + ………

a)

5

b)

4

c)

8

d)

9

19.

Độ rượu là số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu và nước. Thí dụ, trong 100 ml rượu 30o chứa 30 ml rượu etylic nguyên chất. Vậy trong 225 ml rượu 42o chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất.

a)

42ml.

b)

45l.

c)

94,5l.

d)

94,5ml.

20.

Một loại rượu có khối lượng riêng d = 0,92 g/ml thì độ rượu là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước và rượu etylic lần lượt là 1 g/ml và 0,8 g/ml.

a)

45o

b)

40o

c)

39,5o

d)

90o

21.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2.

d)

CH3 – CH2 – OH.

22.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

23.

Muốn điều chế 30 ml rượu etylic 400 thì số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng lần lượt là

a)

10 ml rượu etylic và 20 ml nước.

b)

12 ml rượu etylic và 18 ml nước.

c)

14 ml rượu etylic và 16 ml nước.

d)

8 ml rượu etylic và 22 ml nước.

24.

Tên gọi nào không phải là tên gọi khác của rượu etylic ?

a)

ancol etylic.

b)

etanol.

c)

cồn.

d)

axit axetic.