WorksheetsTừ Vựng Thể Thao và Cụm Từ Liên Quan
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
finale
Phần cuối cùng của một buổi biểu diễn hoặc sự kiện, thường là phần kịch tính.
Một loại nhạc cụ trong dàn nhạc.
Một phong cách trang trí cho sự kiện.
Một loại thức ăn truyền thống.
court
Khu vực được đánh dấu để chơi các môn thể thao như tennis hoặc bóng rổ.
Không gian dành cho các hoạt động nghệ thuật và biểu diễn.
Vùng đất dành cho việc trồng trọt và chăn nuôi.
Phòng dành cho các cuộc họp và hội thảo.
rink
Bề mặt phẳng cho việc trượt băng hoặc trượt patin.
Không gian để chơi bóng đá.
Địa điểm cho các buổi hòa nhạc.
Vùng đất trồng cây xanh.
look out
Cẩn thận hoặc cảnh giác.
Ngủ ngon
Đi dạo
Chơi thể thao
opponent
Người thi đấu đối kháng với người khác trong một trận đấu hoặc cuộc thi.
Người hỗ trợ trong một trận đấu.
Người quan sát trận đấu mà không tham gia.
Người tổ chức cuộc thi.
carry on
Ngừng lại một việc gì đó.
Tiếp tục làm điều gì đó.
Thực hiện một cách cẩn thận.
Chờ đợi một thời gian.
go in for
Tham gia vào một cuộc thi hoặc thích điều gì đó.
Tránh xa một tình huống khó khăn.
Tham gia vào một hoạt động thể thao.
Bắt đầu một công việc mới.
height
Đo chiều cao; có thể đề cập đến việc sợ độ cao.
Một loại động vật có vú.
Một đơn vị đo lường khối lượng.
Một thuật ngữ trong toán học liên quan đến hình học.
bring forward
Thay đổi ngày/giờ của một sự kiện đến sớm hơn.
Đưa ra một ý kiến mới trong cuộc họp.
Kéo dài thời gian của một sự kiện.
Hủy bỏ một sự kiện đã lên lịch.
mad
Rất yêu thích hoặc cuồng nhiệt về điều gì đó.
Cảm thấy buồn bã hoặc thất vọng.
Không quan tâm đến điều gì cả.
Cảm thấy tức giận hoặc khó chịu.
join in
Tham gia vào một hoạt động.
Bỏ qua một hoạt động.
Chỉ quan sát một hoạt động.
Tham gia vào một cuộc thi.
put off
Hoãn lại hoặc trì hoãn điều gì đó.
Thúc đẩy điều gì đó.
Bỏ qua một nhiệm vụ.
Thực hiện ngay lập tức.
bat
Cái gậy dùng để đánh bóng trong các môn thể thao như bóng chày hoặc cricket.
Một loài động vật có cánh sống về đêm.
Thiết bị dùng để phát hiện sóng siêu âm.
Phần của một chiếc xe đạp dùng để điều khiển hướng đi.
popular
Được nhiều người yêu thích hoặc ngưỡng mộ.
Không được nhiều người biết đến.
Chỉ được yêu thích bởi một nhóm nhỏ.
Được xem là bình thường và không đặc biệt.
track
Đường đi hoặc lộ trình, đặc biệt là cho chạy hoặc đua (ví dụ: đường chạy điền kinh).
Một loại nhạc cụ gõ.
Một loại thực phẩm chế biến sẵn.
Một phương pháp học tập hiệu quả.
half time
Thời gian nghỉ giữa trận đấu, đặc biệt trong các môn thể thao như bóng đá.
Thời gian thi đấu chính thức của trận đấu.
Thời gian chuẩn bị trước khi trận đấu bắt đầu.
Thời gian nghỉ giữa các hiệp trong một trận đấu bóng rổ.
get up to
Làm một điều gì đó, thường là điều nghịch ngợm.
Thực hiện một nhiệm vụ quan trọng.
Ngủ một giấc dài.
Đi dạo trong công viên.
equal
Có cùng điểm số hoặc trình độ thi đấu.
Khác nhau về điểm số hoặc trình độ thi đấu.
Chỉ có một người chiến thắng.
Không có điểm số nào.
put up with
Chịu đựng hoặc tha thứ cho điều gì đó.
Từ chối hoặc không chấp nhận điều gì đó.
Thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu.
Tránh xa hoặc không quan tâm đến điều gì đó.
viewer
Người theo dõi một chương trình phát sóng hoặc trực tuyến.
Người sản xuất nội dung truyền hình.
Người tham gia vào một chương trình truyền hình.
Người điều hành một kênh truyền hình.
