Font size
WorksheetsTỰ LUẬN TIN 6
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
...........là những gì đem lại.........cho con người về.........và về...........
Thông tin; hiểu biết; thế giới xung quanh; chính bản thân mình
Hiểu biết; thông tin; thế giới xung quanh; chính bản thân mình
Thông tin; thế giới xung quanh; chính bản thân mình; hiểu biết
Dữ liệu; hiểu biết; thế giới xung quanh; chính bản thân mình
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
___________được ghi lên vật mang tin trở thành_______. ________được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh
Thông tin; dữ liệu; Dữ liệu
Thông tin; dữ liệu; Thông tin
Dữ liệu; thông tin; Dữ liệu
Dữ liệu; thông tin; Thông tin
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
___________là vật chứa dữ liệu. Là_______được dùng để________và _______thông tin, ví dụ như giấy viết, đĩa CD, thẻ nhớ,.....
Vật mang tin; lưu trữ; truyền tải; phương tiện
Vật mang tin; phương tiện; lưu trữ; truyền tải
Phương tiện; vật mang tin; lưu trữ; truyền tải
Thông tin; phương tiện; lưu trữ; truyền tải
Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm:
Thu nhận thông tin; lưu trữ thông tin
Xử lí thông tin; truyền thông tin
Nghe; xử lí thông tin
Lưu trữ thông tin, truyền thông tin
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Máy tính có đủ 4 thành phần thực hiện các hoạt động xử lí thông tin: ..........(thu nhận thông tin), bộ nhớ (........), ............(xử lí thông tin) và thiết bị ra (.............).
Thiết bị vào; lưu trữ thông tin; bộ xử lí; truyền, chia sẻ thông tin
Thiết bị vào; truyền, chia sẻ thông tin; bộ xử lí; lưu trữ thông tin
Lưu trữ thông tin; thiết bị vào; bộ xử lí; truyền, chia sẻ thông tin
Bộ xử lí; thiết bị vào; lưu trữ thông tin; truyền, chia sẻ thông tin
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
- .......được biểu diễn trong máy tính bằng các........... Mỗi bit là một kí hiệu 0 hoặc 1 hay còn gọi là chữ số...........
- ........ là đơn vị đo nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.
Thông tin; dãy bit; nhị phân; Bit
Thông tin; nhị phân; dãy bit; Bit
Dữ liệu; dãy bit; nhị phân; Bit
Vật mang tin; dãy bit; nhị phân; Bit
Sắp xếp các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin theo thứ tự tăng dần là
KB (kilobyte); MB (megabyte); GB (gigabyte); TB (terabyte); B (byte)
B (byte); MB (megabyte);KB (kilobyte); GB (gigabyte); TB (terabyte)
B (byte); KB (kilobyte); MB (megabyte); GB (gigabyte); TB (terabyte)
B (byte); KB (kilobyte); GB (gigabyte);MB (megabyte); TB (terabyte)
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Mạng máy tính là hai hay nhiều .......và các ......được kết nối để............cho nhau.
máy tính; thiết bị; truyền thông tin
máy tính; truyền thông tin; thiết bị
thông tin; thiết bị; truyền thông tin
thiết bị; thông tin; truyền thông tin
Các thành phần của mạng máy tính gồm:
Các thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng
Máy tính, điện thoại, máy in, máy ảnh
Các thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, máy tính
Đường truyền dữ liệu, bộ chia, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
..............là mạng liên kết các .............trên khắp thế giới.
Mạng máy tính, máy tính
Internet, mạng máy tính
Mạng máy tính, internet
Internet, máy tính
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Mỗi ......................là một trang siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập trên internet.
trang web
website
trình duyệt
world wide web
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
......................là một tập hợp các ............ liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ. Địa chỉ của trang chủ là địa chỉ của ...........
Trang web; website; trang web
Website; trang web; website
Trình duyệt; trang web; trình duyệt
Website; trình duyệt; website
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
......................là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các .......... trên internet.
Trang web; website
Website; trình duyệt
World wide web; trình duyệt
World wide web; website
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
......................là phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên internet.
Trang web
Website
Trình duyệt
World wide web
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Máy tìm kiếm là một ...............đặc biệt, giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các...........
trang web; từ khóa
website; từ khóa
từ khóa, website
từ khóa, trang web
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
......................là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung tìm kiếm
Trang web
Website
Trình duyệt
Từ khóa
Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
..............là thư được gửi và nhận bằng ..............
Thư điện tử; phương tiện điện tử
Thư điện tử; từ khóa
Phương tiện điện tử; thư điện tử
Thư điện tử; internet
Địa chỉ thư điện tử có dạng: <.............> @ <.............>
tên đăng nhập; mật khẩu
tên đăng nhập; địa chỉ máy chủ thư điện tử
tên tài khoản; mật khẩu
từ khóa; địa chỉ máy chủ thư điện tử
Dịch vụ thư điện tử cung cấp các chức năng để........ và quản lí thư điện tử cho người sử dụng
soạn, gửi, nhận, chuyển tiếp, lưu trữ
soạn, gửi, nhận
soạn, gửi, nhận, chuyển tiếp
soạn, gửi, nhận, chuyển tiếp, tìm kiếm
Sắp xếp các bước để tạo tài khoản thư điện tử mới trên website mail.google.con (hay gmail.com)
1. Nhập đầy đủ thông tin vào các dòng trên cửa sổ theo hướng dẫn
2. Truy cập vào trang mail.google.com
3. Xuất hiện thông báo Chào mừng bạn!
4. Thực hiện theo hướng dẫn
5. Nháy chuột vào nút Tạo tài khoản
6. Xác nhận số điện thoại (nếu có)
7. Nháy chuột vào nút tiếp theo
1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7
2 - 5 - 1 - 7 - 6 - 4 - 3
2 - 5 - 4 - 7 - 6 - 1 - 3
1 - 7 - 6 - 4 - 5 - 2 - 3
