NEW
Font size
Worksheets[IN] Unit 4: THE NATURAL WORLD
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
unspoilt (adj)
/ˌʌnˈspɔɪlt/
hoang sơ, chưa bị hư hại
bị hư hại
đã được cải tạo
không còn nguyên vẹn
inviting (adj)
hấp dẫn, lôi cuốn
nhàm chán, tẻ nhạt
khó chịu, không thoải mái
bình thường, không đặc biệt
unique environment (n.p)
/juːˈniːk ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường độc đáo/đặc biệt
môi trường bình thường
môi trường ô nhiễm
môi trường tự nhiên
bright colour (n.p)
/braɪt ˈkʌlər/
màu sắc rực rỡ
màu sắc nhạt
màu sắc tối
màu sắc trung tính
stunning (adj)
/ˈstʌnɪŋ/
tuyệt đẹp
horrible
ordinary
dull
superior (adj)
/suːˈpɪəriər/
cao cấp
thấp kém
bình thường
tốt hơn
reforestation project (n.p)
/ˌriːfɒrɪˈsteɪʃn ˈprɒdʒekt/
dự án tái trồng rừng
dự án phát triển đô thị
dự án bảo tồn động vật
dự án trồng hoa
controversial (adj)
/ˌkɒntrəˈvɜːʃl/
gây tranh cãi
không đồng ý
đồng thuận
bình thường
strong feeling (n.p)
/strɒŋ ˈfi ːlɪŋ/
cảm xúc mạnh mẽ
cảm xúc nhẹ nhàng
cảm xúc bình thường
cảm xúc tồi tệ
impressive (adj)
/ɪmˈpresɪv/
What is the meaning of 'impressive' in Vietnamese?ấn tượng
tuyệt vời
khó khăn
thú vị
incomplete (adj)
/ˌɪnkəmˈpliːt/
chưa hoàn thành
hoàn thành
đầy đủ
không đủ
viewing point (n.p)
/ˈvjuːɪŋ pɔɪnt/
điểm ngắm cảnh
điểm dừng chân
điểm tham quan
điểm nhìn xa
visible (adj)
/ˈvɪzəbl/
What does 'visible' mean?có thể nhìn thấy
không thể nhìn thấy
mờ nhạt
rõ ràng
cultural heritage (n.p)
/ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/
di sản văn hóa
cultural identity
historical significance
artistic expression
architectural style (n.p)
phong cách kiến trúc
kiến trúc hiện đại
phong cách cổ điển
thiết kế nội thất
