Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 - Sports and game - grammar

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

a)

Tell

b)

Tall

2.

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

a)

Hot

b)

Hat

3.

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

a)

bag

b)

beg

4.

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

a)

pen

b)

pan

5.

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

a)

send

b)

sand

6.

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy

a)

men

b)

man

7.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

leg

b)

red

c)

yes

d)

she

8.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

egg

b)

end

c)

new

d)

ten

9.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

cat

b)

spa

c)

hand

d)

land

10.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

traffic

b)

station

c)

natural

d)

fashion

11.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

anything

b)

capital

c)

manago

d)

program

12.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

agree

b)

manage

c)

career

d)

company

13.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

magazine

b)

whatever

c)

accurate

d)

marriage

14.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

event

b)

never

c)

address

d)

however

15.

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

a)

family

b)

map

c)

factory

d)

many

16.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

I (be) (a)   a student 2 years ago

17.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

They (be) (a)   farmers last year.

18.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

This hat (be not) (a)   new yesterday.

19.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

(Be)................. you a teacher two years ago? Yes, I (be).................

(a)  

20.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

My parents (be not) (a)   teachers two years ago.

21.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

(Be)................... he an engineer yesterday. No, he (be not) ....................

(a)  

22.

Dùng từ gợi ý viết lại câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ đơn

my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.

(a)  

23.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

Yesterday, I (go) (a)   to the restaurant with a client.

24.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

We (drive) (a)   around the parking lot for 20 mins to find a parking space.

25.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

 The waitress (ask) (a)   us if we (have) reservations.

26.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

Last summer I (a)   Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)

27.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

I (a)   a lot of gifts for my little sister. (buy)

28.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

What they (play) (a)   last week?

29.

Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)

She (not buy) (a)   a new ruler yesterday.

30.

Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Quá khứ đơn

they/ have/ nice/ weekend.

(a)  

31.

Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Quá khứ đơn

they/ have/ nice/ weekend.

(a)  

32.

Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Quá khứ đơn

camping/ they/ go/ did/ sometimes/ young/ when/ were/ they?

(a)  

33.

 Circle the odd out. Tìm từ khác với các từ còn lại

a)

him

b)

she

c)

they

d)

we

34.

 Circle the odd out. Tìm từ khác với các từ còn lại

a)

hiking

b)

swimming

c)

building

d)

morning

35.

 Circle the odd out. Tìm từ khác với các từ còn lại

a)

dance

b)

sang

c)

teach

d)

travel

36.

The meeting _______5 minutes ago.

a)

finished

b)

finish

c)

did not finish

d)

finishing

37.

Why don’t you do ________? It can help you protect yourself.

a)

cycling

b)

karate

c)

skateboarding

d)

walking

38.

It’s snowy outside. We can go ________.

a)

tennis

b)

skiing

c)

foodball

d)

walking

39.

1.Which …… ​ (a)   …….do you often play at the weekends?

3. How often do you go… ​​ (b)   …..?- Every morning.

4. My friend loves to swim. He goes …​ (c)   ……every Sunday.

5. What do you like………… (d)   .……best in your free time?

6. I like to watch motor……… ​ (e)   ……..on TV. It’s really exciting.

Choose from the below words
sports
jogging
swimming
doing
racing
40.

The man _______ the door and _______ pieces of paper.

a)

open/ thrown

b)

opened/ threw

c)

opened/ thrown

d)

open/ throw

41.

 I _______ a English course to improve all the skills

a)

not joined

b)

joined

c)

did joined

d)

join

42.

I ________ born on the first of May.

a)

were

b)

was

c)

are

d)

is

43.

The ________ has attracted many famous athletes this year.

a)

competition sports

b)

Game Show

c)

music event

d)

sports competition

44.

After school, we _______basketball or badminton.

a)

do

b)

play

c)

go

d)

make

45.

Phong __________ three goals for our team and made it a hat trick.

a)

score

b)

scored

c)

played

d)

play