wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của cột sống là:

a)

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

2.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

b)

(1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)

(1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

3.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

4.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

1. Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

2. Vi sinh vật gây bệnh

c)

3. Các chất độc có trong thức ăn

d)

4. Nước

e)

5. Ion khoáng

5.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

6.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

7.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở.

b)

màng tiền đình.

c)

màng nhĩ.

d)

màng cửa bầu dục.

8.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Sinh tố chanh leo

9.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

10.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

11.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh.

b)

dây thần kinh.

c)

cúc xináp.

d)

nơron.

12.

Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?

a)

Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc

13.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

14.

Cận thị là

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

15.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Do cầu mắt quá dài

b)

Do cầu mắt ngắn

c)

Do thể thủy tinh bị lão hóa

d)

Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

16.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

17.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

18.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?

a)

Đau mắt đỏ

b)

Đau mắt hột

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Thoái hóa điểm vàng

19.

Mống mắt còn có tên gọi khác là

a)

lòng đen.

b)

lỗ đồng tử.

c)

điểm vàng.

d)

điểm mù.

20.

Môi trường trong của cơ thể gồm

a)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

b)

Máu, nước mô, bạch huyết

c)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

d)

Máu, nước mô, bạch cầu

21.

Trong cơ thể, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nhân

22.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là ?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại.

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

23.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí carbonic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

cơ quan sinh dục.

b)

cơ quan hô hấp

c)

cơ quan tiêu hoá.

d)

cơ quan bài tiết.

24.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì?

a)

Khí oxygen và chất thải

b)

Khí carbonic và chất thải

c)

Khí oxygen và chất dinh dưỡng

d)

Khí carbonic và chất dinh dưỡng

25.

Môi trường trong của cơ thể gồm

a)

Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

b)

Máu, nước mô, bạch huyết

c)

Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể

d)

Máu, nước mô, bạch cầu

26.

Sản phẩm nào dưới đây không được thải ra môi trường ngoài trong quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường

a)

CO2

b)

Phân

c)

Nước tiểu, mồ hôi

d)

Oxygen

27.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cân bằng môi trường trong cơ thể?

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

b)

Đảm bảo cho các hoạt động sống của cơ thể diễn ra bình thường

c)

Gây ra sự rối loạn hoạt động của tế bào, cơ quan, cơ thể

d)

Ngăn sự biến đổi trong hoạt động của tế bào, cơ quan, cơ thể

28.

Vai trò chính của quá trình bài tiết?

a)

Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định

b)

Thanh lọc cơ thê, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa

c)

Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới

d)

Giúp giảm cân.

29.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

30.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

31.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở.

b)

màng tiền đình.

c)

màng nhĩ.

d)

màng cửa bầu dục.

32.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Sinh tố chanh leo

33.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

34.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

35.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh.

b)

dây thần kinh.

c)

cúc xináp.

d)

nơron.