wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Ngữ Pháp Tiếng Hàn

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Tôi thích chơi tennis.

a)

A.   테니스 치는 것을 싫어해요.

b)

B. 테니스 치는 것을 못 해요.

c)

C. 테니스 치는 것을 좋아하지 않아요.

d)

D.  테니스 치는 것을 좋아해요.

2.

2. Tôi không thích chơi piano.

a)

A. 피아노를 치는 것을 좋아해요.

b)

B. 피아노를 치는 것을 안 좋아해요.

c)

C. 피아노를 치는 것을 잘 해요.

d)

D.피아노를 치는 것을 못 해요.

3.

3. Tôi thích gặp bạn bè vào cuối tuần.

a)

A. 저는 주말에 친구를 만나는 것을 좋아해요.

b)

B. 저는 평일에 친구를 만나는 것을 좋아해요

c)

C. 저는 주말에 친구를 만나는 것을 피하고 싶어요.

d)

D. 제 친구는 주말에 만나는 것을 싫어해요

4.
  1. 4. Tôi thích đi du lịch.

a)

A. 저는 여행하는 게 재미없어요.

b)

B. 저는 여행하기 좋아해요.

c)

C. 저는 여행하는 것보다 집에 있는 걸 더 좋아해요.

d)

D. 저는 여행하는 게 귀찮아요.

5.

5. 저는 혼자 있는 것을 좋아하지 않아요.

a)

A. Tôi không bao giờ ở một mình

b)

B. Tôi cảm thấy vui khi ở một mình.

c)

C. Tôi thích ở một mình.

d)

D. Tôi không thích ở một mình.

6.
  1. 6. 집을 구하기가 좀 어려워요.

a)

A. Việc tìm nhà không khó khăn.

b)

B. Việc tìm nhà có chút khó khăn.

c)

C. Việc tìm nhà không khó chút nào.

d)

D. Việc tìm nhà rất thú vị.

7.
  1. 7. 저는 일찍 일어나는 것을 싫어해요.

a)

A. Tôi thích dậy sớm.

b)

B. Tôi ghét dậy sớm.

c)

C. Tôi ghét dậy muộn.

d)

D. Tôi ghét dậy muộn.

8.
  1. 8. Tôi muốn mua chiếc cặp to.

a)

A. 큰 가방을 사고 싶어요.

b)

B. 작은 가방을 사고 싶어요.

c)

C. 큰 가방을 팔고 싶어요.

d)

D. 큰 가방을 찾고 싶어요.

9.
  1. 9. Tôi thường mặc váy ngắn.

a)

A. 보통 긴 치마를 입어요.

b)

B. 보통 짧은 치마를  입어요.

c)

C. 보통 긴 바지를 입어요.

d)

D. 보통 짧은 바지를 입어요.

10.
  1. 10. Tôi muốn mua giày cao.

a)

A낮은 구두를 사고 싶어요.

b)

B. 높은 구두를 찾고 싶어요.

c)

C. 높은 구두를 사고 싶어요.

d)

D. 높은 구두를 팔고 싶어요.

11.
  1. 11. Tôi muốn mua một đôi giày rẻ.

a)

A. 싼 구두를 사고 싶어요.

b)

B. 고급스러운 구두를 사고 싶어요.

c)

C. 편안한 구두를 사고 싶어요.

d)

D. 큰 구두를 사고 싶어요.

12.
  1. 12. Nhà tôi là nhà riêng có khu vườn nhiều hoa đẹp.

a)

A.  우리 집은 예쁜 나무가 많은 정원이 있는 주택입니다.

b)

B. 우리 집은 큰 정원이 있는 주택입니다.

c)

C. 우리 집은 꽃이 없는 정원이 있는 주택입니다.

d)

D.  우리 집은 예쁜 꽃이 많은 정원이 있는 주택입니다.

13.
  1. 13. 우리 집 근처에 있는 은행이 커요.

a)

A.   Ngân hàng ở gần nhà tôi rất to.

b)

B. Ngân hàng ở gần nhà tôi rất nhỏ..

c)

C. Ngân hàng ở gần nhà tôi rất xa.

d)

D. Ngân hàng ở gần nhà tôi rất mới.

14.
  1. 14. 제 형은 따뜻한 코트를 사고 싶어요.

a)

A. Anh trai tôi muốn mua chiếc áo khoác mỏng.

b)

B. Anh trai tôi muốn mua chiếc áo sơ mi ấm.

c)

C. Anh trai tôi muốn mua chiếc áo khoác ấm.

d)

D.  Anh trai tôi muốn mua chiếc áo khoác dày.

15.
  1. 15. 우리 어머니는 세상에서 가장 좋고 예쁜 분이세요.

a)

A.  Mẹ tôi là người nghiêm khắc và tốt nhất thế gian.

b)

B. Mẹ tôi là người tốt và đẹp nhất thế gian.

c)

C. Bố tôi là người tốt nhất thế gian.

d)

D. Em tôi là người lười biếng nhất thế gian.