wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ VHPT K20

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thời kì trước khi Minh Mạng thi hành cải cách, quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do ai nắm giữ?

a)

A. Các quan võ.

b)

B, Các quan văn.

c)

C. Các hoạn quan.

d)

D. Hậu cung.

2.

Câu 2: Vua Minh Mạng lên ngôi hoàng đế năm nào?

a)

A. 1802

b)

B. 1820

c)

C. 1832

d)

D. 1840

3.

Câu 3: Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

a)

A. Nam Việt

b)

B. Đại Nam

c)

C. An Nam

d)

D. Đại Việt

4.

Câu 4: Trọng tâm cuộc cải cách của vua Minh Mạng là:

a)

A. Quân đội

b)

B. Kinh tế

c)

C. Ngoại giao

d)

D. Hành chính

5.

Câu 5: Cơ mật viện có chức năng-nhiệm vụ gì?

a)

A. Tham mưu tư vấn cho nhà vua.

b)

B. Soạn thảo văn bản.

c)

C. Chăm sóc sức khỏe. 

d)

D. Đào tạo nhân tài.

6.

Câu 6: Trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng, Lục Bộ được:

a)

A. Hoàn thiện cơ cấu, chức năng.

b)

B. Mở rộng thành thập Bộ.

c)

C. Rút gọn còn tứ Bộ.

d)

D. Trở thành cơ quan quyền lực nhất của nhà nước, sau vua.

7.

Câu 8: Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè phái ở địa phương, vua Minh Mạng đã ban hành nhiều lệnh, quy định về?

a)

A. Chế độ quân điền.

b)

B. Chế độ lộc điền.

c)

C. Chế độ hồi tỵ.

d)

D. Chế độ bổng lộc.

8.

Câu 9: Tại sao vua Minh Mạng tập trung vào cải cách hành chính?

a)

A. Để khắc phục hạn chế, yếu kém của bộ máy nhà nước thời Gia Long.

b)

B. Xây dựng bộ máy nhà nước thống nhất, tinh gọn.

c)

C. Làm cho hoạt động của bộ máy nhà nước hiệu quả hơn trước.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

9.

Câu 10: Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?

a)

A. Nội các

b)

B. Đô sát viên.

c)

C. Cơ mật viện

d)

D. Thái y viện

10.

Câu 11: Trong cải cách của mình, vua Minh Mạng chia cả nước thành:

a)

A. 12 đạo thừa tuyên và một phủ Thừa Thiên.

b)

B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

c)

C. 21 lộ và một kinh đô.

d)

D. 63 tỉnh thành

11.

Câu 12: Trong cải cách của vua Minh Mạng, đứng đầu tỉnh là:

a)

A. Chủ tịch tỉnh, Bí thư tỉnh uỷ.

b)

B. Thị trưởng, Chủ tịch tỉnh.

c)

C. Tổng đốc, Tuần phủ.

d)

D. Tỉnh trưởng.

12.

Câu 13: Minh Mạng được xem là một vị vua như thế nào?

a)

A. Tài năng, quyết đoán

b)

B. Học rộng, tài cao.

c)

C. Độc đoán, chuyên quyền, tàn bạo.

d)

D. Độc tài, chỉ thích chém giết.

13.

Câu 15: Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là:

a)

A. Nội các, Đô sát viện và Cơ mật viện.

b)

B. Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện.

c)

C. Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện.

d)

D. Thái y viện: Cơ mật viện và Quốc sử viện

14.

Câu 16: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

a)

A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

b)

B. Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

c)

C. Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

d)

D. Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.

15.

Câu 17: Câu nào sau đây đúng về Bắc Thành và Gia Định Thành ở thời kì đầu nhà Nguyễn?

a)

A. Bắc Thành và Gia Định Thành là đơn vị hành chính cao hơn trấn.

b)

B. Bắc Thành tồn tại từ năm 1802 đến năm 1831, cai quản 11 trấn phía Bắc.

c)

C. Gia Định Thành tồn tại từ năm 1808 đến năm 1832, cai quản 5 trấn phía Nam.

d)

D. Tất cả các đáp án trên

16.

Câu 19: Năm 1829, vua Minh Mạng cho lập Nội các thay thế cho Văn thư phòng với chức năng như một cơ quan hành chính trung ương, có nhiệm vụ:

a)

A. Chuyển và tiếp nhận công văn từ triều đình đến các địa phương và ngược lại.

b)

B. Khởi thảo các chế cáo, lưu giữ công văn.

c)

C. Nắm quyền chỉ đạo các quan văn, thay thế vua xử lí một số công việc.

d)

D. Cả A và B.

17.

Câu 20: Vua Minh Mạng trị vì đất nước trong thời gian nào?

a)

A. 1802 - 1820

b)

B. 1820 – 1841.

c)

C. 1810 – 1845.

d)

D. 1825 – 1856.

18.

Câu 22: Vua Minh Mạng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của:

a)

A. Đô sát viện và lục Tự.

b)

B. Đô sát viện và lục Khoa.

c)

C. Quốc tử giám, Hàn lâm viện.

d)

D. Hàn lâm viện và lục Tự.

19.

Câu 24: Cuộc cải cách của vua Minh Mạng đã mang lại kết quả gì?

a)

A. Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

C. Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ; phân định cụ thể chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

20.

Câu 25: Một trong những di sản lớn nhất của cuộc cải cách còn giá trị đến ngày nay là gì?

a)

A. Chế độ hồi tỵ mở rộng.

b)

B. Cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

c)

C. Chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

d)

D. Phân chia quyền lực cấp dưới thành lục Bộ.

21.

Câu 27: Sau cải cách của vua Minh Mạng, hai cơ quan tham mưu và tư vấn tối cao của hoàng đế về hành chính, chính trị và an ninh, quân sự là:

a)

A. Nội các và Cơ mật viện.

b)

B. Văn thư phòng và Bộ Quân cơ.

c)

C. Phòng tham mưu và Cơ mật viện.

d)

D. Ban tham mưu và Lục bộ.

22.

Câu 28: “Xác đầy nghĩa địa  

              Thây thối bên cầu

              Trời ảm đạm u sầu

           Cảnh tan hoang đói rét”

Những câu thơ trên đã khắc họa hiện tượng gì trong xã hội Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

A. Người chết vì thiên tai, mất mùa.

b)

 B. Tham quan ô lại.

c)

 C. Hậu quả của nạn phu phen, tạp dịch.

d)

D. Các cuộc khởi nghĩa bị triều đình đàn áp đẫm máu.

23.

Câu 30: Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm:

a)

A. tỉnh → phủ → huyện/châu → tổng → xã.

b)

B. đạo thừa tuyên → phủ → châu/ huyện → xã.

c)

C. xã → tổng → châu/ huyện → phủ → tỉnh.

d)

D. phủ → tỉnh → huyện/ châu → hương → xã.

24.

Câu 31: Trong cải cách của mình, vua Minh Mạng chia cả nước thành:

a)

A. 12 đạo thừa tuyên và một phủ Thừa Thiên

b)

B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên

c)

C. 21 lộ và một kinh đô

d)

D.63 tỉnh thành

25.

Câu 32: Quốc Tử Giám có chức năng – nhiệm vụ nào?

a)

A. Chăm sóc sức khỏe

b)

B. Soạn thảo văn bản

c)

C. Làm lịch, xem ngày giờ

d)

D. Giảng dạy kinh sử, đào tạo nhân tài

26.

Câu 33. Vua Minh Mạng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của:

a)

A. Đô sát viện và lục Tự

b)

B. Đô sát viên và lục Khoa

c)

C. Quốc tử giám, Hàn lâm viện

d)

D. Hàn lâm viện và lục Tự

27.

Câu 34. Cơ mật viện được lập ra vào năm nào?

a)

A. 1803

b)

B. 1820

c)

C. 1829

d)

D. 1834

28.

Câu 35. Tại địa phương, cải cách quan trọng nhất là:

a)

A. Cải cách kinh tế.

b)

B. Cải cách hành chính.

c)

C. Cải cách ruộng đất.

d)

D. Cải cách quân sự.

29.

Câu 36. Một trong những di sản lớn nhất của cuộc cải cách vua Minh Mạng có giá trị đến ngày nay là gì?

a)

A. Cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

b)

B. Cách thức tổ chức cơ cấu bộ máy hành chính.

c)

C. Phân định chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan.

d)

D. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

30.

Câu 39. Chức năng của Nội các là

a)

A. Cơ quan hành chính trung ương, chuyển tiếp, soạn thảo, lưu trữ công văn.

b)

B. Cơ quan tài chính trung ương.

c)

C. Cơ quan luật pháp trung ương.

d)

D. Cơ quan quân sự trung ương

31.

Câu 40. Bước đầu tiên trong công cuộc tập trung quyền lực của vua Minh Mạng là gì?

a)

A. Xóa bỏ toàn bộ quan lại đứng đầu mỗi địa phương.

b)

B. Cải tổ các cơ quan chuyên môn thành chung 1 cơ quan chính.

c)

C. Chia đất nước thành 20 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

d)

D. Tiến hành cải tổ hệ thống Văn thư phòng và thành lập Cơ mật viện.

32.

Biển Đông là một trong những biển lớn và là đường vận chuyển huyết mạch của khu vực

a)

A. Châu Á - Thái BÌnh Dương

b)

B. Bắc Mĩ và eo biển Đan Mạch.

c)

C. châu Âu và mũi Hảo Vọng.

d)

D. châu Phi và châu Nam Cực

33.

Giao thương đường biển trên Biển Đông nhộn nhịp vào hàng thứ hai thế giới, chủ yếu là

a)

A. khách du lịch

b)

B. cảng biển lớn.

c)

C. tàu chở dầu

d)

D. cây nước mặn.

34.

 Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có ý nghĩa chiến lược về quốc phòng, an ninh đối với nhiều quốc gia ven biển vì lí do nào sau đây?

a)

A. Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng, kết nối các châu lục.

b)

B. Đây là con đường duy nhất kết nối trực tiếp vùng biển châu Âu với biển Ả rập.

c)

C. Biển Đông là tuyến vận tải biển quan trọng bậc nhất nối châu Á và châu Âu.

d)

D. Biển Đông là tuyến vận tải đường biển ngắn nhất từ châu Âu sang châu Á.

35.

Tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hàng năm, hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế

a)

A. Thứ 2 thế giới

b)

B. thứ ba thế giới.

c)

C. thứ tư thế giới.

d)

D. thứ năm thế giới.