wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sử ghk2

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII, khởi đầu ở nước

a)

Anh

b)

c)

Pháp

d)

Đức

2.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở khu vực nào sau đây?

a)

Châu Á và châu Âu

b)

Châu Âu và Bắc Mĩ

c)

 Châu Á và châu Phi    

d)

Châu Phi và Mĩ Latinh

3.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là việc phát minh ra

a)

máy bay

b)

ô tô

c)

máy hơi nước

d)

máy tính

4.

Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã

a)

thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải.

b)

khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân.

c)

thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

 tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin.

5.

Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào sau đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?

a)

máy tính điện tử

b)

trí tuệ nhân tạo

c)

máy hơi nước

d)

động cơ điện

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

 Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ đốt trong

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

7.

Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao to lớn của

a)

Giêm Oát

b)

Giôn Ba – bơ

c)

Xti – phen – xơn

d)

Các – ben

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên

9.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, phát minh kĩ thuật nào sau đây đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy điện tín

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy hơi nước

10.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công

a)

máy tính điện tử

b)

tàu thủy chạy bằng hơi nước

c)

hệ thống máy tự động

d)

động cơ điện xoay chiều

11.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra ở châu Âu và Bắc Mỹ là quá trình

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân.

c)

cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công.

d)

hình thành nền tảng kinh tế của của chủ nghĩa tư bản.

12.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công

a)

đầu máy xe lửa

b)

động cơ hơi nước

c)

máy tính điện tử

d)

bóng đèn điện

13.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá

c)

giúp liên lạc ngày càng thuận tiện

d)

mở đầu thời kì sản xuất hàng loạt

14.

Việc phát minh ra lò luyện quặng theo phương pháp mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành cơ khí chế tạo

c)

Dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước

15.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

a)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

b)

sử dụng điện năng với sự ra đời của dây chuyền sản xuất hàng loạt.

c)

sử dụng năng lượng hơi nước và cơ giới hóa quá trình sản xuất.

d)

quy trình sản xuất được tối ưu hóa trên nền tảng công nghệ số.

16.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất từ nửa sau thế kỉ XVIII?

a)

Đánh dấu bước chuyển của nhân loại từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

b)

Những phát minh về khoa học đã tạo tiền đề trực tiếp dẫn đến những phát minh về kĩ thuật

c)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

17.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được khởi đầu ở một trong những quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Ấn Độ

18.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được tiến hành trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI

b)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

c)

Cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX

19.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

b)

Pháp

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

20.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng vào sản xuất công nghiệp, ngoại trừ

a)

than đá

b)

điện

c)

hạt nhân

d)

dầu mỏ

21.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là việc phát minh ra

a)

máy điện tín

b)

thiết bị điện tử

c)

máy hơi nước

d)

máy tính

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của sản xuất dây chuyền

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

23.

Việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống

b)

thúc đẩy sản lượng thép thế giới tăng nhanh

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước

24.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, Thô – mát Ê – đi - xơn đã phát minh ra

a)

bóng đèn điện

b)

động cơ hơi nước

c)

máy tính điện tử

d)

linh kiện bán dẫn

25.

Những phát minh về điện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã

a)

tạo cơ sở trực tiếp cho sự ra đời của công nghiệp chế tạo ô tô và máy bay

b)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới vào cuộc sống và sản xuất

c)

thúc đẩy mạnh mẽ quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

d)

đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới: văn minh hậu công nghiệp

26.

Thành tựu nào sau đây đã được ra đời từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và tiếp tục được cải tiến, ứng dụng rộng rãi trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

máy hơi nước

b)

động cơ đốt trong

c)

máy tính điện tử

d)

thiết bị điện tử

27.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai so với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Các phát minh máy móc đều dựa trên sự cải tiến công cụ sẵn có

b)

Tự động hóa cao độ bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

c)

Những phát minh khoa học là cơ sở cho những phát minh kĩ thuật

d)

Mở rộng cao độ phạm vi, khả năng khám phá, chinh phục vũ trụ

28.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây đã đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không thế giới?

a)

ô tô

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

 Máy bay

29.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây giúp cho việc liên lạc ngày càng trở nên thuận tiện hơn?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

Máy hơi nước

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ nửa sau thế kỉ XIX?

a)

Đánh dấu bước chuyển từ nền sản xuất thủ công, manh mún sang nền sản xuất cơ khí hóa

b)

Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào trong sản xuất ngày càng được rút ngắn

c)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

31.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thúc đầy nền kinh tế phát triển mạnh

b)

Hình thành các trung tâm công nghiệp

c)

Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản

d)

Thúc đẩy quá trình liên kết khu vực

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành

c)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản

33.

Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đã dẫn đến sự hình thành hai giai cấp

a)

tư sản và vô sản

b)

 tư sản và tiểu tư sản

c)

nông dân và công nhân

d)

nông dân và địa chủ

34.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đối với kinh tế là

a)

thúc đẩy sự tăng trưởng của công nghiệp

b)

hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản

c)

hình thành lối sống, tác phong công nghiệp

d)

thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu

35.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải.

c)

Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.

d)

Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại về mặt văn hóa?

a)

Dẫn đến sự hình thành các lực lượng xã hội mới.

b)

Thúc đẩy sự giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.

c)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng của công nghiệp.

d)

Tạo ra sự dịch chuyển trong tỉ lệ cư dân thành thị.

37.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Đức

c)

d)

Nhật Bản

38.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ nửa sau thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI

b)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

c)

Từ nửa sau thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XIX

d)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến nửa sau thế kỉ XX

39.

Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm

a)

internet

b)

 thiết bị điện tử

c)

máy tính

d)

động cơ đốt trong

40.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy hơi nước

b)

động cơ điện

c)

trí tuệ nhân tạo

d)

máy tính điện tử

41.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

máy tính điện tử

b)

vệ tinh nhân tạo

c)

trình duyệt web

d)

mạng kết nối internet

42.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực chinh phục vũ trụ là

a)

vệ tinh nhân tạo

b)

tàu hỏa siêu tốc

c)

công nghệ vi sinh

d)

công nghệ nano

43.

Hệ thống máy tự động là một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Giao thông vận tải

c)

Công cụ sản xuất

d)

Chinh phục vũ trụ

44.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực giao thông vận tải là

a)

máy bay siêu âm

b)

khám phá mặt trăng

c)

khám phá sao hỏa

d)

công nghệ tế bào

45.

Sự ra đời của máy tính điện tử trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn đến

a)

điện khí hóa trong quá trình sản xuất

b)

tự động hóa trong quá trình sản xuất

c)

số hóa trong quá trình sản xuất

d)

cơ khí hóa trong quá trình sản xuất

46.

Sự xuất hiện và phát triển của mạng lưới kết nối Internet trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy thương mại điện tử phát triển

b)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

c)

Mở ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

Khởi đầu quá trình điện khí hóa

47.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ sinh học là

a)

tàu hỏa siêu tốc

b)

 thiết bị điện tử

c)

điện toán đám mây

d)

công nghệ en – zim

48.

Thành tựu quan trọng nào sau đây của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã trực tiếp góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy hơi nước

c)

Cách mạng xanh

d)

 Máy tính điện tử

49.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XXI

b)

Đầu thế kỉ XX

c)

Đầu thế kỉ XIX

d)

Nửa sau thế kỉ XIX

50.

Quốc gia nào sau đây ở châu Á đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Anh

d)

Đức

51.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Ấn Độ

52.

Quốc gia nào sau đây ở châu Mĩ đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Hàn Quốc

53.

Phát minh nào sau đây không khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Internet

d)

Điện toán đám mây.

54.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet kết nối vạn vật

b)

động cơ điện

c)

dữ liệu lớn

d)

điện toán đám mây

55.

« Trước đây, phải mất hơn 10 năm  và 2,7 tỉ USD để hoàn thành Dự án Bản đồ Gen người. Ngày nay, một gen có thể được giải mã trình tự trong vài tiếng với chi phí dưới một nghìn đô la Mỹ »

       (Cờ - lau Xva – bơ, Cách mạng công nghiệp lần thứ , NXB Chính trị quốc gia Sự thật, 2018, tr.44).

Đoạn trích trên phản ánh thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây ?

a)

Sinh học

b)

Điện toán đám mây

c)

Công nghệ na – nô

d)

Kĩ thuật số

56.

« Trong lĩnh vực giáo dục, công nghệ thực tế ảo sẽ thay đổi cách dạy. Ví dụ, trong dạy và học lịch sử, học sinh có thể đeo kính thực tế ảo để nhập vai và chứng kiến những trận đánh giả lập, quan sát những di tích lịch sử - văn hóa… Điều này giúp mang lại cảm xúc trong học tập và hiểu bài học sâu sắc hơn »

                              (SGK Lịch sử 10, Bộ Chân trời và sáng tạo, NXB Giáo dục Việt Nam, 2023, tr.55)

Công nghệ thực tế ảo là một trong những thành tựu tiêu biểu của

a)

 cách mạng công nghiệp lần thứ hai

b)

 cách mạng công nghiệp lần thứ ba

c)

 cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

d)

 cách mạng công nghiệp lần thứ tư

57.

Trong những năm đầu thế kỉ XX, đóng góp của khoa học công nghệ vào tăng trưởng kinh tế mới chỉ là 10 – 20%, đến những năm cuối thế kỉ XX, tỉ lệ này đã tăng lên 75 – 80%.

                                                         (SGK Lịch sử 10, Bộ Cánh diều, NXB Đại học Sư phạm, 2023, tr. 43)

Từ đoạn thông tin trên, suy luận nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên nhân duy nhất dẫn đến tăng trưởng kinh tế là do đóng góp của khoa học công nghệ

b)

Tỉ lệ đóng góp của khoa học công nghệ vào tăng trưởng kinh tế thế giới ngày càng tăng lên

c)

Sự tăng trưởng của nền kinh tế thế giới phụ thuộc rất nhiều vào tiến bộ khoa học công nghệ

d)

Với cách mạng công nghiệp thời hiện đại, khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

58.

Cỗ máy IBM Oát – xơn có biệt danh “Bác sĩ biết tuốt” là thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Thông tin liên lạc

d)

Giao thông vận tải

59.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra từ đầu thế kỉ XXI trong bối cảnh

a)

xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa diễn ra mạnh mẽ

b)

cuộc chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt

c)

 động cơ hơi nước được sử dụng rộng rãi trong sản xuất

d)

nền sản xuất bắt đầu chuyển từ cơ khí hóa sang điện khí hóa

60.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực vật lý là

a)

công nghệ vi sinh

b)

dữ liệu lớn

c)

vật liệu mới

d)

công nghệ tế bào

61.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã đưa nhân loại bước sang nền văn minh

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

thông tin

d)

toàn cầu

62.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với kinh tế là

a)

mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất.  

b)

thúc đẩy sự phân hóa trong lực lượng lao động

c)

 làm tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.

63.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ, phát sinh tình trạng văn hóa lai căng, nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống. Thông tin trên phản ánh

a)

thách thức của các quốc gia trước xu thế toàn cầu hóa, khu vực hóa

b)

 tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

c)

thành tựu tiêu biểu của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

d)

 tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

64.

Nguồn gốc chung dẫn đến các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại và hiện đại là do

a)

nhu cầu của chiến tranh thế giới.

b)

nhu cầu xâm chiếm thuộc địa

c)

sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

nhu cầu cuộc sống và sản xuất.

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Tạo ra các ngành sản xuất tự động, năng suất lao động được tăng cao

c)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các quốc gia và khu vực trên thế giới

66.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Dẫn đến sự phân hóa trong lực lượng lao động.

b)

Thúc đẩy giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của thương mại điện tử.

d)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

67.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại về mặt văn hóa đối với các quốc gia, dân tộc hiện nay là

a)

 thúc đẩy sự phát triển xu thế toàn cầu hoá.

b)

gia tăng số lượng công nhân có trình độ

c)

gia tăng tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu

d)

nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống

68.

Các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm cho

a)

mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

b)

số lượng công nhân lao động phổ thông giảm dần

c)

lao động tay chân thay thế hoàn toàn bằng máy móc

d)

số lượng công nhân có tri thức, kĩ năng giảm dần

69.

Tự động hóa và công nghệ rô – bốt ra đời trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã

a)

tạo nguy cơ người lao động bị mất việc làm.  

b)

gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

thúc đẩy sự giao lưu văn hóa toàn cầu

70.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Lao động máy móc thay thế hoàn toàn lao động chân tay.

b)

Khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Phát minh kĩ thuật độc lập với nghiên cứu khoa học.

d)

Chủ yếu chỉ diễn ra trong phạm vi các nước châu Âu.

71.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp

c)

Chăm Pa

d)

Phù Nam

72.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Nin

d)

Sông Hồng

73.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

74.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

75.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

76.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

77.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

78.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

79.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

80.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Luyện kim, đúc đồng

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Thương nghiệp biển

d)

Chế tạo vũ khí

81.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Đại Việt

82.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Phú Xuân (Huế)

d)

Quy Nhơn (Bình Định)

83.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

Đông Anh (Hà Nội).

b)

Phong Châu (Phú Thọ).

c)

Trà Kiệu (Quảng Nam).

d)

Thoại Sơn (An Giang).

84.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

lục bộ

c)

lạc hầu

d)

đại hành khiển

85.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

lạc hầu

b)

lạc tướng

c)

bồ chính

d)

thượng thư

86.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Áp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

87.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

88.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

89.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

90.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao.

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

91.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

92.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

93.

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Buôn bán đường biển

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Nông nghiệp lúa nước

94.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

95.

Cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam. Đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của ngành kinh tế nào sau đây dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

đóng tàu

b)

đúc đồng

c)

chế tạo máy

d)

cơ khí

96.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

97.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng

d)

Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mĩ cao

98.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Thờ thần động vật

99.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

100.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây?

a)

ở nhà sàn

b)

nhuộm răng đen

c)

xăm mình

d)

thờ thân Dớt

101.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

102.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

103.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

104.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

105.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

106.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao-Phray-a

b)

Ta-ru-ma

c)

Phù Nam

d)

Ma-lay-u

107.

Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

108.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

109.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

110.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi – lip – pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

tôn giáo

b)

chứ viết

c)

văn học

d)

nghệ thuật

111.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X – XV là

a)

ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ

b)

sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa

c)

quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc

d)

sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị

112.

“Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

113.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần động vật.

b)

Thờ thần tự nhiên.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Tín ngưỡng phồn thực.

114.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á ?

a)

Xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

Tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng.

115.

“Cư dân Đông Nam Á thờ các con vật gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp như trâu, cóc, chim, rắn…”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật

116.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên chúa giáo

117.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á ?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Hồi giáo

d)

Thiên Chúa giáo

118.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo

d)

Hồi giáo

119.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á

a)

Phật giáo, Hin-đu giáo

b)

Phật giáo, Hồi giáo

c)

Hồi giáo, Hin-đu giáo

d)

Hin-đu giáo, Công giáo

120.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Malaysia

d)

Mi-an-ma

121.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.

122.

Trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, có tên gọi là

a)

chữ Chăm cổ.

b)

chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

chữ Mã Lai cổ.

123.

Người Chăm, người Khơ – me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

124.

Người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

125.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước

c)

có sự đa dạng nhưng thiếu tính thống nhất

d)

ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

126.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân Đông Nam Á sáng tạo ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo điều kiện cho sự ra đời của Nhà nước và các quốc gia thống nhất.

b)

Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.

d)

Tạo tiền đề trực tiếp cho sự phát triển kinh tế, khoa học kĩ thuật.

127.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pư – rắc Thon

b)

Truyện sử Me – lay – u

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước

d)

Thần thoại Pun – hơ Nhan - hơ

128.

Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

truyện ngắn.

b)

kí sự.

c)

tản văn

d)

thần thoại.

129.

Một trong những tác phẩm văn học viết tiêu biểu của Malayxia thời kì cổ - trung đại là

a)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước.

b)

Truyện sử Me-lay-u.

c)

Truyện Kiều.

d)

Ức trai thi tập

130.

Tác phẩm nào sau đây không phải là thành tựu văn học của Việt Nam thời kì cổ - trung đại?

a)

Tây du kí

b)

Truyện Kiều

c)

Hịch tướng sĩ

d)

Bình ngô đại cáo

131.

Tác phẩm nào sau đây là thành tựu văn học của Cam – pu – chia thời kì cổ - trung đại?

a)

Tam quốc diễn nghĩa

b)

Hồng lâu mộng

c)

Nam quốc sơn hà

d)

Riêm Kê

132.

Một trong những công trình kiến trúc điển hình ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

đền tháp Bô-rô-bu-đua

b)

vạn lý trường thành

c)

đấu trường Rô - ma

d)

kim tự tháp

133.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới”.

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

In-đô-nê-xi-a

134.

Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luổng

b)

Đền Pác – tê – nông

c)

Vạn lý trường thành

d)

Kim tự tháp

135.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của kiến trúc

a)

Ấn Độ.

b)

Ai Cập.

c)

Hi Lạp.

d)

. La Mã.

136.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

chùa Vàng

b)

cố cung Bắc Kinh

c)

Đền Ăng-co-vát.

d)

lăng mộ Ta – giơ Ma - han.

137.

Một trong những công trình điêu khắc tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thòi kì cổ - trung đại là

a)

trống đồng Đông Sơn

b)

tượng lực sĩ ném đĩa

c)

tượng thần vệ nữ Mi – lô

d)

đấu trường La Mã

138.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ

139.

Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

140.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo

b)

kiến trúc và điêu khắc độc lập với nhau

c)

Có tính thống nhất trong đa dạng

d)

Đạt trình độ cao và mang tính độc đáo

141.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài

b)

kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau

c)

Có sự đa dạng trong loại hình và ít có tính thống nhất

d)

Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo