WorksheetsLý thuyết Câu gián tiếp
Total questions: 39
Worksheet time: 39mins
Chuyển công thức này sang câu gián tiếp ở câu kể : S + say(s)/ said + (that) + S +V
S + told + O + ( that ) + S + V ( lùi thi )
S + told + O + ( that ) + S + V
He said to me: "I don’t like coffee"
(a)
They said, “We have finished our homework.”
(a)
She said, “I can swim well.”
She told me that I could swim well
She told me that she could swim well
Công thức đúng của câu gián tiếp ở dạng câu hỏi: Yes/ No question
S + asked/ wanted to know/ wondered + if/ whether + S + V
S + asked/ wanted to know/ wondered + S + V
She asked me, “Do you like reading?”
(a)
He asked me, “Did you see the movie?”
(a)
He asked, “Will you visit your grandparents?”
(a)
Công thức đúng của câu gián tiếp dạng câu hỏi : Wh-question
Wh-questions:
S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + Wh-words + S + V
Wh-questions:
S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + S + V
He asked me, “Where do you live?”
(a)
They asked me, “When did you arrive?”
(a)
They asked me, “How often do you play soccer?”
(a)
Chọn câu đúng của câu gián tiếp ở dạng câu mệnh lệnh
Khẳng định: S + told + O + to-V
Phủ định: S + told + O + not to-
Khẳng định: S + told + O + Ving
Phủ định: S + told + O + not Ving
“Please wait for me here, Tom said to Mary.
(a)
The teacher said, “Don’t talk in class.”
(a)
The doctor said, “Take this medicine twice a day.”
(a)
Chuyển thì sau sang câu gián tiếp: Hiện tại đơn
(a)
Chuyển thì sau sang câu gián tiếp: Hiện tại tiếp diễn
(a)
Chuyển thì sau sang câu gián tiếp: Hiện tại hoàn thành
(a)
Chuyển thì sau sang câu gián tiếp: Qúa khứ đơn
(a)
Chuyển thì sau sang câu gián tiếp: Qúa khứ tiếp diễn
(a)
Chuyển thì sau sang câu gián tiếp: Qúa khứ hoàn thành
(a)
Chuyển thì sau sang câu gián tiếp: Tương lai đơn ( will )
(a)
Tương lai gần (is/am/are + going to + V)
(a)
Chuyển modal verb sang gián tiếp : Can
(a)
Chuyển modal verb sang gián tiếp : May
(a)
Chuyển modal verb sang gián tiếp : Must
(a)
Chuyển trạng từ chỉ nơi trốn sau sang gián tiếp : This
(a)
Chuyển trạng từ chỉ nơi trốn sau sang gián tiếp : That
(a)
Chuyển trạng từ chỉ nơi trốn sau sang gián tiếp : These
(a)
Chuyển trạng từ chỉ nơi trốn sau sang gián tiếp : Here
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : Now
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : Today
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : Yesterday
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : Tomorrow
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : Ago
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : This week
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : Last week
(a)
Chuyển trạng từ chỉ thời gian sau sang gián tiếp : Next week
(a)
