wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hàm trong Python

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của chương trình sau là: def Kieu(Number): return type(Number); print(Kieu (5.0))

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

2.

Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

3.

Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào: def find_max(a, b, c): max = a if (…): max = b if (…): max = c return max

a)

max < b, max < c.

b)

max <= b, max < c.

c)

max < b, max <= c.

d)

max <= b, max <= c.

4.

Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu? def get_sum(num): tmp = 0 for i in num: tmp += i return tmp result = get_sum(1, 2, 3, 4, 5) print(result)

a)

12.

b)

13.

c)

14.

d)

15.

5.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? a = "Hello Guy!" def say(i): return a + i say(3) print(a)

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

Không có dòng lệnh bị lỗi.

6.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

7.

Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau: 1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng. 2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực. 3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức. 4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng. 5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

9.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? def chao(ten): """Hàm này d """

4 lines
10.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? def chao(ten): """Hàm này dùng để chào một người được truyền vào như một tham số""" print("Xin chào, " + ten + "!") chao('Xuan')

a)

"Xin chào".

b)

"Xin chào, Xuan!".

c)

"Xin chào!".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

11.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5))

a)

5.

b)

10.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

50.

12.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b): x = a + b return(x) add(1, 2) add(5, 6)

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

Không bị lỗi.

13.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu? def add(a, b) sum = a + b return sum x = int(input("Nhập số thứ nhất:")) y = int(input("Nhập số thứ hai:")) tong = add(x, y) print("Tổng là: " + str(tong))

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Kết quả của chương trình sau: def my_function(x): return 3 * x print(my_function(3)) print(my_function(5)) print(my_function(9))

a)

3, 5, 9.

b)

9, 15, 27.

c)

9, 5, 27.

d)

Chương trình bị lỗi.

15.

Chương trình sau hiển thị kết quả như thế nào? def ham(): print(country) ham("Sweden") ham("India") ham("Brazil")

a)

Sweden, India, Brazil.

b)

Sweden, Brazil, India.

c)

Sweden, Brazil.

d)

Chương trình bị lỗi.

16.

Hoàn thành chương trình tính tổng một mảng sau: n = (…)(input()) lst = [] for i in range(n): lst.append(int(input())) answer = (…) for v in lst: answer *= v print(answer)

a)

float, 1.

b)

int, 0.

c)

int, 1.

d)

float, 0.

17.

Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( '5.0')

a)

str

b)

float.

c)

int.

d)

Không xác định.

18.

Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

19.

Hoàn thành chương trình kiểm tra một số có là số nguyên tố không: def prime(n): c = 0 k = 1 while(k

a)

True, False.

b)

True, True.

c)

False, False.

d)

False, True.

20.

Giá trị của m là bao nhiêu sau biết kết quả là 5:

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

21.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu ?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

22.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số.

b)

Đối số.

c)

Dữ liệu.

d)

Giá trị.

23.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Lời gọi hàm không có lỗi nếu tham số được truyền chưa có giá trị.

b)

Số lượng giá trị được truyền vào hàm bằng số tham số trong khai báo của hàm.

c)

Tham số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm.

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng.

24.

Phát biểu nào bị sai?

a)

Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số.

b)

Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm.

c)

Tham số và đối số có một số điểm khác nhau.

d)

Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm.

25.

Giả sử hàm f có hai tham số khi khai báo. Khi gọi hàm, 2 giá trị đối số nào truyền vào sẽ gây lỗi?

a)

2, 3.

b)

10, c.

c)

"a", "b".

d)

"a", "3".

26.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Giá trị của x là bao nhiêu sau biết kết quả là 8:

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

28.

Hoàn thiện chương trình sau:

a)

a.

b)

b.

c)

r.

d)

Chương trình bị lỗi.

29.

Hoàn thiện chương trình tìm UCLN của hai số?

a)

a > c.

b)

a > b.

c)

a == 1.

d)

b == 0.

30.

Câu 14. Chương trình sau bị lỗi ở dòng thứ bao nhiêu >>> def fib(n): >>> a, b = 0, 1 >>> while a < n: >>> print(a, end=' ') >>> a, b = b, a+b >>> print() >>> fib(1000)

a)

3.

b)

4.

c)

Không có lỗi.

d)

5.

31.

Câu 15. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu? def kq(): numbers = [2, 4, 6, 8] product = 1 for number in numbers: product = product * number print(product) kq()

a)

384.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

32.

Câu 1. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu? s = "Tôi tên là: " def kq(name): s = s+ name print(kq("Long"))

a)

"Tôi tên là: Long".

b)

"Long".

c)

"Tôi tên là: ".

d)

Chương trình bị lỗi.

33.

Câu 3. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? s = "Hôm nay tôi đi học " def kq(name): s = "Hello World" s = s + "!!!" return s print(s)

a)

"Hôm nay tôi đi học ".

b)

"Hello World".

c)

"Hello World!!!".

d)

Chương trình bị lỗi.

34.

Câu 4. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? def kq(name): s = "Tôi tên là: " s = s+ name return s print(kq("Xuân"))

a)

"Tôi tên là: ".

b)

"Xuân".

c)

"Tôi tên là: Xuân".

d)

Chương trình bị lỗi

35.

Câu 5. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>>def f(a,b): return a + b + N >>> N = 5 >>>f(3, 3)

a)

5.

b)

6.

c)

11.

d)

Chương trình bị lỗi.

36.

Câu 6. Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào

a)

global.

b)

def.

c)

Không thể thực hiện

d)

all.

37.

Câu 7. Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau: "Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm".

a)

địa phương, trong.

b)

cục bộ, ngoài.

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

38.

Câu 8. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là: 1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ. 2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ. 3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

0.

39.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

40.

Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)

a)

2, 3.

b)

4, 5.

c)

5, 4.

d)

3, 4.

41.

Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)

a)

10, 2.

b)

10, 1.

c)

2, 5.

d)

0, 1.

42.

Kết quả nào được in ra khi thực hiện các câu lệnh sau:

a)

5.

b)

10.

c)

2.

d)

Chương trình bị lỗi.

43.

Kết quả của chương trình sau là:

a)

25, 35, 30.

b)

35, 30, 25.

c)

25, 30, 35.

d)

Chương trình bị lỗi.

44.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

Không có lỗi.

45.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ:

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

Không có lỗi.

46.

Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách (List) trong python.

a)

Dữ liệu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

48.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử ?

a)

del().

b)

len

49.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử ?

a)

del()

b)

len()

c)

append()

d)

đáp án khác.

50.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = [] for x in range(10): append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng.

51.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A.append(4) >>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

52.

Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?

a)

Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range().

b)

Lệnh append().

c)

Lệnh for .... in.

d)

Lệnh len().

53.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là

a)

list.del(i).

b)

A.del(i).

c)

del A[i].

d)

A.del[i].

54.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau

a)

< tên danh sách > ==[ ].

b)

< tên danh sách > = 0.

c)

< tên danh sách > = [ ].

d)

< tên danh sách > = [0].

55.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

abs().

b)

link().

c)

append().

d)

add().

56.

Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?

a)

del a[1:2].

b)

del a[0:2].

c)

del a[0:3].

d)

del a[1:3].

57.

Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [int(x) for x in input().split()]

d)

ls = list(3).

58.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6] A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

59.

Trong python, để khai báo một danh sách và khởi tạo sẵn một số phần tử ta dùng cú pháp nào?

a)

< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].

b)

< tên danh sách > = [ ].

c)

[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].

d)

< tên danh sách > = [0].

60.

pháp nào?

a)

< tên danh sách > = [< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].

b)

< tên danh sách > = [ ].

c)

[< danh sách phần tử, phân cách bởi dấu phẩy >].

d)

< tên danh sách > = [0].

61.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

62.

Cho khai báo mảng sau: A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

print(A[2]).

b)

print(A[1]).

c)

print(A[3]).

d)

print(A[0]).

63.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list.

b)

bool.

c)

str.

d)

int.

64.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1].

b)

a[0].

c)

a.0.

d)

a[ ].

65.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4.

b)

đông.

c)

hạ.

d)

3.

66.

Giả sử có một list: A= [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

print(list(reversed(A))).

b)

print(list(reverse(A))).

c)

print(reversed(i)).

d)

print(reversed(i)).

67.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

68.

Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

for.

b)

while - for.

c)

for kết hợp với lệnh range().

d)

while kết hợp với lệnh range().

69.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng phương thức nào?

a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

70.

Cho biết kết quả của chương trình sau: def change(mylist): mylist.append([1,2,3,4]) mylist = [10,20,30] change( mylist) print(mylist)

a)

[10, 20, 30].

b)

[10, 20, 30, 1, 2, 3, 4].

c)

[1, 2, 3, 4].

d)

[10, 20, 30, [1, 2, 3, 4]].