wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G5. Unit 11 Test 3

Total questions: 30

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

2.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

3.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

4.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

5.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

6.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

7.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

8.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

9.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

10.

Nghe và dựa vào phần phiên âm, em hãy gõ lại từ nghe được.

(a)  

11.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
12.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
13.

Nghe và chọn tranh miêu tả phù hợp.

a)
b)
14.

What's the matter with him?

a)

He have a backache

b)

He has a backache

c)

He has a toothache

d)

He have a stomachache

15.

She......

a)

have a cold

b)

has a backache

c)

have a toothache

d)

has a common cold

16.

What's the matter with him?

a)

He has an earache

b)

He have a cold

c)

She has a cough

d)

He has a cough

17.

What's the matter with you, boy?

a)

I have a headache

b)

I have an fever

c)

I have a fever

d)

I have an earache

18.

You should _____ a rest for a few days

a)

do

b)

go

c)

take

d)

play

19.

You should eat _______ fruits

a)

a lot of

b)

a lots of

c)

lot of

d)

a lot's of

20.

I have ____ earache

a)

a

b)

the

c)

an

d)

0

21.

should / a / eat / You / of / lot / not / sweets

(a)  

22.

doctor / the / go / You / to / should

(a)  

23.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

has/ can't/ school./ she/ to/ go/ So/ a/ fever./ Linda

a)

Linda has a fever. So she can't go to school.

b)

So she can't go to school. Linda has a fever.

c)

So Linda can't go to school. She has a fever.

24.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

too/ much/ because/ have/ I/ chocolate./ toothache/ ate/ I/ a

a)

I have a toothache because I ate much too chocolate.

b)

I ate a toothache because I have too much chocolate.

c)

I have a toothache because I ate too much chocolate.

25.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

has/ cold./ and/ a/ He/ sore throat/ a

(a)  

26.

(Em hãy sắp xếp các từ đã cho thành câu đúng.)

backache/ carried/ He/ because/ has/ things./ heavy/ he/ a

a)

He has a backache because he carried heavy things.

b)

He has a heavy backache because he carried things.

c)

He has a backache because he heavy carried things.

27.

You shouldn't ........

a)

take a shower

b)

watch TV too much

c)

brush your teeth

d)

do exercise

28.

You shouldn't ....... every day. It's not good for your teeth.

a)

take a shower

b)

eat sweets

c)

eat vegetables

d)

do homework

29.

(Em hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh).

she/ things./ carried/ has/ a/ heavy/ backache/ because/ She

(a)  

30.

(Em hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh).

leg./ My/ a/ pain/ her/ has/ teacher/ in

(a)