wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 Tin học 9

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

2.

Công thức chung của hàm COUNTIF là:

a)

=COUNTIF(criteria, range).

b)

=COUNTIF(range, criteria).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

COUNTIF(range, criteria).

3.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUMIF.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUM.

4.

Công thức chung của hàm SUMIF là:

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]). 

5.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

CHECK. 

b)

COUNTIF.

c)

SUMIF.

d)

IF.

6.

 Công thức chung của hàm IF là:

a)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

b)

=IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).

c)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

d)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

7.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

8.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

9.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Điều kiện kiểm tra.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

10.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số giống giá trị trong ô C5 là:

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5)

b)

=COUNTIF(E4:E11,"C5")

c)

=COUNTIF(E4:E11,C5)

d)

=COUNTIF(E4:E11,""&C5)

11.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị bằng giá trị tại ô B6 là:

a)

=SUMIF(A2:A10,B6,E2:E10).

b)

=SUMIF(A2:A10,“>B6”,E2:E10).

c)

=SUMIF(A2:A10,“>” + B6,E2:E10).

d)

=SUMIF(E2:E10,“>” & B6,A2:A10).

12.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng F1:F12 với các ô tương ứng trong vùng A1:A12 có giá trị bằng 100000 là:

a)

=SUM(A1:A12,100000,F1:F12).

b)

=SUMIF(F1:F12,100000,A1:A12).

c)

=SUMIF(A1:A12,100000,F1:F12).

d)

=SUMIF(A1:A12,10000,F1:F12).

13.

Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?

a)

F3:F12.

b)

=$F$3:$F$12.

c)

=F3:F12.

d)

$F$3:$F$12.

14.

Hãy viết công thức hàm COUNTIF phù hợp để điền vào cột Số lần chi tại ô G2 là?

(a)  

15.

Công thức hàm COUNTIF phù hợp để điền vào cột Số lần chi tại ô G2. Kết quả hiển thị ra sau khi nhập công thức tại ô G2 là mấy?

(a)  

16.

 Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 20-30-50.

c)

Quy tắc 50-20-30.

d)

Quy tắc 50-30-20.

17.

Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?

a)

Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

b)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

c)

Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.

d)

Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.

18.

Để sử dụng công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Data/Data Tools/Data Analysis.

b)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation.

c)

Chọn Data/Data Tools/Sort & Filter.

d)

Chọn Data/Data Tools/Error-checking.

19.

Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?

a)

Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.

b)

Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.

c)

Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.

d)

Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.

20.

 Trong hàm SUMIF:

21. Chữ SUM có nghĩa là “Thứ tự”

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Trong hàm SUMIF:

Chữ IF có nghĩa là “Nếu”

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Trong hàm SUMIF:

Tham số sum_range trong công thức của hàm SUMIF có nghĩa là “Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng”

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Ô B3 của bảng trên đang sử dụng công cụ xác thực dữ liệu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Để sử công cụ xác thực dữ liệu chỉ cho phép chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống, ta cần chọn mục List trong ô Allow

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Trong bảng trên, ta có thể gõ thêm khoản chi “Tiêu vặt” vào ô B3.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Để thực hiện chọn dữ liệu như ô B3 của hình trên, cần chọn vùng dữ liệu chứa danh sách (Source) là vùng B1: B10

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Nếu ta gõ hàm =COUNTIF($B$1:$B$10,“Ở”) thì vùng B1:B10 chính là phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra      

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Hàm Countif sẽ tính tổng các số liệu trong vùng B1:B10

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Trong bảng tính dưới đây, hàm =COUNTIF($B$1:$B$10,“Ở”) sẽ đưa ra kết quả là 2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Nếu ta gõ hàm =COUNTIF(C1:C10, “tháng 8”) thì sẽ đưa ra kết quả là 5

a)

ĐÚNG

b)

SAI