wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Hóa Học HK2

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của N trong đơn chất N2 là

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

+5

2.

Trong hầu hết các hợp chất số oxi hóa của O là

a)

0

b)

+2

c)

-2

d)

+3

3.

Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của H là

a)

-1

b)

+1

c)

+2

d)

+4

4.

Na là nguyên tố thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Số oxi hóa của Na trong hợp chất là

a)

-1

b)

+1

c)

+2

d)

-2

5.

Mg là nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Số oxi hóa của Mg trong hợp chất là

a)

-1

b)

+1

c)

+2

d)

-2

6.

Số oxi hóa của N trong phân tử NO là

a)

-2

b)

+2

c)

+1

d)

+3

7.

Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là

a)

-2

b)

+3

c)

+4

d)

+5

8.

Số oxi hóa của N trong phân tử HNO2 là

a)

-2

b)

+3

c)

+4

d)

+5

9.

Số oxi hóa của S trong phân tử SO2 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+3

10.

Số oxi hóa của Na trong ion Na+ là

a)

-1

b)

+1

c)

+2

d)

+3

11.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

chất khử là chất có khả năng nhường electron, sau phản ứng có số oxi hóa tăng

b)

chất khử là chất có khả năng nhận electron, sau phản ứng có số oxi hóa tăng

c)

chất khử là chất có khả năng nhận electron, sau phản ứng có số oxi hóa giảm

d)

chất khử là chất có khả năng nhường electron, sau phản ứng có số oxi hóa giảm.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

chất oxi hóa là chất có khả năng nhường electron, sau phản ứng có số oxi hóa tăng

b)

chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron, sau phản ứng có số oxi hóa tăng

c)

chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron, sau phản ứng có số oxi hóa giảm

d)

chất oxi hóa là chất có khả năng nhường electron, sau phản ứng có số oxi hóa giảm.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron của chất khử

b)

Quá trình khử là quá trình nhường electron của chất oxi hóa

c)

Quá trình oxi hóa là quá trình nhận electron của chất oxi hóa

d)

Quá trình khử là quá trình nhận electron của chất khử

14.

Câu 14. Cho phản ứng sau: 2Mg + O2 → 2MgO. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mg là chất khử, O2 là chất oxi hóa

b)

Mg là chất oxi hóa, O2 là chất khử

c)

Mg là chất khử, MgO là chất oxi hóa

d)

MgO là chất khử, O2 là chất oxi hóa

15.

Câu 15. Cho phản ứng sau: C + O2 → CO2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C là chất khử, O2 là chất oxi hóa

b)

C là chất oxi hóa, O2 là chất khử

c)

C là chất khử, CO2 là chất oxi hóa

d)

CO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

16.

Câu 16. Cho phản ứng sau: CuO + H2 → Cu + H2O. Trong phản ứng trên?

a)

CuO là chất oxi hóa, Cu là chất khử

b)

CuO là chất oxi hóa, H2 là chất khử

c)

H2 là chất khử, Cu là chất oxi hóa

d)

Cu là chất khử, H2 là chất oxi hóa

17.

Câu 17. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hóa-khử?

a)

Na + Cl2 → 2NaCl

b)

CO2 + C → CO

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

C + O2 → CO2

18.

Câu 18. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2

c)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

d)

Mg(OH)2 → MgO + H2O

19.

Câu 19. Cho phản ứng: Ca + Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

20.

Câu 20. Cho phản ứng: Mg + Cl2 → MgCl2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Mg nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 1e.

d)

Mỗi nguyên tử Mg nhường 1e.

21.

II. Tự luận. Cho các phản ứng sau: 1. CO + FeO → Fe + CO2 2. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hãy xác định chất khử, chất oxi hóa và cân bằng các phản ứng trên bằng phương pháp thăng bằng electron.

4 lines