WorksheetsUnit 8 - Sports and game - grammar
Total questions: 45
Worksheet time: 32mins
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
Tell
Tall
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
Hot
Hat
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
bag
beg
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
pen
pan
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
send
sand
Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy
men
man
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
leg
red
yes
she
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
egg
end
new
ten
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
cat
spa
hand
land
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
traffic
station
natural
fashion
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
anything
capital
manago
program
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
agree
manage
career
company
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
magazine
whatever
accurate
marriage
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
event
never
address
however
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác
family
map
factory
many
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
I (be) (a) a student 2 years ago
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
They (be) (a) farmers last year.
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
This hat (be not) (a) new yesterday.
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
(Be)................. you a teacher two years ago? Yes, I (be).................
(a)
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
My parents (be not) (a) teachers two years ago.
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
(Be)................... he an engineer yesterday. No, he (be not) ....................
(a)
Dùng từ gợi ý viết lại câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ đơn
my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.
(a)
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
Yesterday, I (go) (a) to the restaurant with a client.
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
We (drive) (a) around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
The waitress (ask) (a) us if we (have) reservations.
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
Last summer I (a) Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
I (a) a lot of gifts for my little sister. (buy)
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
What they (play) (a) last week?
Sử dụng động từ trong ngoặc (chỉ viết động từ)
She (not buy) (a) a new ruler yesterday.
Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Quá khứ đơn
they/ have/ nice/ weekend.
(a)
Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Quá khứ đơn
they/ have/ nice/ weekend.
(a)
Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Quá khứ đơn
camping/ they/ go/ did/ sometimes/ young/ when/ were/ they?
(a)
Circle the odd out. Tìm từ khác với các từ còn lại
him
she
they
we
Circle the odd out. Tìm từ khác với các từ còn lại
hiking
swimming
building
morning
Circle the odd out. Tìm từ khác với các từ còn lại
dance
sang
teach
travel
The meeting _______5 minutes ago.
finished
finish
did not finish
finishing
Why don’t you do ________? It can help you protect yourself.
cycling
karate
skateboarding
walking
It’s snowy outside. We can go ________.
tennis
skiing
foodball
walking
1.Which …… (a) …….do you often play at the weekends?
3. How often do you go… (b) …..?- Every morning.
4. My friend loves to swim. He goes … (c) ……every Sunday.
5. What do you like………… (d) .……best in your free time?
6. I like to watch motor……… (e) ……..on TV. It’s really exciting.
The man _______ the door and _______ pieces of paper.
open/ thrown
opened/ threw
opened/ thrown
open/ throw
I _______ a English course to improve all the skills
not joined
joined
did joined
join
I ________ born on the first of May.
were
was
are
is
The ________ has attracted many famous athletes this year.
competition sports
Game Show
music event
sports competition
After school, we _______basketball or badminton.
do
play
go
make
Phong __________ three goals for our team and made it a hat trick.
score
scored
played
play
