wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz về QĐND và CAND Việt Nam

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

2.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

3.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

4.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

5.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

6.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

7.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

8.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

9.

Ng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

10.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật.

c)

bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

11.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

12.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Tòa án quân sự trung ương.

c)

Viện kiểm Nhân dân tối cao.

d)

Tổng cục hậu cần.

13.

Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

d)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

14.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ Tổng Tham mưu.

b)

Tổng Cục Chính trị.

c)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố.

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

15.

Cấp bậc sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?

a)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.

b)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc.

c)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

d)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc.

16.

Quân hàm sĩ quan quân đội: 'Ba sao - Hai gạch' là

a)

Thiếu tá.

b)

Trung tá.

c)

Thượng tá.

d)

Đại tá.

17.

Đặc điểm của Quốc hiệu là

a)

Hình tròn

b)

Nền màu đỏ tươi

c)

Nền màu vàng

d)

Vành khăn ngoài màu xanh, xung quanh

18.

Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

b)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

c)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo.

d)

Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng.

19.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân - quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Binh chủng Pháo phòng không.

b)

Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

Binh chủng tên lửa - pháo bờ biển.

20.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo.

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.