wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15' Lí 11 - hk2 -lần 1

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q1< 0.

b)

q1< 0 và q2> 0.

c)

q1.q2> 0.

d)

q1.q2< 0.

2.

Hai điện tích trái dấu sẽ:

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác với nhau.

d)

vừa hút vừa đẩy nhau.

3.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

F=r2kq1q2F=\frac{r^2}{k\left|q_1q_2\right|}

b)

F=r2q1q2kF=r^2\frac{\left|q_1q_2\right|}{k}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

4.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 C đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3 cm. Tính độ lớn lực tương tác giữa chúng, với k = 9.109 N.m2/C2

a)

8,1.10-4 N.

b)

2,43.10-5 N.

c)

2700 N.

d)

90000 N.

5.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 C và 4.10-7 C, tương tác với nhau một lực 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

r = 0,6cm.

b)

r = 0,6m.

c)

r = 6m.

d)

r = 6cm.

6.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh diện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

7.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

8.

Cho điện tích điểm - q ( q > 0); điện trường tại điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường.

9.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

10.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là

a)

q = 8.10-6 (C).

b)

q = 12,5.10-6 (C).

c)

q = 1,25.10-3 (C).

d)

q = 12,5 (C).

11.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

12.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

13.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

80 V/m.

14.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

15.

Tụ phẳng không khí, hai bản tụ có khoảng cách d = 1cm, hiệu điện thế giữa hai bản U = 91V. Một electron (q = - 1,6 .10-19 C, m = 9,1.10-31 kg) bay vào tụ điện theo phương song song với các bản với vận tốc đầu v0 = 2.107m/s và bay ra khỏi tụ điện. Bỏ qua tác dụng của trọng lực. Phương trình quỹ đạo của electron là

a)

y = - 20x2.

b)

y = 0,2x2.

c)

y = 2x2.

d)

y = - 0,02x2.