WorksheetsCÔNG DÂN SỐ TRONG THỜI ĐẠI CÔNG NGHỆ4.0
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Công nghệ in 3D
a)
Tạo ra các vật liệu mới từ các hạt có kích thước hạt rất nhỏ.
b)
Là chu trình công nghệ khép kín từ thiết kế trên máy tính đến chế tạo sản phẩm trên các máy gia công tự động điều khiển số
c)
Tạo ra sản phẩm bằng cách bồi đắp từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự động
d)
Tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế cho nguồn năng lượng hóa thạch mà không gây ô nhiễm
2.
Công nghệ internet vạn vật
a)
Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet
b)
Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển
c)
Tạo cho robot khả năng tư duy như con người
d)
Cả 3 đáp án trên
3.
Công nghệ trí tuệ nhân tạo
a)
Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet
b)
Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển
c)
Tạo cho robot khả năng tư duy như con người
d)
Cả 3 đáp án trên
4.
Công nghệ robot thông minh
a)
Kết nối các máy, thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép chúng có thể trao đổi thông tin với nhau trên nền tảng mạng Internet
b)
Tạo ra các phần mềm tự học cho máy tính, cho phép máy tính có thể tiếp nhận được thông tin từ bên ngoài, xử lí thông tin và đưa ra các quyết định điều khiển
c)
Tạo cho robot khả năng tư duy như con người
d)
Cả 3 đáp án trên
5.
Chuyển đổi số là gì?
a)
Chuyển đổi số là quá trình thay đổi tổng thể và toàn diện của cá nhân, tổ chức về cách sống, cách làm việc và phương thức sản xuất dựa trên các công nghệ số
b)
Chuyển đổi số là quá trình thay đổi về quy trình sản xuất dựa trên việc áp dụng công nghệ số một cách tổng thể và toàn diện.
c)
Chuyển đổi số là quá trình áp dụng công nghệ số vào trong cách sống, cách làm việc và phương thức sản xuất.
d)
Chuyển đổi số là quá trình thay đổi tổng thể và toàn diện của cá nhân, tổ chức về cách sống, cách làm việc và phương thức sản xuất dựa trên việc áp dụng rộng rãi hệ thống trí tuệ nhân tạo, máy móc tự động hoá.
6.
Lợi ích của chuyển đổi số dành cho ?
a)
Chính phủ
b)
Người dân
c)
Doanh nghiệp
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
7.
Cách mạng công nghiệp lần thứ IV là cuộc cách mạng công nghiệp của?
a)
Tự động hoá
b)
Thông minh hoá
c)
Điện khí hoá
d)
Cơ giới hoá
8.
Yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong chuyển đổi số?
a)
Công nghệ
b)
Nhận thức
c)
Chi phí
d)
Nhân lực
9.
Lĩnh vực nào không nằm trong lĩnh vực ưu tiên chuyển đổi số quốc gia?
a)
Du lịch
b)
Sản xuất công nghiệp
c)
Nông nghiệp
d)
Y tế
10.
8 lĩnh vực ưu tiên chuyển đổi số quốc gia gồm:
a)
Y tế, giáo dục - đào tạo, tài chính - ngân hàng, nông nghiệp, giao thông vận tải và logistics, năng lượng, tài nguyên - môi trường, sản xuất công nghiệp
b)
Y tế, giáo dục - đào tạo, tài chính - ngân hàng, nông nghiệp, giao thông vận tải và logistics, năng lượng, tài nguyên – khoáng sản, sản xuất công nghiệp
c)
Y tế, giáo dục - đào tạo, tài chính - ngân hàng, nông nghiệp, giao thông vận tải và du lịch, năng lượng, tài nguyên - môi trường, sản xuất công nghiệp
d)
Y tế, giáo dục - đào tạo, tài chính - ngân hàng, xuất khẩu nông nghiệp, giao thông vận tải và logistics, năng lượng, tài nguyên - môi trường, sản xuất công nghiệp
11.
Chuyển đổi số y tế sẽ mang lại lợi ích gì cho người dân?
a)
Sự chăm sóc tốt hơn
b)
Tiết kiệm chi phí hơn
c)
Trình độ chăm sóc y tế cao hơn
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
12.
Chuyển đổi số nông nghiệp sẽ mang lại lợi ích gì?
a)
Bảo vệ môi trường, thân thiện hơn với môi trường
b)
Giải phóng sức lao động của người nông dân
c)
Nâng cao khả năng cạnh tranh của nông sản Việt Nam
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
13.
Ý nào sau đây không phải là lợi ích mang lại từ nông nghiệp số?
a)
Thân thiện với môi trường
b)
Nâng cao giá trị nông sản
c)
Có thể phó mặc hoàn toàn cho công nghệ
d)
Tiết kiệm chi phí sản xuất
14.
Tương lai của người lao động trong quá trình chuyển đổi số sản xuất công nghiệp?
a)
Bị mất việc làm
b)
Phải nâng cao kỹ năng số
c)
Bị giảm lương
d)
Tiếp tục làm công việc cũ
15.
Chiến lược chuyển đổi số do ai chỉ đạo?
a)
Người phụ trách hoạt động tuyển dụng, đào tạo
b)
Người phụ trách tài chính để cân đối chi phí
c)
Người phụ trách công nghệ
d)
Người đứng đầu tại địa phương, ban ngành
16.
Ba mức độ phát triển của chính phủ là gì?
a)
Chính phủ điện tử - Chính phủ số - Chính phủ thông minh
b)
Chính phủ điện tử - Chính phủ thông minh – Chính phủ số
c)
Chính phủ số - Chính phủ điện tử - Chính phủ thông minh
d)
Chính phủ thông minh – Chính phủ số - Chính phủ điện tử
17.
Giao tiếp xã hội đã thay đổi như thế nào trong chuyển đổi số?
a)
Giao tiếp xã hội bị hạn chế
b)
Giao tiếp xã hội gặp rào cản ngôn ngữ
c)
Giao tiếp xã hội có thể diễn ra mọi lúc, mọi nơi
d)
Giao tiếp xã hội bị kiểm soát chặt chẽ
18.
An toàn thông tin trong quá trình thực hiện chuyển đổi số là việc của ai?
a)
Việc của tất cả mọi người
b)
Việc của chuyên gia an toàn thông tin
c)
Việc của chính phủ
d)
Việc của các công ty công nghệ
19.
câu trả lời nào là đúng về quan hệ cách mạng công nghiệp lần thứ tư và chuyển đổi số?
a)
Chuyển đổi số là nội dung cốt lõi của cách mạng công nghiệp lần thứ tư
b)
Chuyển đổi số là một cuộc cách mạng mới thay cho công nghiệp lần thứ tư
c)
Chuyển đổi số và cách mạng công nghiệp lần thứ tư không liên quan gì với nhau
d)
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là một nội dung của chuyển đổi số
20.
Quan điểm nào dưới đây mô tả đúng nhất về: Chính phủ số?
a)
Chính phủ số không cung cấp dịch vụ công như chính phủ điện tử
b)
Chính phủ số là bước phát triển tiếp theo của chính phủ điện tử
c)
Chính phủ không liên quan gì đến chính phủ điện tử
d)
Phải làm xong chính phủ điện tử rồi mới làm chính phủ số
21.
Quan điểm nào dưới đây mô tả đúng nhất về: Kinh tế số?
a)
Kinh tế số chỉ sử dụng công nghệ số và dữ liệu số làm yếu tố đầu vào
b)
Kinh tế số không liên quan gì với việc phát triển các nền tảng
c)
Kinh tế số được hiểu là toàn bộ hoạt động kinh tế dựa trên nền tảng số
d)
Kinh tế số là phát triển các mô hình kinh doanh mới trên môi trường số
22.
Câu nào sau đây không phải là đặc điểm của “Lộ trình chuyển đổi số”?
a)
Cần xác định rõ ràng các việc cần làm trong lộ trình chuyển đổi số
b)
Lộ trình chuyển đổi số nên được chia ra các chặng nhỏ
c)
Không thể chia lộ trình chuyển đổi số chia ra các chặng nhỏ vì sẽ mất tính hệ thống
d)
Trang bị các công nghệ số là một phần của lộ trình chuyển đổi số
23.
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về “Đồng bộ và đột phá trong chuyển đổi số”?
a)
Đồng bộ và đột phá là mâu thuẫn nhau
b)
Đã đồng bộ thì không thể đột phá
c)
Đã đột phá thì không thể đồng bộ
d)
Có thể đồng bộ mà vẫn đột phá
24.
Lựa chọn không phản ánh đặc trưng của CMCN 3.0
a)
Sử dụng thiết bị số hóa
b)
Sử dụng hệ thống công nghệ thông tin
c)
Internet kết nối vạn vật
d)
Sử dụng máy tính điện tử
25.
Một đặc trưng cơ bản của CMCN 4.0
a)
Xóa bỏ ranh giới giữa thực và ảo
b)
Sử dụng thiết bị số hóa
c)
Sử dụng hệ thống công nghệ thông tin
d)
Sử dụng máy tính điện tử
26.
Chọn từ chính xác nhất vào chỗ trống “Internet vạn vật là một liên mạng, trong đó các thiết bị được ______ với các bộ phận điện tử, phần mềm, cảm biến, cùng với khả năng kết nối mạng máy tính giúp cho các thiết bị này có thể thu thập và truyền tải dữ liệu”.
a)
gắn
b)
nối
c)
nhúng
d)
dán
27.
Lựa chọn nào sau đây không phải là nhân tố thúc đẩy sự phát triển Trí tuệ nhân tạo:
a)
Năng lực máy tính xử lý nhanh hơn
b)
Quy mô dữ liệu ngày càng lớn
c)
Phần mềm AI ngày càng được cải thiện
d)
Chi phí đầu tư AI ngày càng lớn
28.
Lựa chọn nào sau đây là một trong các nhân tố của dữ liệu thúc đẩy sự phát triển của Big data
a)
Sự đồng nhất
b)
Tính kế thừa
c)
Gia tốc
d)
Dung lượng
29.
Một tác động tiêu cực đối với người tiêu dùng do việc sử dụng công nghệ 4.0
a)
Người tiêu dùng có nhiều lựa chọn về sản phẩm
b)
Người tiêu dùng ít phải tương tác xã hội
c)
Người tiêu dùng tiếp cận nhiều thông tin
d)
Người tiêu dùng trở nên thông minh hơn
30.
Một quan điểm lạc quan về tăng trưởng kinh tế dưới tác động của CMCN 4.0
a)
Sự đình trệ kinh tế kéo dài
b)
Nhu cầu sụt giảm liên tục
c)
Giá cả hàng hóa dịch vụ giảm
d)
Giảm đầu tư trong nền kinh tế
31.
Lựa chọn nào sau đây không phải công nghệ 4.0 áp dụng trong sản xuất công nghiệp?
a)
Robot cơ khí – điện tử
b)
Sản xuất đắp dần
c)
Mô phỏng trong sản xuất
d)
Thực tế ảo tăng cường
32.
Một thách thức trong áp dụng công nghệ mới ở các nước đang phát triển
a)
Nguồn nhân lực chất lượng cao
b)
Suất thu lợi của ứng dụng công nghệ mới thấp
c)
Hệ thống cơ sở dữ liệu thiếu và không đồng bộ
d)
Tất cả các đáp án trên
33.
Công nghệ có khả năng làm tăng tính bảo mật thông tin và đảm bảo quyền lợi của các bên trong các giao dịch trực tuyến:
a)
Công nghệ AI
b)
Công nghệ IoT
c)
Công nghệ Blockchain
d)
Công nghệ in 3D
34.
Chọn câu trả lời phù hợp nhất “Doanh nghiệp số là việc doanh nghiệp ứng dụng khoa học, công nghệ, kỹ thuật số vào hoạt động kinh doanh nhằm nâng cao ________ và tối ưu lợi ích cho khách hàng”.
a)
lợi thế cạnh tranh
b)
thương hiệu
c)
quy mô doanh nghiệp
d)
năng lực công nghệ
35.
Khía cạnh nào sau đây không phản ánh mục tiêu trong chuyển đổi số logistics?
a)
Đồng bộ hóa quy trình làm việc trên nền tảng điện toán đám mây
b)
Áp dụng Trí tuệ nhân tạo và Học máy để hỗ trợ đưa ra quyết định
c)
Thay thế hoàn toàn con người trong vận hành hệ thống
d)
Tất cả các đáp án trên
36.
Lựa chọn nào sau đây phản ánh đặc điểm nổi trội của doanh nghiệp số
a)
Giá trị gia tăng được tạo ra nhờ các công nghệ kỹ thuật số
b)
Mô hình kinh doanh được đặc trưng bởi sự đổi mới nhờ việc áp dụng công nghệ số
c)
Sử dụng công nghệ để thu hút khách hàng và phân phối sản phẩm dịch vụ
d)
Tất cả các phương án trên
37.
Cơ sở pháp lý quy định cụ thể nhất về đảm bảo an toàn thông tin mạng là
a)
Hiến pháp 2013
b)
Luật An ninh quốc gia 2004
c)
Luật An toàn thông tin mạng 2015
d)
Luật An toàn thông tin mạng 2018
38.
Bảo vệ an ninh mạng là gì?
a)
Là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh quốc gia
b)
Là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng
c)
Là ngăn chặn tuyệt đối, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng
d)
Là phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý hình sự các hành vi xâm phạm an ninh mạng
39.
Hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin hoặc phương tiện điện tử để thực hiện tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự hiện hành gọi là gì?
a)
Khủng bố mạng
b)
Tội phạm mạng
c)
Hành vi đe dọa an ninh mạng
d)
Người dùng mạng nguy hiểm
40.
Đâu là chính sách của nhà nước về an ninh mạng?
a)
Là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng
b)
Tuyệt đối bảo vệ an ninh mạng trong quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ và đối ngoại
c)
Xây dựng không gian mạng lành mạnh, không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân
d)
Bình đẳng bảo vệ an ninh mạng trong quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, khoa học, công nghệ và đối ngoại
41.
Thông tin cá nhân là gì?
a)
Thông tin cá nhân là thông tin gắn với việc xác định danh tính của một người cụ thể
b)
Thông tin cá nhân là thông tin của từng gười
c)
Thông tin cá nhân là thông tin của cá nhân do cơ quan nhà nước quản lý
d)
Tất cả đáp án đều đúng
42.
Hệ thống thông tin được phân loại theo cấp độ an toàn như thế nào?
a)
Phân thành 05 cấp độ
b)
Phân thành 04 cấp độ
c)
Phân thành 03 cấp độ
d)
Phân thành 02 cấp độ
43.
Luật công nghệ thông tin ra đời và chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?
a)
Ngày 29/6/2006 và có hiệu lực ngày 01/01/2007
b)
Ngày 29/6/2005 và có hiệu lực ngày 01/01/2006
c)
Ngày 29/6/2007 và có hiệu lực ngày 01/01/2008
d)
Ngày 29/6/2008 và có hiệu lực ngày 01/01/2009
100 %
