Font size
WorksheetsBài tập Toán Lớp 3
Total questions: 35
Worksheet time: 21mins
Số 3 506 được đọc là:
Ba nghìn năm trăm linh sáu.
Ba nghìn năm trăm sáu.
Ba năm không sáu.
Ba nghìn năm trăm sáu mươi.
Số 7 809 được đọc là:
Bảy nghìn tám trăm chín.
Bảy tám không chín.
Bảy nghìn tám trăm linh chín.
Bảy nghìn tám chín.
Số 6 072 được đọc là:
Sáu nghìn bảy hai.
Sáu nghìn không trăm bảy hai.
Sáu nghìn không trăm bảy mươi hai.
Sáu không bảy hai.
Số 9 310 được đọc là:
Chín nghìn ba trăm mười.
Chín ba một không.
Chín nghìn ba mươi mười.
Chín nghìn ba trăm một.
Số 4 205 được đọc là:
Bốn nghìn hai trăm linh lăm.
Bốn nghìn hai trăm lăm lăm.
Cho tổng sau: 3 000 + 500 + 8. Số được tạo thành là:
A. 3 508
B. 3 058
C. 3 805
D. 3 580
Cho tổng sau: 6 000 + 400 + 20 + 7. Số được tạo thành là:
6 247
6 472
6 427
6 742
Cho tổng sau: 8 000 + 90 + 6. Số được tạo thành là:
A. 8 906
B. 8 096
C. 8 690
D. 8 069
Cho tổng sau: 4 000 + 700 + 30 + 9. Số được tạo thành là:
A. 4 739
B. 4 793
C. 4 973
D. 4 937
Cho tổng sau: 9 000 + 60 + 3. Số được tạo thành là:
(a)
Số nào sau đây không phải số tròn trăm?
2 300
2 030
2 100
3 500
Số nào sau đây không phải số tròn chục?
4 560
4 506
4 570
4 570
Số nào sau đây không phải số tròn nghìn?
7 000
7 100
8 000
9 000
Số nào sau đây không phải số tròn trăm?
5 400
5 040
5 500
5 600
Số nào sau đây không phải số tròn chục?
9 820
9 802
9 810
9 890
Chữ số La Mã XV đọc là:
Mười lăm
Mười sáu
Mười bốn
Chữ số La Mã XII đọc là:
Mười hai
Mười ba
Mười một
Chữ số La Mã XXV đọc là:
Hai mươi lăm
Hai mươi bốn
Hai mươi sáu
Chữ số La Mã XIV đọc là:
Mười bốn
Mười sáu
Mười ba
Chữ số La Mã XVII đọc là:
Mười tám
Mười sáu
Mười bảy
5 678 làm tròn đến hàng chục được số nào?
5 670
5 680
5 690
9 843 làm tròn đến hàng trăm được số nào?
9 800
9 840
9 900
4 217 làm tròn đến hàng chục được số nào?
4 210
4 220
4 200
7 365 làm tròn đến hàng trăm được số nào?
7 300
7 370
7 400
Câu 5: 2 999 làm tròn đến hàng nghìn được số nào?
3 000
2 900
2 990
Số lớn nhất trong các số: 2 345, 2 134, 2 543, 2 432, 2 354 là?
2 345
2 134
2 543
2 354
Số nhỏ nhất trong các số: 4 678, 4 789, 4 569, 4 897, 4 760 là?
4 678
4 789
4 569
4 760
Số lớn nhất trong các số: 5 210, 5 321, 5 132, 5 301, 5 213 là?
5 210
5 321
5 132
5 301
Số nhỏ nhất trong các số: 7 892, 7 981, 7 829, 7 902, 7 890 là?
7 892
7 981
7 829
7 890
Số lớn nhất trong các số: 9 654, 9 643, 9 645, 9 634, 9 640 là?
9 654
9 643
9 645
9 640
Tìm các cặp có giá trị tương ứng với nhau:
IV
4
XIX
19
XVIII
18
VII + IV
11
XIV - VIII
6
Sắp xếp lại các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
III
VI
XI
XXII
XXIV
Sắp xếp lại các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
XXI
XVIII
XIV
VIII
IV
Tính giá trị của biểu thức:
124 x 4 - 218=.........
266
278
128
277
Tính giá trị của biểu thức:
426 - 275 : 5
370
372
371
373
