wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTCT Tiếng Việt 2 - Tuần 22

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các từ ngữ nói về hạt thóc có trong bài đọc "Hạt thóc".

a)

hình hài bé nhỏ

b)

vượt qua bão lũ

c)

nuôi sống con người

d)

bình dị

e)

vàng óng

2.

Trong bài "Lũy tre", từ ngữ nào trong khổ thơ thứ hai cho thấy tre cũng giống người?

a)

nhai, bần thần

b)

nằm, bần thần

c)

nhớ, bần thần

3.

Tìm các từ ngữ chỉ sự vật.

a)

hạt thóc

b)

cánh đồng

c)

ngậm

d)

sống

4.

Tìm những câu thơ miêu tả cây tre vào lúc mặt trời mọc.

a)

Lũy tre xanh rì rào

b)

Ngọn tre cong gọng vó

c)

Mỗi sớm mai thức dậy

5.

Ở khổ thơ thứ ba, hình ảnh lũy tre được miêu tả vào những lúc nào?

a)

chiều tối

b)

đêm

c)

sáng

d)

trưa

6.

Tìm từ ngữ chỉ thời gian trong bài thơ.

a)

sớm mai

b)

trưa

c)

đêm

d)

sáng

e)

ngày

7.

Hạt thóc được sinh ra ở đâu?

a)

cánh đồng

b)

lũy tre

c)

bờ ao

d)

sông suối

8.

Những câu thơ nào cho thấy hạt thóc trải qua nhiều khó khăn?

a)

Tôi sống qua bão lũ

b)

Tôi chịu nhiều thiên tai

c)

Tôi trải cả bốn mùa

9.

Hạt thóc quý giá như thế nào với con người?

a)

nuôi sống con người

b)

giúp con người vui vẻ

c)

tạo bóng mát cho con người

10.

Từ nào trong bài thơ cho thấy hạt thóc tự kể chuyện về mình?

a)

tôi

b)

hạt thóc

c)

biết hát

d)

biết cười