wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Công Nghệ 6

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vải sợi thiên nhiên được sản xuất từ các loại sợi

a)

Có nguồn gốc từ thực vật và động vật

b)

Do con người tạo ra từ một số chất hóa học

c)

Từ sự kết hợp nhiều loại sợi với nhau

d)

Đáp án khác

2.

Vải sợi hóa học được dệt từ (những) loại sợi nào sau đây?

a)

Sợi có sẵn trong tự nhiên

b)

Sợi do con người tạo ra từ một số chất hóa học

c)

Sợi kết hợp từ những loại sợi khác nhau

d)

Tất cả các loại sợi trên

3.

Khi kết hợp hai hay nhiều loại sợi khác nhau tạo thành:

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi nhân tạo

d)

Vải sợi pha

4.

Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ đâu?

a)

Gỗ, tre, nứa

b)

Than đá, dầu mỏ

c)

Sợi bông, sợi len

d)

Tất cả đều sai

5.

Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu là nhưng có độ hút ẩm thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của:

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

Vải sợi pha

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi thiên nhiên

6.

Ưu điểm chung của vải sợi bông và vải sợi nhân tạo là?

a)

Hút ẩm tốt, mặc thoáng mát

b)

Không nhàu

c)

Độ bền cao

d)

Giặt nhanh khô

7.

Nhược điểm chung của vải sợi bông và vải sợi nhân tạo là?

a)

Hút ẩm kém

b)

Dễ bị co rút

c)

Dễ nhàu

d)

Mặc nóng, ít thấm mồ hôi

8.

Vải sợi pha được sử dụng phổ biến trong may mặc hiện nay vì?

a)

Giữ nhiệt và hút ẩm tốt

b)

Bền, đẹp, không nhàu

c)

Có độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát

d)

Có những ưu điểm của các loại sợi thành phần

9.

Chất liệu vải không nên chọn để làm rèm là

a)

Vải dày, in hoa, nỉ, gấm

b)

Vải mỏng như voan, ren

c)

Vải thổ cẩm, dày, nặng, không bền

d)

Vải bền, có độ rủ

10.

Khi vò vải, vải nào bị nhàu nhiều thì vải đó là

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi nhân tạo

d)

Vải sợi pha

11.

Thời trang là gì?

a)

Là cách ăn mặc, trang điểm được ưa chuộng trong xã hội vào một thời kì, thời gian nhất định

b)

Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người

c)

Là hiểu và cảm thụ cái đẹp

d)

Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian

12.

Mốt thời trang là

a)

Phong cách ăn mặc của mỗi người

b)

Hiểu và cảm thụ cái đẹp

c)

Sự kết hợp trang phục tạo nên nét riêng độc đáo cho từng cá nhân

d)

Là những kiểu trang phục mới được số đông người ưa chuộng trong thời gian ngắn

13.

Vai trò của trang phục là

a)

Giúp con người chống nóng

b)

Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người

c)

Giúp con người chống lạnh

d)

Làm tăng vẻ đẹp của con người

14.

Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam, trang phục nữ?

a)

Theo lứa tuổi

b)

Theo giới tính

c)

Theo công dụng

d)

Theo thời tiết

15.

Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?

a)

Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người

b)

Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc

c)

Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc

d)

Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào

16.

Sáng tạo, tìm tòi, thiết kế nên sản phẩm thời trang giúp làm đẹp cho con người, cuộc sống là công việc của

a)

Đầu bếp

b)

Nhà tạo mẫu

c)

Thợ may

d)

Nhà thiết kế thời trang.

17.

Mặc đẹp là mặc quần áo

a)

Chạy theo mốt thời trang

b)

Sử dụng đồ hiệu đắt tiền

c)

Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng

d)

May cầu kì, phức tạp

18.

Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn?

a)

Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự

b)

Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng

c)

Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại; thường sử dụng các gam màu nhẹ hoặc rực rỡ

d)

Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau

19.

Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?

a)

Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động

b)

Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn

c)

Chỉ sử dụng cho nam giới

d)

Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau

20.

Màu sắc trong trang phục mang phong cách cổ điển thường là

a)

Những màu rực rỡ, tương phản mạnh

b)

Các màu nhẹ nhàng, tươi trẻ

c)

Các màu mạnh, tươi sáng

d)

Những màu trầm, trung tính

21.

Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với

a)

Giày búp bê

b)

Giày cao gót

c)

Giày thể thao

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Trang phục bảo hộ lao động thích hợp mặc trong trường hợp nào?

a)

Đi chơi, dạo phố

b)

Dự lễ hội

c)

Làm việc ở công trường

d)

Làm việc ở văn phòng

23.

Phong cách dân gian có thể được mặc trong dịp nào?

a)

Thi đấu thể thao

b)

Tết cổ truyền

c)

Phỏng vấn xin việc

d)

Làm việc ở công trường

24.

Khi đi học thể dục em chọn trang phục có phong cách nào?

a)

Phong cách dân gian

b)

Phong cách cổ điển

c)

Phong cách thể thao

d)

Phong cách lãng mạn

25.

Một người mặc trang phục bảo hộ lao động, người đó có thể là?

a)

Giáo viên

b)

Dược sĩ

c)

Đầu bếp

d)

Kỹ sư công trường xây dựng

26.

"Người ta thiết kế công trình/ Tôi đây thiết kế áo mình, áo ta" nói về nghề nào dưới đây?

a)

Kỹ sư xây dựng

b)

Thiết kế thời trang

c)

Kinh doanh quần áo

d)

Kiến trúc sư

27.

Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác gầy đi, cao lên?

a)

Mặt vải trơn, phẳng; có độ đàn hồi

b)

Quần áo hơi rộng, thoải mái, có các đường cắt ngang, xếp li

c)

Màu sáng

d)

Kẻ ngang, họa tiết lớn

28.

Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểu dáng đẹp, trang trọng

b)

Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng

c)

Kiểu dáng đơn giản, thoải mái

d)

Kiểu dáng ôm sát cơ thể

29.

Câu 29: Trang phục của người già có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kiểu dáng rộng, thoải mái, màu sắc nhã nhặn, họa tiết đơn giản

b)

Đa dạng, phong phú về kiểu dáng và chất liệu

c)

Kiểu dáng rộng, thoải mái, màu sáng tươi sáng

d)

Màu sáng trang nhã, lịch sự

30.

Câu 30: Để tạo cảm giác béo ra, cao lên thì nên chọn

a)

Quần áo xếp li tạo độ phồng vừa phải

b)

Quần áo hơi rộng, có các đường cắt ngang

c)

Tạo đường may dọc theo thân áo

d)

May sát cơ thể, tay bồng

31.

Câu 31: Bạn em hơi mập, thấp, bạn em nên chọn vải may trang phục có những đặc điểm nào?

a)

Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn

b)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng

c)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

d)

Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô

32.

Câu 32: Chị gái em cao và gầy, em hãy gợi ý chị em nên mặc loại vải có những đặc điểm nào?

a)

Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

b)

Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc

c)

Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

d)

Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc

33.

Câu 33: Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như thế nào?

a)

Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự

b)

Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu may tùy ý

c)

Vải in hình vẽ, mặc sặc sỡ, kiểu may tùy ý

d)

Vải màu tối, kiểu may model, tân thời

34.

Câu 34: Vải may quần áo cho trẻ sơ sinh, tuổi mẫu giáo nên chọn

a)

Vải sợi bông, màu sẫm, hoa nhỏ

b)

Vải dệt kim, màu sẫm, hoa to

c)

Vải sợi pha, màu sáng, hoa văn sinh động.

d)

Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động