wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[FO] Unit 25: LIVING TOGETHER

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

fight for financial support (v.p)

a)

đấu tranh để giành hỗ trợ tài chính

b)

cố gắng để có được tiền

c)

tìm kiếm sự giúp đỡ tài chính

d)

đầu tư vào hỗ trợ tài chính

2.

deal with inhabitants (v.p)

/diːl wɪð ɪnˈhæbɪtənts/

a)

đối mặt, đối phó với cư dân

b)

tránh xa cư dân

c)

hỗ trợ cư dân

d)

tìm kiếm cư dân

3.

get the views of local people (v.p)

a)

lấy ý kiến của người dân địa phương

b)

thu thập thông tin từ cộng đồng

c)

phân tích ý kiến của chuyên gia

d)

đánh giá sự phát triển của khu vực

4.

difficult decisions (n.p)

/ˈdɪfɪkəlt dɪˈsɪʒnz/

a)

những quyết định khó khăn

b)

quyết định dễ dàng

c)

quyết định không chắc chắn

d)

quyết định quan trọng

5.

key decision-makers (n.p)

/kiː dɪˈsɪʒənˌmeɪkəz/

a)

những người ra quyết định quan trọng

b)

những người thực hiện quyết định

c)

những người tham gia vào quyết định

d)

những người tư vấn cho quyết định

6.

incorporate points of view (v.p)

/ɪnˈkɔːpəreɪt pɔɪnts əv vjuː/

a)

kết hợp các quan điểm

b)

phân tích các quan điểm

c)

tách biệt các quan điểm

d)

đánh giá các quan điểm

7.

predict future needs (v.p)

/prɪˈdɪkt ˈfjuːʧər niːdz/

a)

dự đoán nhu cầu trong tương lai

b)

đoán trước các yêu cầu hiện tại

c)

dự báo nhu cầu trong quá khứ

d)

xác định nhu cầu hiện tại

8.

consultation event (n.p)

/ˌkɒnsəlˈteɪʃn ɪˈvent/

a)

sự kiện tham vấn

b)

sự kiện hội thảo

c)

sự kiện họp mặt

d)

sự kiện tư vấn

9.

pose a lot of questions (v.p)

a)

đặt ra nhiều câu hỏi

b)

trả lời câu hỏi

c)

hỏi một câu

d)

đưa ra ý kiến

10.

urban planner (n.p)

/ˈɜːbən ˈplænər/

a)

nhà quy hoạch đô thị

b)

nhà thiết kế nội thất

c)

kỹ sư xây dựng

d)

nhà phát triển bất động sản

11.

make recommendations (v.p)

a)

đưa ra khuyến nghị

b)

tạo ra đề xuất

c)

cung cấp thông tin

d)

thực hiện quyết định

12.

extremely challenging (adj.p)

/ɪkˈstriːmli ˈʧælɪnʤɪŋ/

a)

vô cùng thử thách

b)

rất dễ dàng

c)

khó khăn vừa phải

d)

không có thử thách

13.

visually appealing (adj.p)

a)

hấp dẫn về mặt thị giác

b)

khó hiểu về mặt thị giác

c)

không hấp dẫn về mặt thị giác

d)

đơn giản về mặt thị giác

14.

fit into the local surroundings (v.p)

/fɪt ˈɪntuː ðə ˈləʊkl səˈraʊndɪŋz/

a)

phù hợp với môi trường xung quanh

b)

không phù hợp với môi trường

c)

thích nghi với điều kiện sống

d)

tách biệt với môi trường

15.

reduce traffic problems (v.p)

/rɪˈdjuːs ˈtræfɪk ˈprɒbləmz/

a)

giảm các vấn đề giao thông

b)

tăng cường an toàn giao thông

c)

giảm thiểu ô nhiễm không khí

d)

tăng cường cơ sở hạ tầng giao thông