wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương ôn tập Địa Lí giữa kì II

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbonic

c)

Oxi

d)

Hơi nước

2.

Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng vĩ độ thấp

b)

Vùng vĩ độ cao

c)

Biển và đại dương

d)

Đất liền và núi

3.

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m, thì nhiệt độ giảm đi

a)

0,4°C

b)

0,8°C

c)

1,0°C

d)

0,6°C

4.

Thứ tự các tầng của khí quyển từ bề mặt đất trở lên là

a)

Đối lưu, bình lưu, các tầng cao khí quyển,

b)

Các tầng cao của khí quyển, bình lưu, đối lưu.

c)

Bình lưu, đối lưu, các tầng cao khí quyển.

d)

Các tầng cao của khí quyển, đối lưu, bình lưu.

5.

Gió là sự chuyển động của không khí từ

a)

Nơi áp thấp đến nơi áp cao.

b)

Nơi áp cao đến nơi áp thấp.

c)

Nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.

d)

Nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt cao.

6.

Hãy cho biết, trong các hành động sau đây, hành động nào góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

a)

Trồng cây xanh.

b)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

c)

Sử dụng phương tiện chạy xăng dầu.

d)

Du canh, du cư.

7.

Ngành công nghiệp điện nào sau đây không ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu?

a)

Điện Mặt Trời.

b)

Nhiệt điện chạy bằng than.

c)

Nhiệt điện chạy bằng dầu.

d)

Nhiệt điện chạy bằng khí.

8.

Loại gió hành tinh nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió Mậu Dịch

b)

Gió Đông Cực

c)

Gió mùa

d)

Gió Tây ôn đới

9.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

a)

Ẩm kế

b)

Áp kế

c)

Nhiệt kế

d)

Vũ kế

10.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Áp kế

b)

Nhiệt kế

c)

Vũ kế

d)

Ẩm kế

11.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

a)

Chí tuyến

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Cận cực

12.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì

a)

Hình thành độ ẩm tuyệt đối.

b)

Tạo thành các đám mây.

c)

Sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

d)

Diễn ra sự ngưng tụ.

13.

Giả sử có một ngày ở thành phố Y, người ta đo được nhiệt độ lúc 1 giờ được 17°C, lúc 5 giờ được 26°C, lúc 13 giờ được 37°C và lúc 19 giờ được 32°C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu?

a)

26°C

b)

29°C

c)

27°C

d)

28°C

14.

Cho bảng số liệu sau:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TRẠM KHÍ TƯỢNG A (Đơn vị: °C)

Nhiệt độ trung bình năm của trạm là:

a)

27,1°C

b)

27,3°C

c)

26,5°C

d)

28,3°C

15.

Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

Trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

b)

Lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

c)

Trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

d)

Khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

16.

Thành phần khí chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính, làm Trái Đất nóng lên là

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Cacbonic

d)

Ôdôn

17.

VIệt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

Cận nhiệt

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

18.

Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho

a)

Băng hai cực tăng.

b)

Mực nước biển dâng.

c)

Sinh vật phong phú.

d)

Thiên tai bất thường.

19.

Biến đổi khí hậu chủ yêu là do tác động của

a)

Các thiên thạch rơi xuống.

b)

Các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

Các thiên tai trong tự nhiên.

d)

Các hoạt động của con người.

20.

Các biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

Sự nóng lên toàn cầu, mực nước biển dâng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan.

b)

Sự nóng lên toàn cầu, khí áp tăng, mực nước biển dâng.

c)

Khí áp tăng, độ ẩm tăng, gia tăng các hiện tượng khí tượng thủy văn cực đoan.

d)

Độ ẩm tăng, lượng mưa tăng, mực nước biển dâng.

21.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,5%

d)

68,7%

22.

Nước trong thủy quyễn ở dạng nào nhiều nhất?

a)

Nước mặn

b)

Nước ngọt

c)

Nước dưới đất

d)

Nước sông, hồ

23.

Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở

a)

Biển và đại dương

b)

Các dòng sông lớn

c)

Ao, hồ, vũng vịnh

d)

Băng hà, khí quyển

24.

Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong nước ngọt trên Trái Đất là

a)

Nước dưới đất

b)

Băng

c)

Nước sông, hồ

d)

Hơi nước trong khí quyển

25.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

Vòng tuần hoàn địa chất

b)

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước

c)

Vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

Vòng tuần hoàn lớn của nước

26.

Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ mưa thì

a)

Mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa đông.

b)

Mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.

c)

Mùa lũ vào đầu mùa hạ.

d)

Mùa lũ vào đầu mùa xuân.

27.

Phụ lưu sông là

a)

Con sông nhỏ.

b)

Sông đổ nước vào sông chính.

c)

Sông thoát nước cho sông chính.

d)

Các con sông không phải là sông chính.

28.

Chi lưu là gì?

a)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

29.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

Thủy sản

b)

Giao Thông

c)

Du lịch

d)

Khoáng sản

30.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

Nước mưa

b)

Nước ngầm

c)

Băng tuyết

d)

Nước ao, hồ