NEW
Font size
WorksheetsĐịa Part 2
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Khí hậu.
Địa hình.
Con người.
Đất.
Nhân tố quyết định quá trình quang hợp của cây xanh là
ánh sáng.
nhiệt độ.
nước.
độ ẩm không khí.
Động vật có quan hệ với thực vật về
nơi cư trú.
nguồn thức ăn.
nơi cư trú và nguồn thức ăn.
môi trường sinh sống.
Các đặc tính lí, hóa và độ phì của đất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của
thực vật.
động vật.
động, thực vật.
sinh quyển.
Độ cao và hướng sườn quyết định đến
Quá trình quang hợp của cây xanh.
Sự phát triển của sinh vật.
Sự phân bố sinh vật
Sự phân bố thực vật ở vùng núi.
Trong nhân tố khí hậu, yếu tố nào quyết định sự sống của sinh vật?
nhiệt độ và ánh sáng.
nước và nhiệt độ.
nhiệt độ và độ ẩm không khí.
nước và độ ẩm không khí.
Những loài động, thực vật ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
ôn đới, xích đạo.
nhiệt đới và xích đạo.
ôn đới, nhiệt đới.
ôn đới, cận nhiệt đới.
Ý nào sau đây là tác động tích cực của con người có ảnh hưởng tới sự phân bố của sinh vật?
Con người đã và đang gây nên sự thu hẹp diện tích rừng.
Làm mất nơi sinh sống của nhiều loài động thực vật.
Làm tuyệt chủng nhiều loài động thực vật hoang dã.
Làm thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loài động, thực vật.
Trong cùng vòng đai khí hậu, thường có các thảm thực vật khác nhau, chủ yếu do
Sự thay đổi nhiệt độ, lượng mưa theo vĩ tuyến.
Sự phân hoá địa hình.
Sự khác nhau về độ ẩm.
Sự khác nhau về thổ nhưỡng.
Sự phân bố các vành đai thực vật ở vùng núi không phụ thuộc vào:
Nhiệt độ giảm nhanh khi lên cao.
Lượng mưa tăng theo độ cao.
Sườn đón gió có đặc điểm khác sườn khuất gió.
Sự phân bố của các nhóm đất.
Con người đã đưa một số loài động vật như bò, cừu, thỏ từ đâu sang Ô -xtrây-li-a và Nui Di- lân?
Châu Á.
Châu Âu.
Châu Mĩ.
Châu Phi.
Ở nơi nào có rất ít sinh vật sinh sống
Vùng núi.
Đồng bằng.
Hoang mạc.
Đầm lầy.
Đất phù sa thích hợp với trồng cây
Cây công nghiệp.
Cây lương thực.
Cây ăn quả.
Cây lấy dầu.
Rừng Amazôn (Nam Mỹ) là kiểu:
Rừng rậm nhiệt đới.
Rừng lá rộng ôn đới.
Rừng hỗn giao.
Rừng lá kim.
Diện tích rừng trên thế giới ngày càng tăng là do:
Trồng rừng.
Khai thác và bảo vệ.
Tự mọc.
Thực vật phong phú.
Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo vĩ độ từ xích đạo đến cực là quy luật
thống nhất và hoàn chỉnh.
địa đới.
địa ô.
đai cao.
Trên Trái Đất, ở mỗi bán cầu đều có mấy đới khí hậu ?
4.
6.
7.
10.
Số lượng các ĐẠI KHÍ ÁP trên Trái Đất là
4 đai áp cao, 3 đai áp thấp.
6 đai áp cao, 7 đai áp thấp.
10 đai áp cao, 10 đai áp thấp.
4 đai áp cao, 6 đai áp thấp.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan theo
kinh độ.
vĩ độ.
độ cao.
địa hình.
Quy luật đai cao là
sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên theo độ cao địa hình.
sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan theo kinh độ.
sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên theo vĩ độ.
sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên và cảnh quan theo thời gian.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là
sự phân bố các vành đai đất và khí hậu theo vĩ độ.
sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.
sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái đất.
Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
sự phân bố các vành đai đất và khí hậu theo vĩ độ.
sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.
sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái đất.
Sự phân bố đất liền, biển, đại dương và ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến tạo nên quy luật
địa ô.
đai cao.
địa đới.
thống nhất và hoàn chỉnh.
Quy luật địa ô và đai cao là biểu hiện của quy luật
thống nhất và hoàn chỉnh.
địa đới.
phi địa đới.
nhịp điệu.
TrênTrái Đất từ cực Bắc đến cực Nam có bao nhiêu vòng đai nhiệt?
4
6
7
10
