wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán 6 Giữa HKI

Total questions: 61

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tích 5 15 7 .7 được viết dưới dạng một lũy thừa là:

a)

20 7

b)

10 7

c)

20 14

d)

20 49

2.

Tích 15 5 3 .3 được viết dưới dạng một lũy thừa là:

a)

20 3

b)

10 3

c)

20 6

d)

20 9

3.

Tích 3 3 .3 4 bằng:

a)

3 12

b)

9 12

c)

6 7

d)

3 7

4.

Tích 7 3 .7 4 bằng:

a)

7 12

b)

49 12

c)

14 7

d)

7 7

5.

Thương 7 8 : 7 4 bẳng:

a)

1 4

b)

7 4

c)

7 2

d)

1 2

6.

Thương 6 8 : 6 4 bẳng:

a)

1 4

b)

6 2

c)

6 4

d)

1 2

7.

Sắp xếp các số 2, 7, -3, 0, -5, -7 theo thứ tự tăng dần

a)

-7, -5, 2, -3, 7, 0

b)

-7, 2, -5, 0, -3, 7

c)

-7, -3, -5, 0, 2, 7

d)

-7, -5, -3, 0, 2, 7

8.

Sắp xếp các số 2, 7, -3, 10, -5, -117, theo thứ tự tăng dần

a)

-117, -5, -3, 0, 2, 7, 10

b)

-117, 2, -5, 10, -3, 7, 0

c)

-117, -3, -5, 0, 2, 7, 10

d)

-117, -5, -3, 10, 2, 7, 0

9.

Trong các số sau: 242; 135; 770; 555 số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

770

b)

242

c)

135

d)

555

10.

Trong các số sau: 202; 185; 700; 255 số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

700

b)

202

c)

185

d)

255

11.

Số nào là số nguyên tố?

a)

17

b)

15

c)

8

d)

9

12.

Số nào là số nguyên tố?

a)

27

b)

4

c)

8

d)

13

13.

Phân tích 18 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:

a)

2 . 9

b)

2 23

c)

3 23

d)

6.3

14.

Phân tích 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:

a)

4 . 10

b)

2.4.5

c)

3 25

d)

8.5

15.

Phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là

a)

4.3

b)

2 2.3

c)

2 2 .3

16.

tích 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:

a)

4 . 10

b)

2.4.5

c)

3 25 .

d)

8.5

17.

Phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là

a)

4.3

b)

2 2.3

c)

2 2 .3

d)

2.6

18.

ƯCLN(18; 36) là:

a)

36

b)

18

c)

9

d)

54

19.

ƯCLN(18; 6) là:

a)

108

b)

6

c)

9

d)

18

20.

Trong các số sau, số nào không là số nguyên dương cũng không là số nguyên âm?

a)

1000

b)

0

c)

- 8

d)

1

21.

Trong các số sau, số nào không là số nguyên dương cũng không là số nguyên âm?

a)

10

b)

- 2

c)

0

d)

1

22.

Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn 34  x là:

a)

-2;-1;0;1

b)

3 22 3-1;0;1;;;;

c)

4 0 1;2;;

d)

20- ; 1;

23.

Tập hợp tất cả các số nguyên x thỏa mãn 3  1x là:

a)

-2;-1;0;1

b)

32-1;0;1;;

c)

4 0 1;2;;

d)

20- ; 1;

24.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{13;5;27}

b)

{5;10;7}

c)

{13; 15; 7}

d)

{2;5;7}

25.

Viết số 81 dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên, ta được:

a)

9 1

b)

9 3

c)

9 2

d)

9 9

26.

Viết số 36 dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên, ta được:

a)

6 1

b)

6 3

c)

6 2

d)

6 6

27.

Số tự nhiên liền trước số 19 là:

a)

18

b)

17

c)

21

d)

20

28.

Số tự nhiên liền trước số 11 là:

a)

9

b)

10

c)

12

d)

13

29.

Số tự nhiên liền sau số 11 là:

a)

9

b)

10

c)

12

d)

13

30.

Các phần tử của một tập hợp được viết trong dấu:

a)

{ }

b)

[ ]

c)

( )

d)

Cả A, B, C

31.

Cho a  0, nếu a 3 = a thì a bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Câu 28: Các phần tử của một tập hợp được viết trong dấu:

a)

{ }

b)

[ ]

c)

( )

d)

Cả A, B, C

33.

Câu 29: Cho a ≠ 0, nếu a^3 = a thì a bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Câu 30: BCNN(18; 36) là:

a)

36

b)

18

c)

9

d)

54

35.

Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): 1) 73 + 554 + 27

4 lines
36.

Bài 2. 1) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê: A = { x / x ∈ Z; 3 < x ≤ 2 }

4 lines
37.

Bài 3. Tìm số tự nhiên x, biết: 1) x + 6 = 16

4 lines
38.

Viết tập hợp N gồm các số là số đối của 7; 5; 0; 2;1

4 lines
39.

Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn 13 bằng hai cách.

4 lines
40.

Tìm số tự nhiên x, biết: 1) x + 6 = 16

(a)  

41.

Tìm số tự nhiên x, biết: 2) 2x – 9 = 31

(a)  

42.

Tìm số tự nhiên x, biết: 3) 4x = 64

(a)  

43.

Tìm số tự nhiên x, biết: 4) x + 4 = 15

(a)  

44.

Tìm số tự nhiên x, biết: 5) 2x – 18 = 32

(a)  

45.

Tìm số tự nhiên x, biết: 6) 3x = 27

(a)  

46.

Tìm số tự nhiên x, biết: 7) x + 4 = 15

(a)  

47.

Tìm số tự nhiên x, biết: 8) 2x – 18 = 32

(a)  

48.

Tìm số tự nhiên x, biết: 9) 3x = 27

(a)  

49.

Tìm số tự nhiên x, biết: 10) x - 45 = 85

(a)  

50.

Tìm số tự nhiên x, biết: 11) x + 77 = 23

(a)  

51.

Tìm số tự nhiên x, biết: 12) 0 + 5(2x + 4) = 50

(a)  

52.

Tìm số tự nhiên x, biết: 13) x - 12 = 15

(a)  

53.

Tìm số tự nhiên x, biết: 14) x + 17 = 33

(a)  

54.

Tìm số tự nhiên x, biết: 15) x + 77 = 11

(a)  

55.

Tìm số tự nhiên x, biết: 16) 0 - 2(3x + 7) = 10

(a)  

56.

Tìm số tự nhiên x, biết: 17) 2020202020202020 = 44444 + x

4 lines
57.

Tìm số tự nhiên x, biết: 18) 2022 + 5x = 5

(a)  

58.

Một lớp 6A có từ 27 đến 37 học sinh. Khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 2 đều vừa đủ, không thừa em nào. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh.

4 lines
59.

Một trường có từ 700 đến 750 học sinh. Khi xếp hàng 18, hàng 20, hàng 30 đều vừa đủ, không thừa em nào. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh.

4 lines
60.

Số học sinh khối 6 của trường THCS Quang Trung khoảng từ 150 đến 200 học sinh. Mỗi khi xếp hàng 12, hàng 15, hàng 20 đều vừa đủ hàng. Tính số học sinh khối 6 của trường ta.

4 lines
61.

Ba khối 6, 7, 8 theo thứ tự có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh xếp thành hàng dọc để điều hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?

4 lines