NEW
Font size
Worksheets[FO] Unit 25: LIVING TOGETHER
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
fight for financial support (v.p)
đấu tranh để giành hỗ trợ tài chính
cố gắng để có được tiền
tìm kiếm sự giúp đỡ tài chính
đầu tư vào hỗ trợ tài chính
deal with inhabitants (v.p)
/diːl wɪð ɪnˈhæbɪtənts/
đối mặt, đối phó với cư dân
tránh xa cư dân
hỗ trợ cư dân
tìm kiếm cư dân
get the views of local people (v.p)
lấy ý kiến của người dân địa phương
thu thập thông tin từ cộng đồng
phân tích ý kiến của chuyên gia
đánh giá sự phát triển của khu vực
difficult decisions (n.p)
/ˈdɪfɪkəlt dɪˈsɪʒnz/
những quyết định khó khăn
quyết định dễ dàng
quyết định không chắc chắn
quyết định quan trọng
key decision-makers (n.p)
/kiː dɪˈsɪʒənˌmeɪkəz/
những người ra quyết định quan trọng
những người thực hiện quyết định
những người tham gia vào quyết định
những người tư vấn cho quyết định
incorporate points of view (v.p)
/ɪnˈkɔːpəreɪt pɔɪnts əv vjuː/
kết hợp các quan điểm
phân tích các quan điểm
tách biệt các quan điểm
đánh giá các quan điểm
predict future needs (v.p)
/prɪˈdɪkt ˈfjuːʧər niːdz/
dự đoán nhu cầu trong tương lai
đoán trước các yêu cầu hiện tại
dự báo nhu cầu trong quá khứ
xác định nhu cầu hiện tại
consultation event (n.p)
/ˌkɒnsəlˈteɪʃn ɪˈvent/
sự kiện tham vấn
sự kiện hội thảo
sự kiện họp mặt
sự kiện tư vấn
pose a lot of questions (v.p)
đặt ra nhiều câu hỏi
trả lời câu hỏi
hỏi một câu
đưa ra ý kiến
urban planner (n.p)
/ˈɜːbən ˈplænər/
nhà quy hoạch đô thị
nhà thiết kế nội thất
kỹ sư xây dựng
nhà phát triển bất động sản
make recommendations (v.p)
đưa ra khuyến nghị
tạo ra đề xuất
cung cấp thông tin
thực hiện quyết định
extremely challenging (adj.p)
/ɪkˈstriːmli ˈʧælɪnʤɪŋ/
vô cùng thử thách
rất dễ dàng
khó khăn vừa phải
không có thử thách
visually appealing (adj.p)
hấp dẫn về mặt thị giác
khó hiểu về mặt thị giác
không hấp dẫn về mặt thị giác
đơn giản về mặt thị giác
fit into the local surroundings (v.p)
/fɪt ˈɪntuː ðə ˈləʊkl səˈraʊndɪŋz/
phù hợp với môi trường xung quanh
không phù hợp với môi trường
thích nghi với điều kiện sống
tách biệt với môi trường
reduce traffic problems (v.p)
/rɪˈdjuːs ˈtræfɪk ˈprɒbləmz/
giảm các vấn đề giao thông
tăng cường an toàn giao thông
giảm thiểu ô nhiễm không khí
tăng cường cơ sở hạ tầng giao thông
