wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 6 K9

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

a)

y=2x3y=2x^3

b)

y=x22y=\frac{x^2}{2}

c)

y=x+22y=x+2^2

d)

y=1x222x+5y=\frac{1}{x^2}-2^2x+5

2.

Cho parabol (P): y=x2y=x^2 . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

(P) có bề lõm quay xuống.

b)

(P) có trục đối xứng y=1y=-1 .

c)

(P) có bề lõm quay lên.

d)

(P) có trục đối xứng x=1x=1 .

3.

Giá trị của mm để hàm số y=(m1)x2y=\left(m-1\right)x^2 là hàm số bậc hai là:

a)

m=1m=1 .

b)

m1m\ne1 .

c)

m>1m>1 .

d)

m<1m<1 .

4.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị là một parabol?

a)

y=3x2y=3x^2

b)

y=5x+2y=5x+2

c)

y=1xy=\frac{1}{x}

d)

y=xy=\sqrt{x}

5.

Giá trị của kk để hàm số y=kx2y=kx^2 là hàm số bậc hai là:

a)

k<0k<0 .

b)

k0k\ne0 .

c)

k=0k=0 .

d)

k>0k>0 .

6.

Phương trình bậc hai nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?

a)

2x2+5x+11=02x^2+5x+11=0  

b)

4x212x+9=04x^2-12x+9=0  

c)

5x2+85x+16=05x^2+8\sqrt[]{5}x+16=0  

d)

7x211x13=07x^2-11x-13=0  

7.

Cho phương trình 7x2 - 120x + 113 = 0. Phương trình trên

a)

có hai nghiệm phân biệt là x1=1; x2=113x_1=1;\ x_2=-113  

b)

vô nghiệm

c)

có nghiệm kép là x1=x2=1137x_1=x_2=\frac{113}{7}  

d)

có hai nghiệm phân biệt là x1=1; x2=1137x_1=1;\ x_2=\frac{113}{7}  

8.

Cho phương trình x2+(3+5)x+15=0x^2+\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{5}\right)x+\sqrt[]{15}=0  Nghiệm của phương trình là

a)

x1=3; x2=5x_1=\sqrt[]{3};\ x_2=\sqrt[]{5}  

b)

x1=3; x2=5x_1=-\sqrt[]{3};\ x_2=\sqrt[]{5}  

c)

x1=3; x2=5x_1=-\sqrt[]{3};\ x_2=-\sqrt[]{5}  

d)

x1=3; x2=5x_1=\sqrt[]{3};\ x_2=-\sqrt[]{5}  

9.

Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hai hàm số y = x2 và y = - 4x + 5 là

a)

(1; 1) và (-5; 25)

b)

(1; 1) và (5; 25)

c)

(-1; 1) và (-5; 25)

d)

(-1;1) và (5;25)

10.

Phương trình x2 + 3x - 10 = 0 có nghiệm

a)

x1=2; x2=5x_1=2;\ x_2=5  

b)

x1=2; x2=5x_1=2;\ x_2=-5  

c)

x1=2; x2=5x_1=-2;\ x_2=5  

d)

x1=2; x2=5x_1=-2;\ x_2=-5  

11.

Phương trình 4x2 - 8x = 0 có nghiệm là:

a)

x1 = 0; x2 = 4

b)

x1 = 0; x2 = 2

c)

x1 = 0; x2 = -2

d)

x1 = 4; x2 = 8

12.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về đồ thị của hàm số y = ax2 :

a)

Với a < 0, đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành và 0 là điểm cao nhất của đồ thị..

b)

Với a < 0, đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành và 0 là điểm thấp nhất của đồ thị..

c)

Với a > 0, đồ thị của hàm số nằm phía trên trục hoành và 0 là điểm cao nhất của đồ thị.

d)

Với a > 0, đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành và 0 là điểm thấp nhất của đồ thị..

13.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = 12x2y\ =\ \frac{1}{2}x^2

a)
(1, 0.5)
b)
(3, 4.5)
c)
(2, 2)
d)
(0, 1)
14.

Cho hàm số y = 2x2 . Khi y = 2 thì x = ?

a)
-1.5
b)
±2
c)
±1
d)
0
15.

Đồ thị của hàm số y = ax2 (a \ne 0) đi qua điểm A (2 ; - 2). Giá trị của hệ số a bằng:

a)
-1
b)

12-\frac{1}{2}

c)
0
d)
1
16.

Nghiệm của phương trình x214x+13=0x^2-14x+13=0 là:

a)
x = 1, x = 13
b)
x = 5, x = 9
c)
x = 0, x = 14
d)
x = 2, x = 12
17.

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc hai một ẩn?

a)
  • - 7x + 25 = 0.

b)

x27x + 7=0x^2-\sqrt[]{7}x\ +\ 7=0

c)

3x2+5x2=03x^2+5x-2=0

d)

2x22365=02x^2-2365=0

18.

Gọi S và P lần lượt là tổng và tích của hai nghiệm của phương trình x2+5x10=0x^2+5x-10=0 .

Khi đó giá trị của S và P là:

a)
S = -5, P = -10
b)
S = -3, P = -15
c)
S = -6, P = -12
d)
S = -4, P = -8
19.

Cho phương trình x2+7x15=0x^2+7x-15=0 . Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình.

Khi đó giá trị của biểu thức x12 + x2 2  x1x2x_1^2\ +\ x_{2\ }^2\ -\ x_1x_2 là:

a)
45
b)
72
c)
94
d)
56
20.

Cho phương trình x23x2=0x^2-3x-2=0 có hai nghiệm x1 ; x2 .

Khi đó, giá trị của biểu thức x11x2+1+x21x1+1\frac{x_1-1}{x_2+1}+\frac{x_2-1}{x_1+1} là:

a)

112\frac{11}{2}

b)

92\frac{9}{2}

c)

72\frac{7}{2}

d)

52\frac{5}{2}