wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin 9

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào dưới đây sử dụng đúng hàm IF để kiểm tra nếu tỉ lệ chi cho mục tiêu "Nhu cầu thiết yếu" lớn hơn 50% thì trả về "Nhiều hơn", ngược lại trả về "Ít hơn"?

a)

=IF(N3<50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

b)

=IF(N3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

c)

=IF(N3=50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")

d)

=IF(N3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn")

2.

Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?

a)

Logical Test

b)

Value if True

c)

Value if False

d)

Điều kiện sai

3.

Để kiểm tra nếu doanh thu lớn hơn 15 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%, công thức đúng là gì?

a)

=IF(A1>15,000,4%,0%)

b)

=IF(A1>15,000,"4%","0%")

c)

=IF(A1>15,000,0.04,0)

d)

=IF(A1<15,000,0.04,0)

4.

Trong quy tắc thưởng phức tạp (trên 20 triệu = 6%, trên 15 triệu = 4%, trên 10 triệu = 2%), công thức IF lồng nhau nào dưới đây đúng?

a)

=IF(A1>20,000,0.06,IF(A1>15,000,0.04,IF(A1>10,000,0.02,0)))

b)

=IF(A1>10,000,0.06,IF(A1>15,000,0.04,IF(A1>20,000,0.02,0)))

c)

=IF(A1>15,000,0.04,IF(A1>20,000,0.06,IF(A1>10,000,0.02,0)))

d)

=IF(A1>20,000,0.06,IF(A1>10,000,0.02,IF(A1>15,000,0.04,0)))

5.

Với quy tắc 50-30-20, tỉ lệ 50% được sử dụng để đánh giá mục chi nào?

a)

Nhu cầu thiết yếu

b)

Mong muốn cá nhân

c)

Tiết kiệm

d)

Doanh thu

6.

Công thức =IF(N3>80%,"Nhiều quá",IF(N3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")) áp dụng cho:

a)

Tỉ lệ chi của mục "Mong muốn cá nhân".

b)

Tỉ lệ chi của mục "Tiết kiệm".

c)

Tỉ lệ chi của mục "Nhu cầu thiết yếu".

d)

Tất cả các mục chi.

7.

Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), nếu N4 = 25%, kết quả sẽ là gì?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Sai công thức

d)

Không xác định

8.

Nếu tổng doanh thu được lưu tại ô G11 và doanh thu từng đại lý ở cột A, tỉ lệ đóng góp của đại lý ở ô B2 sẽ là gì?

a)

=A2/$G$11*100%

b)

=SUM(A2:$G$11)/A2

c)

=A2/SUM($G$11)*100%

d)

=SUM(A2)/$G$11

9.

Công thức nào tính đúng số tiền thưởng nếu doanh thu tại ô A2 và tỉ lệ thưởng tại ô B2?

a)

=A2*B2/100

b)

=A2+B2

c)

=A2*B2

d)

=A2/B2

10.

Nếu tỉ lệ chi của mục "Tiết kiệm" (ô N5) là 25%, nhận xét đúng sẽ là gì?

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Nhiều quá

d)

Không xác định

11.

Trong bảng dữ liệu chi tiêu, làm thế nào để nhận xét mục chi "Mong muốn cá nhân" với quy tắc:

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 70% thì nhận xét là "Quá nhiều".

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 30% thì nhận xét là "Đủ".

Nếu không thì nhận xét là "Thiếu".

a)

=IF(N4>70%,"Quá nhiều","Đủ")

b)

=IF(N4>70%,"Quá nhiều",IF(N4>30%,"Đủ","Thiếu"))

c)

=IF(N4>30%,"Đủ","Thiếu")

d)

=IF(N4<30%,"Thiếu",IF(N4<70%,"Đủ","Quá nhiều"))

12.

Công thức nào đúng để nhận xét mục chi "Tiết kiệm" theo quy tắc:

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 40% thì nhận xét là "Dư thừa".

Nếu tỉ lệ chi lớn hơn 20% thì nhận xét là "Hợp lý".

Nếu không thì nhận xét là "Thiếu hụt".

a)

=IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt")

b)

=IF(N5>40%,"Dư thừa",IF(N5>20%,"Hợp lý","Thiếu hụt"))

c)

=IF(N5<20%,"Thiếu hụt","Hợp lý")

d)

=IF(N5<40%,"Hợp lý",IF(N5>20%,"Dư thừa"))

13.

Trong bảng tính tiền thưởng cho các đại lý, cách viết công thức nào tính đúng tỉ lệ thưởng theo quy tắc:

Doanh thu > 50 triệu thì tỉ lệ thưởng là 8%.

Doanh thu > 30 triệu thì tỉ lệ thưởng là 6%.

Doanh thu > 10 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%.

Còn lại là 2%.

a)

=IF(B2>50,8%,IF(B2>30,6%,IF(B2>10,4%,2%)))

b)

=IF(B2<10,2%,IF(B2<30,4%,IF(B2<50,6%,8%)))

c)

=IF(B2>50,"8%",IF(B2>30,"6%",IF(B2>10,"4%","2%")))

d)

=IF(B2>50,"8%",IF(B2<30,"6%",IF(B2>10,"4%","2%")))

14.

Khi viết công thức IF, lỗi nào thường xảy ra nếu không chú ý?

a)

Viết sai cú pháp của công thức, chẳng hạn thiếu dấu phẩy hoặc ngoặc đơn.

b)

Điều kiện kiểm tra (logical_test) không có giá trị đúng/sai rõ ràng.

c)

Giá trị trả về không phù hợp với ngữ cảnh dữ liệu.

d)

Tất cả các lỗi trên.

15.

Công thức nào tính số tiền thưởng (cột D) cho đại lý nếu tỉ lệ thưởng đã được tính tại cột C, biết rằng số tiền thưởng = Doanh thu × Tỉ lệ?

a)

=B2*C2

b)

=B2*C2/100

c)

=B2+C2

d)

=SUM(B2,C2)

16.

Trong công thức =SUMIF(A1:A10,A1,C1:C10), điều kiện được lấy từ đâu?

a)

Giá trị trong phạm vi A1:A10.

b)

Giá trị ở ô A1.

c)

Giá trị trong phạm vi C1:C10.

d)

Điều kiện cố định "A1".

17.

Hàm SUMIF có thể được sử dụng với các tham chiếu đến bảng không?

a)

Có, bằng cách sử dụng tên bảng làm range.

b)

Có, nhưng chỉ khi không sử dụng sum_range.

c)

Không, hàm SUMIF không hỗ trợ tham chiếu bảng.

d)

Có, nhưng cần định dạng bảng trước.

18.

Công thức nào đúng để tính tổng các giá trị trong D3:D10, với điều kiện ở cột B khác "Giải trí"?

a)

=SUMIF(B3:B10,"<>Giải trí",D3:D10)

b)

=SUMIF(B3:B10,"Giải trí",D3:D10)

c)

=SUMIF(D3:D10,"<>Giải trí",B3:B10)

d)

=SUMIF(B3:B10,"NOT Giải trí",D3:D10)

19.

Trong công thức =SUMIF(B3:B10,"*thực phẩm*",D3:D10), ký tự * có ý nghĩa gì?

a)

Đại diện cho một ký tự bất kỳ.

b)

Đại diện cho chuỗi ký tự bất kỳ.

c)

Đại diện cho điều kiện "thực phẩm".

d)

Không có ý nghĩa gì đặc biệt.

20.

Điều kiện "<=1000" trong hàm SUMIF được hiểu như thế nào?

a)

Tính tổng các giá trị nhỏ hơn 1000.

b)

Tính tổng các giá trị lớn hơn hoặc bằng 1000.

c)

Tính tổng các giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 1000.

d)

Tính tổng các giá trị bằng 1000.

21.

Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị "A" trong vùng A1:A10?

a)

=COUNTIF(A1:A10,"A")

b)

=COUNT(A1:A10,"A")

c)

=IF(COUNTIF(A1:A10,"A"))

d)

=COUNT(A1:A10)

22.

Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3, công thức sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Vẫn giữ nguyên vì có dấu $.

b)

Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3).

c)

Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3.

d)

Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện.

23.

Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3?

a)

Kết quả đúng.

b)

Kết quả sai do phạm vi vùng bị thay đổi.

c)

Không ảnh hưởng vì COUNTIF tự động nhận diện vùng.

d)

Sai cú pháp.

24.

Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100?

a)

=COUNTIF(B3:B10,">100")

b)

=COUNTIF(B3:B10,"100>")

c)

=COUNTIF(B3:B10,100)

d)

=COUNTIF(B3:B10,"*100*")

25.

 Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:

a)

Tính tổng các giá trị trong một vùng.

b)

Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.

c)

Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng.

d)

Đếm tất cả các ô trống trong vùng.

26.

Công thức nào trả về số ô không trống trong vùng A1:A10?

a)

=COUNTIF(A1:A10,"<>""")

b)

=COUNTIF(A1:A10,"*")

c)

=COUNTIF(A1:A10," ")

d)

=COUNT(A1:A10)

27.

Công thức =COUNTIF(A1:A10,"<50") trả về:

a)

Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50.

b)

Tổng giá trị của các ô nhỏ hơn 50.

c)

Số ô có giá trị bằng 50.

d)

Giá trị lớn nhất trong vùng.

28.

Trong công thức =COUNTIF(A1:A10,A2), giá trị A2 là:

a)

Vùng dữ liệu.

b)

Điều kiện đếm.

c)

Kết quả cần tìm.

d)

Hàm COUNTIF.

29.

Điều kiện nào sau đây đếm tất cả các ô chứa chữ cái "A"?

a)

A

b)

="A"

c)

"A"

d)

"*A*"

30.

Công thức nào đếm số ô chứa giá trị số dương?

a)

=COUNTIF(A1:A10,">0")

b)

=COUNTIF(A1:A10,"<=0")

c)

=COUNTIF(A1:A10,"0")

d)

=COUNTIF(A1:A10,"<0")

31.

Trong trang tính Thu nhập, công thức tại ô H7 để tính tổng thu nhập là gì?

a)

=SUM(H1:H6)

b)

=SUM(H2:H6)

c)

=SUM(A2:A6)

d)

=SUM(H2:H7)

32.

Trong trang tính Chi tiêu, công thức tại ô H11 để tính tổng chi tiêu là gì?

a)

=SUM(H1:H10)

b)

=SUM(H2:H10)

c)

=SUM(A2:A10)

d)

=SUM(H2:H11)

33.

Công thức để lấy giá trị tổng thu nhập từ trang tính Thu nhập đưa vào ô B14 trong trang tính Tổng hợp là gì?

a)

='Thu nhập'!H7

b)

=Thu nhập!H7

c)

=Thu nhập:H7

d)

=SUM('Thu nhập'!H7)

34.

Công thức để lấy giá trị tổng chi tiêu từ trang tính Chi tiêu đưa vào ô B15 trong trang tính Tổng hợp là gì?

a)

=Chi tiêu!H11

b)

=Chi tiêu:H11

c)

=SUM('Chi tiêu'!H11)

d)

='Chi tiêu'!H11

35.

Công thức tại ô B16 trong trang tính Tổng hợp để tính giá trị NET là gì?

a)

=B14+B15

b)

=SUM(B14,B15)

c)

=B14-B15

d)

=B15-B14

36.

Khi tạo biểu đồ so sánh tổng thu nhập và chi tiêu, vùng dữ liệu cần chọn là gì?

a)

A13:B15

b)

A13:B16

c)

A13:A16

d)

B13:B15

37.

Loại biểu đồ phù hợp nhất để so sánh tổng thu nhập và chi tiêu là gì?

a)

Biểu đồ đường (Line Chart)

b)

Biểu đồ tròn (Pie Chart)

c)

Biểu đồ khu vực (Area Chart)

d)

Biểu đồ cột (Column Chart)

38.

Biểu đồ trong trang tính Tổng hợp giúp ích gì cho việc quản lý tài chính gia đình?

a)

Tạo ra các công thức tự động.

b)

So sánh trực quan thu và chi.

c)

Giảm bớt chi tiêu gia đình.

d)

Tăng thêm thu nhập gia đình.

39.

Giá trị NET nhỏ thể hiện điều gì về tài chính gia đình?

a)

Gia đình đang chi tiêu nhiều.

b)

Gia đình đang tiết kiệm tốt.

c)

Gia đình không có khoản thu nhập.

d)

Gia đình không có khoản chi tiêu.

40.

Địa chỉ tham chiếu đến ô trong trang tính khác cần có gì?

a)

Tên trang tính và định dạng ô.

b)

Địa chỉ ô và công thức.

c)

Tên trang tính và địa chỉ ô.

d)

Công thức và giá trị trong ô.