wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lịch sử

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây là đúng?

a)

A. Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

B. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi dân tộc.

c)

C. Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

d)

D. Lich sử là quá trình tiến hóa của con người.

2.

Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử.

b)

B. Hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

c)

C. Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử.

d)

D. Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử.

3.

Khái niệm nào là đúng về Sử học?

a)

A. Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

B. Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

C. Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

D. Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

4.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

A. quá trình phát triển của loài người.

b)

B. những hoạt động của loài người.

c)

C. quá trình tiến hóa của loài người.

d)

D. toàn bộ quá khứ của loài người.

5.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

A. Khoa học và nghiên cứu.

b)

B. Khoa học và xã hội.

c)

C. Khoa học và giáo dục.

d)

D. Khoa học và nhân văn.

6.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

A. Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

B. Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

C. Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

D. Nhận thức, khoa học và giáo dục.

7.

Nội dung nào sau đây là nguyên tắc của Sử học?

a)

A. Chủ quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

b)

B. Khách quan, khoa học, nhân văn và tiến bộ.

c)

C. Khách quan, trung thực, nhân văn và tiến bộ.

d)

D. Chủ quan, khoa học, trung thực và tiến bô.

8.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

A. Mức độ hiểu biết về lịch sử.

b)

B. Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

C.

9.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Mức độ hiểu biết về lịch sử.

b)

Nhu cầu và năng lực tìm hiểu.

c)

Đối tượng tiến hành nghiên cứu.

d)

Khả năng nhận thức lịch sử.

10.

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây của người tìm hiểu Lịch sử?

a)

Nội dung tiến hành nghiên cứu.

b)

Phương pháp điều tra ngoài thực địa.

c)

Điều kiện và phương pháp tìm hiểu.

d)

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ.

11.

Hiện thực lịch sử là gì?

a)

Là tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

b)

Là tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ của loài người.

c)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ mà con người nhận thức được.

d)

Là khoa học tìm hiểu về quá khứ.

12.

Nhận thức lịch sử là gì?

a)

Là những mô tả của con người về quá khứ.

b)

Là những hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

Là những công trình nghiên cứu lịch sử.

d)

Là những lễ hội lịch sử - văn hoá được phục dựng.

13.

Nội dung nào sau đây là lịch sử được con người nhận thức?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945).

b)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

c)

Câu chuyện Con ngựa thành Tơ-roa.

d)

Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam.

14.

Nội dung nào sau đây là hiện thực lịch sử?

a)

Năm 1945, Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam giành thắng lợi.

b)

Sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 do nhiều yếu tố khách quan.

c)

Cách mạng tháng Tám 1945 thành công do có sự ủng hộ của bạn bè thế giới.

d)

Yếu tố quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là do sự chuẩn bị chu đáo.

15.

Hình ảnh dưới đây thuộc

a)

hiện thực lịch sử.

b)

chức năng của Sử học.

c)

lịch sử được con người nhận thức.

d)

nhiệm vụ của Sử học.

16.

Hình ảnh dưới đây thuộc

4 lines
17.

Hình ảnh dưới đây thuộc

a)

hiện thực lịch sử.

b)

chức năng của Sử học.

c)

lịch sử được con người nhận thức.

d)

nhiệm vụ của Sử học.

18.

Hình ảnh dưới đây thuộc

a)

hiện thực lịch sử.

b)

chức năng của Sử học.

c)

lịch sử được con người nhận thức.

d)

nhiệm vụ của Sử học.

19.

Hình ảnh dưới đây thuộc

a)

chức năng của Sử học.

b)

hiện thực lịch sử.

c)

lịch sử được con người nhận thức.

d)

nhiệm vụ của Sử học.

20.

Hình ảnh dưới đây thuộc

a)

chức năng của Sử học.

b)

lịch sử được con người nhận thức

c)

hiện thực lịch sử.

d)

nhiệm vụ của Sử học.

21.

Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

22.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Tái hiện.

c)

Nhận biết.

d)

Phục dựng.

23.

Yếu tố nào là nguyên tắc quan trọng nhất của Sử học?

a)

Chủ quan.

b)

Trung thực.

c)

Khách quan.

d)

Khoa học.

24.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào của Sử học?

a)

Nhận thức.

b)

Dự báo.

c)

Giáo dục.

d)

Tuyên truyền.

25.

Để Sử học thực sự trở thành một khoa học phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Chủ quan và khoa học.

b)

Chủ quan và trung thực.

c)

Khách quan và khoa học.

d)

Khách quan và trung thực.

26.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc cơ bản trong nghiên cứu lịch sử?

a)

Khách quan.

b)

Trung thực.

c)

Nhân văn, tiến bộ.

d)

Vì người lao động.

27.

Một trong những chức năng cơ bản của sử học là

a)

khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.

b)

tái tạo biến cố lịch sử thôn

28.

Một trong những chức năng cơ bản của sử học là

a)

khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.

b)

tái tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.

c)

khôi phục hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan.

d)

cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.

29.

Ý nào sau đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản của Sử học?

a)

Ghi chép, miêu tả đời sống.

b)

Dự báo tương lai.

c)

Tổng kết bài học từ quá khứ

d)

Giáo dục, nêu gương.

30.

Nhận thức lịch sử không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Nội dung và phương pháp nghiên cứu.

31.

So với hiện thực lịch sử, nhận thức lịch sử có đặc điểm gì?

a)

Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.

d)

Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.

32.

Ý nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?

a)

Những hiện tượng tự nhiên đã xảy ra trong quá khứ.

b)

Quá khứ của một cá nhân hoặc một nhóm, một cộng đồng người.

c)

Quá khứ của một quốc gia, khu vực trên thế giới.

d)

Quá khứ của toàn thể nhân loại.

33.

Xác định nội dung nào sau đây không phải là chức năng của sử học?

a)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.

34.

Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất trong công tác chuẩn bị sử liệu khi tiến hành tìm hiểu và khám phá lịch sử?

4 lines
35.

Nhiệm vụ nào là quan trọng nhất trong công tác chuẩn bị sử liệu khi tiến hành tìm hiểu và khám phá lịch sử?

a)

Sưu tầm, tìm kiếm thông tin sử liệu.

b)

Thẩm định nguồn thôn tin sử liệu.

c)

Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.

d)

Đánh giá nguồn thông tin sử liêu.

36.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào của sử học?

a)

Chức năng xã hội.

b)

Chức năng khoa học.

c)

Chức năng giáo dục.

d)

Chức năng dự báo.

37.

Ý nào dưới đây không thuộc chức năng của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

b)

Rút ra bản chất của các quá trình lịch sử.

c)

Giáo dục tình yêu thiên nhiên, ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên.

d)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.

38.

Ý nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của Sử học?

a)

Cung cấp tri thức về hiện thực lịch sử một cách khách quan, khoa học.

b)

Truyền bá những giá trị, truyền thống tốt đẹp của lịch sử.

c)

Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại.

d)

Đề ra chính sách phù hợp để phát triển đất nước.

39.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được yếu tố nào sau đây?

a)

Đánh giá được vai trò của lịch sử.

b)

Văn minh nhân loại qua các thời kỳ.

c)

Nhận xét đúng bản chất của xã hội.

d)

Đánh giá được khả năng của bản thân.

40.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?

a)

Trở thành nhà nghiên cứu.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tương lai mới.

d)

Điều chỉnh được nghề nghiệp.

41.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

4 lines
42.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.

b)

Hiểu biết về tương lai.

c)

Hợp tác về kinh tế.

d)

Hội nhập thành công.

43.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử thế giới.

b)

giao lưu học hỏi về lịch sử.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn lịch sử.

44.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lai?

a)

Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

45.

Cơ hội nào thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ hiện đại ngày nay.

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Xu thế hội nhập và không ngừng phát triển của thế giới hiện nay.

d)

Xu thế toàn cầu hóa và giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dân tộc.

46.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

c)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

d)

Tạo ra một kho tàng vật chất cho nhân loại.

47.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

b)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

c)

Lịch sử hiện

48.

Không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?

a)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.

b)

Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.

c)

Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.

d)

Lịch sử hiện hữu trong từng bài học.

49.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

50.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của tri thức lịch sử?

a)

Cung cấp những tri thức về sự phát triển của thế giới sinh vật.

b)

Cung cấp những thông tin về quá khứ để hiểu về cội nguồn gia đình.

c)

Góp phần lưu truyền, tạo nên yếu tố cốt lõi của ý thức dân tộc.

d)

Lí giải những vấn đề xảy ra trong hiện tại và dự đoán tương lai.

51.

Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử

a)

liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.

b)

chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bồ sung thường xuyên.

c)

rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.

d)

giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện tại.

52.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử luôn biết đổi và phát triển không ngừng.

b)

Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.

53.

Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc,

54.

ng nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.

c)

Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.

d)

Học tập lịch sử thông qua phim ảnh, âm nhạc, truyện kể.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?

a)

Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.

b)

Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.

c)

Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.

d)

Giúp chung ta chung sống với thế giới.

56.

Tri thức lịch sử không phản ánh vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần bảo tồn và phát huy những giá trị lịch sử.

b)

Trang bị những hiểu biết sâu sắc hơn về quá khứ.

c)

Là sơ sở để các cộng đồng cùng chung sống.

d)

Đặt nền móng cho phát minh về khoa học công nghê.

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa của tri thức lịch sử?

a)

Giúp con người nhận thức sâu về nguồn cội.

b)

Giúp con người rút ra kinh nghiệm từ quá khứ.

c)

Giúp con người có thể thay đổi được quá khứ.

d)

Giúp con người có thể dựu báo được tương lai.

58.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng lí do cần phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

Lịch sử là môn khó học cần phải học tập suốt đời để hiểu lịch sử.

b)

Tri thức kinh nghiệm của quá khứ rất cần thiết cho cuộc sống hiện tại và tương lai.

c)

Nhiều sự kiện, quá trình lịch sử vẫn chứa đựng những điều bí ẩn cần tiếp tục khám phá tìm tòi.

d)

Học tập khám phá lịch sử giúp đưa lại những cơ hội nghề nghiệp thú vị.

59.

Câu 1. Quan hệ giữa sử học với các ngành khoa học xã hội và nhân văn là mối quan hệ tương tác

a)

một chiều.

b)

hai chiều.

c)

đơn chiều.

d)

đa chiều.

60.

Quan hệ giữa sử học với các ngành khoa học xã hội và nhân văn là mối quan hệ tương tác

a)

một chiều.

b)

hai chiều.

c)

đơn chiều.

d)

đa chiều.

61.

Một trong những đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

toàn bộ đời sống của loài người trong quá khứ.

b)

một phần đời sống của loài người trong quá khứ.

c)

nghiên cứu về kinh tế - xã hội của loài người.

d)

nghiên cứu về nguồn gốc của xã hội loài người.

62.

Một trong những giải pháp để hỗ trợ quá trình tìm kiếm dấu vết lịch sử, thu thập, xử lí sử liệu, đo đạc và xây dựng bản đồ là

a)

sử dụng phương pháp trực quan.

b)

sử dụng biểu tượng lịch sử.

c)

ứng dụng công nghệ số.

d)

nhân vật lịch sử.

63.

Để giám định sử liệu, chúng ta cần sử dụng thông tin và phương pháp của

a)

Địa chất.

b)

Vật lí.

c)

Hóa học.

d)

Sinh học.

64.

Sử học là ngành khoa học mang tính

a)

liên ngành.

b)

liên kết.

c)

liên thông.

d)

liên quan.

65.

Ngành nào sau đây thuộc lĩnh vực khoa học xã hội, nhân văn?

a)

Triết học.

b)

Sinh học.

c)

Thiên văn học.

d)

Tin học.

66.

Trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, Thực tế ảo thuộc ngành nào sau đây?

a)

Khoa học tự nhiên.

b)

Khoa học xã hội.

c)

Công nghệ.

d)

Tri thức.

67.

Ngành nào sau đây thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên và công nghệ?

a)

Kinh tế.

b)

Tâm lí.

c)

Toán học.

d)

Văn học.

68.

Để thống kê, phân tích, trình bày các thành tựu kinh tế - xã hội, tính toán, đo đạc một số công trình trong quá khứ chúng ta cần phải dựa vào ngành nào sau đây?

a)

Địa lí.

b)

Toán học.

c)

Văn học.

d)

Vật lí.

69.

Các ngành khoa học xã hội và nhân văn có mối quan hệ như thế nào với Sử học?

a)

Tương đồng.

b)

Quan hệ chặt chẽ.

c)

Tác động qua lại.

d)

Hỗ trợ đắc lực.

70.

Vai trò của ngành khoa học xã hội nhân văn t

4 lines
71.

gành khoa học xã hội và nhân văn có mối quan hệ như thế nào với Sử học?

a)

Tương đồng.

b)

Quan hệ chặt chẽ.

c)

Tác động qua lại.

d)

Hỗ trợ đắc lực.

72.

Vai trò của ngành khoa học xã hội nhân văn trong quá trình nghiên cứu lịch sử là gì?

a)

Hỗ trợ đắc lực cho việc tìm hiểu, phục dựng quá khứ.

b)

Hỗ trợ đắc lực cho việc tìm hiểu, phục dựng tương lai.

c)

Độc lập trong việc nghiên cứu với các ngành khác.

d)

Chỉ diễn ra trong một số lĩnh vực nhất định.

73.

Trong quá trình nghiên cứu lịch sử, các ngành khoa học xã hội và nhân văn luôn hỗ trợ lẫn nhau, ngoại trừ ngành

a)

Triết học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Sinh học.

74.

Trong quá trình nghiên cứu, Sử học không sử dụng phương pháp, thành tựu của ngành nào để mô tả, phục dựng đối tượng nghiên cứu?

a)

Văn học.

b)

Địa lí.

c)

Triết học.

d)

Toán học.

75.

Vì sao sử học là môn khoa học có tính liên ngành?

a)

Đối tượng nghiên cứu rộng và liên quan đến nhiều ngành khoa học khác.

b)

Nhà sử học sử dụng thông tin và phương pháp của các ngành khoa học khác để nghiên cứu lịch sử.

c)

Sử học có khả năng liên kết với các ngành khoa học khác.

d)

Sử dụng tri thức từ các ngành khác nhau để nghiên cứu lịch sử.

76.

Mối liên hệ của sử học và các ngành khoa học xã hội và nhân văn với sử học, trong quá trình nghiên cứu lịch sử, các ngành khoa học xã hội và nhân văn

a)

hỗ trợ đắc lực cho việc tìm hiểu, phục dựng quá khứ.

b)

hỗ trợ cho việc tìm hiểu, phục dựng quá khứ.

c)

biệt lập, tách rời với các ngành khoa học xã hội và nhân văn.

d)

kết nối và gắn liền với các ngành khoa học xã hội và nhân văn.

77.

Vì sao sử học sử dụng tri thức, phương pháp nghiên cứu, thành tựu của nhiều ngành?

a)

Để nhận thức lịch sử được chính xác, đầy đủ và sâu sắc hơn.

b)

Để tìm hiểu, nghiên cứu lịch

78.

Vì sao sử học sử dụng tri thức, phương pháp nghiên cứu, thành tựu của nhiều ngành?

a)

Để nhận thức lịch sử được chính xác, đầy đủ và sâu sắc hơn.

b)

Để tìm hiểu, nghiên cứu lịch sử một cách toàn diện, cụ thể hơn.

c)

Để hỗ trợ đắc lực cho việc tìm hiểu, khôi phục lại quá khứ.

d)

Để miêu tả, phục dựng lại quá khứ một cách đầy đủ, linh hoạt hơn.

79.

Việc tái hiện toàn diện, đầy đủ lịch sử của từng ngành khoa học tư nhiên và công nghệ không có nội dung nào sau đây?

a)

Giúp cho các nhà khoa học thuộc lĩnh vực đó hiểu rõ các vấn đề được các nhà khoa học đi trước đặt ra.

b)

Giúp cho các nhà khoa học đi sau không lặp lai sai lầm cuả người đi trước.

c)

Giúp cho các nhà khoa học đi sau kế thừa tri thức, kinh nghiệm của người đi trước.

d)

Giúp cho các nhà khoa học nhận thức lịch sử được chính xác, đầy đủ và sâu sắc hơn.

80.

Một trong những vai trò của sử học là

a)

giúp các nhà khoa học không lặp lại sai lầm của người đi trước.

b)

giúp giảm bớt chiến tranh, xung đột giữa các quốc ggi.

c)

tạo ra cơ sở để các nước lớn tiến hành xâm lược các nước nhỏ.

d)

tạo ra tiền đề để chiến tranh thế giới bùng nổ và lan rộng.

81.

Ngành nào sau đây không thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên và công nghệ?

a)

Hóa học.

b)

Sinh học

c)

Toán học.

d)

Văn học.

82.

Vai trò của ngành Toán học đối với Sử học là

a)

để thống kê, phân tích.

b)

để giám định sử liệu.

c)

để xác định tính chính xác của sự kiện.

d)

để thu thập, xử lí sử liệu.

83.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nghiên cứu lịch sử phải kết hợp kiến thức và phương pháp liên ngành?

a)

Đảm bảo tính toàn diện.

b)

Đảm bảo tính toàn dân.

c)

Đảm bảo tính thẩm mĩ.

d)

Đảm bảo tính thống nhất.

84.

Mục đích nhà sử học cần phải sử dụng nhiều thông tin và phương pháp của các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ?

a)

Để xác định chính xác các sự kiện lịch sử.

b)

Để tái hiện đời sống trong quá khứ của con người.

c)

Để làm sáng tỏ quá trình phát sinh, phát triển của con người.

d)

Để nhận ra được sự sáng tạo của con người.

85.

Vai trò của các ngành khoa học tự nhiên và công nghệ đối với sử học thì đối tượng nghiên cứu của sử học là

a)

toàn bộ đời sống của loài người trong quá khứ.

b)

toàn bộ đời sống vật chất của loài người trong quá khứ.

c)

toàn bộ đời sống tinh thần của loài người trong quá khứ.

d)

toàn bộ đời sống vật chất của loài người trong quá khứ đến tương lai.

86.

Để xác định niên đại của các di vật lịch sử các nhà khảo cổ học đã sử dụng phương pháp

a)

đồng vị phóng xạ 14C.

b)

dựa vào những ghi chép của người xưa.

c)

dựa vào mức độ oxy hóa mẫu vật.

d)

dựa vào những câu truyện dân gian.

87.

Ngành nào sau đây có mối quan hệ mật thiết với Sử học?

a)

Khảo cổ học.

b)

Nghệ thuật.

c)

Thiên văn học.

d)

Chiêm tinh học.

88.

Để xác định giá trị của danh thắng, các nhà khoa học đã dựa vào phương pháp, kết quả nghiên cứu của những ngành nào?

a)

Địa lí - Địa chất.

b)

Văn học.

c)

Nghệ thuật.

d)

Du lịch.

89.

Ngành khoa học tự nhiên và công nghệ có vai trò gì đối với sử học?

a)

Hiện thực hóa cuộc sống của con người.

b)

Góp phần hình thành nguồn gốc sử học.

c)

Củng cố và phát triển ngành sử học

d)

Để tái hiện đời sống trong quá khứ của con người.

90.

Nội dung nào sau đây không phản đúng vai trò của lịch sử đối với ngành Toán học?

a)

Ra đời trong bối cảnh, điều kiện lịch sử nào.

b)

Tác dụng, ý n

91.

Nội dung nào sau đây không phản đúng vai trò của lịch sử đối với ngành Toán học?

a)

Ra đời trong bối cảnh, điều kiện lịch sử nào.

b)

Tác dụng, ý nghĩa của nó đối với sự phát triển xã hội ra sao.

c)

Nó phản ánh lịch sử xã hội lúc bấy giờ như thế nào.

d)

Chỉ phản ánh vai trò của toán học trong quá khứ.

92.

Các nhà sử học đã sử dụng kiến thức của những ngành khoa học nào để có thông tin trong các Tư liệu 1, 2, 3 (tr.20 - 21)?

a)

Khoa học tự nhiên.

b)

Triết học.

c)

Địa lí.

d)

Thiên văn học.

93.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa Sử học và các ngành khoa học xã hội và nhân văn?

a)

Hỗ trợ đắc lực cho việc tìm hiểu, phục dựng quá khứ.

b)

Ngành khoa học xã hội và nhân văn có quan hệ độc lập với Sử học.

c)

Sử học phụ thuộc vào những nghiên cứu của ngành khoa học xã hội và nhân văn.

d)

Sử học và các ngành khoa học xã hội và nhân văn có mối quan hệ song hành.

94.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

du lịch.

b)

kiến trúc.

c)

thương mại.

d)

dịch vụ.

95.

Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia ?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

96.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi…di sản được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên.

b)

cốt lõi.

c)

trước mắt.

d)

xuyên suốt.

97.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nguyên trạng.

c)

tái tạo.

d)

nhân tạo.

98.

Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là

a)

lịch sử.

b)

địa lí.

c)

văn học.

d)

giáo dục.

99.

Một trong những khía cạnh về giá trị của một di sản là

a)

lịch sử.

b)

địa lí.

c)

văn học.

d)

giáo dục.

100.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

101.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể ?

a)

Đàn ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

thành quách, lăng tẩm.

102.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể ?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Hát xoan.

103.

Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

ASEAN.

b)

NATO.

c)

UNESCO.

d)

WTO.

104.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia là

a)

công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản.

b)

công tác chăm sóc, giữ gìn di sản.

c)

công tác sửa chửa theo hướng hiện đại.

d)

công tác phát huy giá trị di sản.

105.

Một trong những giải pháp góp phần quan trọng nhất khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện thự nhiên và của con người đến giá trị di sản phi vật thể là

a)

công tác bảo tồn và phát huy.

b)

công tác tái tạo và trùng tu.

c)

công tác giữ gìn và nhân tạo.

d)

công tác đầu tư và phát triển.

106.

Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy giá trị di sản là

a)

giá trị lịch sử, văn hóa.

b)

giá trị kinh tế, thương mại.

c)

giá trị kinh tế - xã hội.

d)

giá trị lịch sử, địa lí.

107.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối

108.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.

109.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của lịch sử với du lịch

a)

là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch.

c)

đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

d)

là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch.

110.

Nội dung nào sao đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản.

b)

Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

111.

Nội dung nào sao đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp.

112.

Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Nguồn lực hỗ trợ.

b)

Can thiệp trực tiếp.

c)

Hoạch định đường lối.

d)

Tổ chức thực hiện.

113.

Hát Xẩm là di sản văn hóa nào dưới đây?

a)

Di sản văn hóa vật thể.

b)

Di sản thiên nhiên.

c)

Di sản văn hóa phi vật thể.

d)

Di sản ẩm thực.

114.

Trong bảo tồn và phát huy giá trị của di sản, yêu cầu quan trọng nhất đặt ra là gì?

(a)  

115.

Trong bảo tồn và phát huy giá trị của di sản, yêu cầu quan trọng nhất đặt ra là gì?

a)

Đáp ứng yêu cầu quảng bá hình ảnh về đất nước, con người Việt Nam.

b)

Phải đảm bảo giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học vì sự phát triển bền vững.

c)

Phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội.

d)

Phải đảm bảo giá trị thẩm mĩ của di sản.

116.

Các loại hình di sản văn hóa đóng vai trò như thế nào đối với việc nghiên cứu lịch sử?

a)

Là yếu tố có thể kiểm tra tính xác thực của thông tin.

b)

Là nguồn sử liệu quan trọng đặc biệt.

c)

Là tài liệu tham khảo quan trọng, không thể thay thế.

d)

Là nguồn sử liệu thành văn đáng tin cậy.

117.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê định kì.

b)

bảo tồn.

c)

xây dựng, khai thác.

d)

trùng tu, làm mới.

118.

Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

Những giá trị về lịch sử, văn hóa truyền thống.

b)

Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.

c)

Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.

d)

Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.

119.

Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần

a)

định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

b)

xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

c)

cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học.

d)

quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng ra bên ngoài.

120.

Sử học có mối quan hệ như thế nào với di sản văn hóa?

a)

Bảo tồn và phát huy giá trị của di sản.

b)

Bảo tồn và khôi phục các di sản.

c)

Bảo vệ và lưu giữ các di sản.

d)

Bảo vệ, khôi phục các di sản.

121.

Di tích Chùa Thiên Mụ là di sản văn hóa nào dưới đây?

4 lines
122.

Di tích Chùa Thiên Mụ là di sản văn hóa nào dưới đây?

a)

Di sản văn hóa phi vật thể.

b)

Di sản thiên nhiên.

c)

Di sản văn hóa vật thể.

d)

Di sản ẩm thực.

123.

Hiện nay, để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa các trường học cần phải có trách nhiệm như thế nào?

a)

Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

b)

Cung cấp nguồn lực để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

c)

Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.

d)

Chấp hành tốt những quy định của nhà nước về giá trị di sản văn hóa.

124.

Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?

a)

Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

b)

Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

c)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.

d)

Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di sản.

125.

Biện pháp bảo tồn di sản có hiệu quả hiện nay là

a)

sưu tầm, lưu giữ, truyền nghề, trình diễn.

b)

cổ động, tái tạo, làm mới, nhân bản.

c)

tái tạo, nhân bản, truyền nghề, trình diễn.

d)

làm mới, nhân bản, cổ động, lưu giữ.

126.

Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

c)

sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

d)

gắn với cộng đồng hoặc cá nhân có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

127.

Căn cứ vào yếu tố nào để đề ra chính sách, biện pháp phù hợp trong việc bảo vệ, bảo tồn và phát huy giá trị của di sản?

(a)  

128.

Căn cứ vào yếu tố nào để đề ra chính sách, biện pháp phù hợp trong việc bảo vệ, bảo tồn và phát huy giá trị của di sản?

a)

Yếu tố địa lí.

b)

Yếu tố tự nhiên.

c)

Phân loại di sản.

d)

Giá trị di sản.

129.

Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

130.

Vai trò của nhà nước trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?

a)

Cung cấp vốn và nhân lực.

b)

Quản lí các di sản văn hóa.

c)

Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

d)

Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

131.

Văn hóa là gì?

a)

Là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

b)

Là sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.

c)

Là sự duy trì tập tính của người cổ đại.

d)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tỉnh thần mà con người sáng tạo nên.

132.

Nội dung nào sau đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh?

a)

Khi nền công nghiệp xuất hiện.

b)

Khi con người được hình thành.

c)

Khi nhà nước xuất hiện.

d)

Khi nền nông nghiệp ra đời.

133.

Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?

a)

Y học.

b)

Văn học.

c)

Kiến trúc, điêu khắc.

d)

Sử học.

134.

Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là

a)

Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã.

b)

Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ.

c)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa và Hy Lạp.

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa.

135.

Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

(a)  

136.

Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

Hy Lạp và La Mã.

b)

Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

La Mã và A-rập.

137.

Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ tượng thanh.

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ tượng ý.

d)

Chữ cái Rô-ma.

138.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

Tháp Thạt Luổng.

b)

các kim tự tháp.

c)

Đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

139.

Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

140.

Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

141.

Một trong những thành tựu về văn minh Ai Cập, Ấn Độ và Trung Hoa cổ - trung đại là

a)

sáng tạo ra chữ viết của riêng mình.

b)

phát minh ra thuốc súng và chữ số 0.

c)

kĩ thuật ướp xác và xây dựng kim tự tháp.

d)

xây dựng được lăng Ta-giơ-ma-han.

142.

Một trong những ý nghĩa của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại là

a)

phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

b)

cơ sở của chữ tượng hình sau này.

c)

cơ sở để cư dân Ai Cập giỏi về hình học.

d)

biểu hiện cao của tính chuyên chế.

143.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của văn minh Ai Cập thời kì cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Tôn giáo, tín ngưỡng.

b)

Toán học.