wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2: TẠO BẢNG TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi

a)

A.  Click vào nút   

b)

B. Bấm Enter

c)

C.  Click vào nút   

d)

D. Click vào nút 

2.

Câu 2: Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?

a)

A. Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

b)

B. Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời

c)

C. Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm

d)

D. Giúp người sử dụng có thể khai thác, đưa ra, tìm kiếm dl và kết xuất thông tin

3.

Câu 3: Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

B. Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

C. Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

D. Một cột trong bảng chứa giá trị số.

4.

Câu 4: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

C. giống hệt với CSDL phân tán

d)

D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

5.

Câu 5: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện

a)

A. Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

b)

B. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu

c)

C. Dùng biểu mẫu

d)

D. A hoặc B hoặc C

6.

Câu 6: Trường thể hiện cái gì?

a)

A. thuộc tính của đối tưởng

b)

B. chức năng của đối tượng

c)

C. khả năng phân tán của đối tượng

d)

D. khả năng lưu của đối tượng

7.

Câu 7: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

A. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

C. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

D. Tạo ra một hay nhiều bảng

8.

Câu 8: Người thiết kế CSDL cần dựa vào đâu để xác định cách thu thập, lưu trữ vào thao tác dữ liệu?

a)

A. Một biểu thức.

b)

B. Logic nghiệp vụ

c)

C. Một File.

d)

D. Nhiều quan hệ.

9.

Câu 9: CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

A. Khóa chính, khóa phụ

b)

B. Khóa chính, khóa ngoài

c)

C. Khóa trong, khóa ngoài

d)

D. Khóa trong, khóa phụ

10.

Câu 10: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

A. Edit → Primary key   

b)

B. Nháy nút

c)

C. A và B     

d)

D. A hoặc B

11.

Câu 11:Cần thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi cột trong bảng

a)

A. phù hợp với thực tế

b)

B. phù hợp với mục đích sử dụng

c)

C. phù hợp với quy tắc nghiệp vụ trong thế giới thực

d)

D. Cả A và B

12.

Câu 12: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

A. Khai báo kích thước của trường

b)

B. Tạo liên kết giữa các bảng

c)

C. Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

D. Câu A và C đúng

13.

Câu 13: Khóa ngoài là?

a)

A. là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

B. là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

C. là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

D. không có đáp án đúng

14.

Câu 14: Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

A. Khóa chính của bảng A

b)

B. Khóa ngoài của bảng A

c)

C. Khóa chính của bảng B

d)

D. Khoáng chính và ngoài của bảng A

15.

Câu 15: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng

a)

A. Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

B. Môi trường và ranh giới môi trường

c)

C. Thực thể và thuộc tính.

d)

D. Các mối quan hệ.

16.

Câu 16: Đâu là bước đầu tiên để thiết lập kiểu dữ liệu cho mỗi trường và các thuộc tính chi tiết?

a)

A. Nháy chuột vào ô tên kiểu dữ liệu; nháy dấu trỏ xuống ở đầu mút phải sẽ thả xuống danh sách để chọn các kiểu dữ liệu.

b)

B. Chọn một kiểu dữ liệu thích hợp trong danh sách

c)

C. Thiết lập các chi tiết thuộc tính của trường đã chọn

d)

D. Không có đáp án nào

17.

Câu 17: Câu nào sau đây sai?

a)

A. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

C. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

18.

Câu 18: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

A. Nhập dữ liệu ban đầu

b)

B. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

C. Thêm bản ghi

d)

D. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

19.

Câu 19: Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

A. B1-B3-B4-B2

b)

B. B2-B1-B2-B4

c)

C. B1-B3-B2-B4

d)

D. B1-B2-B3-B4

20.

Câu 20: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

A. Sắp xếp các bản ghi

b)

B. Thêm bản ghi mới

c)

C. Kết xuất báo cáo

d)

D. Xem dữ liệu

21.

Câu 21: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

A.Yes/No    

b)

B.Boolean    

c)

C.True/False    

22.

Câu 22: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

A. AutoNumber   

b)

B. Yes/No   

c)

C. Number   

d)

D. Currency

23.

Câu 23: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

A. AutoNumber   

b)

B. Yes/No   

c)

C. Number   

d)

D. Currency

24.

Câu 24: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

A. Text    

b)

B. Currency    

c)

C. Longint   

d)

D. Memo

25.

Câu 25: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Nháy nútLý thuyết và trắc nghiệm Tin học 12 có đáp án , rồi nháy đúp Design View

b)

B. Nhấp đúp <tên bảng>

c)

C. Nháy đúp vào Create Table in Design View

d)

D. A hoặc C