wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[IF2] Unit 22: THE NEWS

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

party (n)

/ˈpɑːti/

a)

đảng phái

b)

hội nghị

c)

cuộc họp

d)

tổ chức

2.

get information (v.p) /ɡet ɪnfəˈmeɪʃn/

a)

lấy thông tin

b)

thu thập dữ liệu

c)

cung cấp thông tin

d)

xử lý thông tin

3.

access news (v.p)

/ˈækses njuːz/

a)

truy cập tin tức

b)

đọc báo hàng ngày

c)

theo dõi tin tức

d)

xem video trực tuyến

4.

nationwide (adj)

/neɪʃnˈwaɪd/

a)

toàn quốc

b)

toàn cầu

c)

địa phương

d)

khu vực

5.

online news article (n.p)

/ɒnˈlaɪn njuːz ˈɑːtɪkl/

a)

báo trực tuyến

b)

báo giấy

c)

tạp chí

d)

báo điện tử

6.

occasionally (adv)

/əˈkeɪʒnəli/

a)

thỉnh thoảng

b)

thường xuyên

c)

hiếm khi

d)

mỗi ngày

7.

keep up with (v.p)

/kiːp ʌp wɪð/

a)

theo kịp với

b)

theo dõi

c)

bắt kịp

d)

đi cùng

8.

prefer to (v.p)

/prɪˈfɜːr tə/

a)

thích hơn

b)

yêu thích

c)

ghét

d)

không thích

9.

find something interesting (v.p)

a)

thấy thứ gì đó thú vị

b)

không thấy gì thú vị

c)

tìm kiếm điều gì đó bình thường

d)

nhận ra điều gì đó lạ lùng

10.

interview (v)

/ˈɪntəvjuː/

What is the meaning of 'interview' in Vietnamese?

a)

phỏng vấn

b)

hẹn hò

c)

thảo luận

d)

trò chuyện

11.

daily newspaper (n.p)

/ˈdeɪli ˈnjuːzpeɪpər/

a)

báo thường nhật

b)

báo hàng ngày

c)

tạp chí hàng tuần

d)

báo điện tử

12.

well-off (adj)

/wel ˈɒf/

a)

giàu có

b)

nghèo nàn

c)

bình thường

d)

khó khăn

13.

conduct a survey (v.p)

/kənˈdʌkt ə ˈsɜːveɪ/

a)

thực hiện cuộc khảo sát

b)

tiến hành một cuộc điều tra

c)

thực hiện một cuộc phỏng vấn

d)

tổ chức một buổi họp

14.

relatively (adv)

/ˈrelətɪvli/

a)

tương đối

b)

hoàn toàn

c)

khá

d)

một phần

15.

keep up-to-date (v.p)

a)

cập nhật

b)

điều chỉnh

c)

thay đổi

d)

tăng cường