NEW
Font size
Worksheets[IF2] Unit 22: THE NEWS
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
party (n)
/ˈpɑːti/
đảng phái
hội nghị
cuộc họp
tổ chức
get information (v.p) /ɡet ɪnfəˈmeɪʃn/
lấy thông tin
thu thập dữ liệu
cung cấp thông tin
xử lý thông tin
access news (v.p)
/ˈækses njuːz/
truy cập tin tức
đọc báo hàng ngày
theo dõi tin tức
xem video trực tuyến
nationwide (adj)
/neɪʃnˈwaɪd/
toàn quốc
toàn cầu
địa phương
khu vực
online news article (n.p)
/ɒnˈlaɪn njuːz ˈɑːtɪkl/
báo trực tuyến
báo giấy
tạp chí
báo điện tử
occasionally (adv)
/əˈkeɪʒnəli/
thỉnh thoảng
thường xuyên
hiếm khi
mỗi ngày
keep up with (v.p)
/kiːp ʌp wɪð/
theo kịp với
theo dõi
bắt kịp
đi cùng
prefer to (v.p)
/prɪˈfɜːr tə/
thích hơn
yêu thích
ghét
không thích
find something interesting (v.p)
thấy thứ gì đó thú vị
không thấy gì thú vị
tìm kiếm điều gì đó bình thường
nhận ra điều gì đó lạ lùng
interview (v)
/ˈɪntəvjuː/
What is the meaning of 'interview' in Vietnamese?phỏng vấn
hẹn hò
thảo luận
trò chuyện
daily newspaper (n.p)
/ˈdeɪli ˈnjuːzpeɪpər/
báo thường nhật
báo hàng ngày
tạp chí hàng tuần
báo điện tử
well-off (adj)
/wel ˈɒf/
giàu có
nghèo nàn
bình thường
khó khăn
conduct a survey (v.p)
/kənˈdʌkt ə ˈsɜːveɪ/
thực hiện cuộc khảo sát
tiến hành một cuộc điều tra
thực hiện một cuộc phỏng vấn
tổ chức một buổi họp
relatively (adv)
/ˈrelətɪvli/
tương đối
hoàn toàn
khá
một phần
keep up-to-date (v.p)
cập nhật
điều chỉnh
thay đổi
tăng cường
