wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỰ LUẬN TIN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:


...........là những gì đem lại.........cho con người về.........và về...........

a)

Thông tin; hiểu biết; thế giới xung quanh; chính bản thân mình

b)

Hiểu biết; thông tin; thế giới xung quanh; chính bản thân mình

c)

Thông tin; thế giới xung quanh; chính bản thân mình; hiểu biết

d)

Dữ liệu; hiểu biết; thế giới xung quanh; chính bản thân mình

2.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:


___________được ghi lên vật mang tin trở thành_______. ________được thể hiện dưới dạng những con số, văn bản, hình ảnh và âm thanh

a)

Thông tin; dữ liệu; Dữ liệu

b)

Thông tin; dữ liệu; Thông tin

c)

Dữ liệu; thông tin; Dữ liệu

d)

Dữ liệu; thông tin; Thông tin

3.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:


___________là vật chứa dữ liệu. Là_______được dùng để________và _______thông tin, ví dụ như giấy viết, đĩa CD, thẻ nhớ,.....

a)

Vật mang tin; lưu trữ; truyền tải; phương tiện

b)

Vật mang tin; phương tiện; lưu trữ; truyền tải

c)

Phương tiện; vật mang tin; lưu trữ; truyền tải

d)

Thông tin; phương tiện; lưu trữ; truyền tải

4.

Các hoạt động xử lí thông tin bao gồm:

a)

Thu nhận thông tin; lưu trữ thông tin

b)

Xử lí thông tin; truyền thông tin

c)

Nghe; xử lí thông tin

d)

Lưu trữ thông tin, truyền thông tin

5.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Máy tính có đủ 4 thành phần thực hiện các hoạt động xử lí thông tin: ..........(thu nhận thông tin), bộ nhớ (........), ............(xử lí thông tin) và thiết bị ra (.............).

a)

Thiết bị vào; lưu trữ thông tin; bộ xử lí; truyền, chia sẻ thông tin

b)

Thiết bị vào; truyền, chia sẻ thông tin; bộ xử lí; lưu trữ thông tin

c)

Lưu trữ thông tin; thiết bị vào; bộ xử lí; truyền, chia sẻ thông tin

d)

Bộ xử lí; thiết bị vào; lưu trữ thông tin; truyền, chia sẻ thông tin

6.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

- .......được biểu diễn trong máy tính bằng các........... Mỗi bit là một kí hiệu 0 hoặc 1 hay còn gọi là chữ số...........

- ........ là đơn vị đo nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.

a)

Thông tin; dãy bit; nhị phân; Bit

b)

Thông tin; nhị phân; dãy bit; Bit

c)

Dữ liệu; dãy bit; nhị phân; Bit

d)

Vật mang tin; dãy bit; nhị phân; Bit

7.

Sắp xếp các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin theo thứ tự tăng dần là

a)

KB (kilobyte); MB (megabyte); GB (gigabyte); TB (terabyte); B (byte)

b)

B (byte); MB (megabyte);KB (kilobyte); GB (gigabyte); TB (terabyte)

c)

B (byte); KB (kilobyte); MB (megabyte); GB (gigabyte); TB (terabyte)

d)

B (byte); KB (kilobyte); GB (gigabyte);MB (megabyte); TB (terabyte)

8.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: Mạng máy tính là hai hay nhiều .......và các ......được kết nối để............cho nhau.

a)

máy tính; thiết bị; truyền thông tin

b)

máy tính; truyền thông tin; thiết bị

c)

thông tin; thiết bị; truyền thông tin

d)

thiết bị; thông tin; truyền thông tin

9.

Các thành phần của mạng máy tính gồm:

a)

Các thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, phần mềm mạng

b)

Máy tính, điện thoại, máy in, máy ảnh

c)

Các thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối, máy tính

d)

Đường truyền dữ liệu, bộ chia, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến

10.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

..............là mạng liên kết các .............trên khắp thế giới.

a)

Mạng máy tính, máy tính

b)

Internet, mạng máy tính

c)

Mạng máy tính, internet

d)

Internet, máy tính

11.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Mỗi ......................là một trang siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập trên internet.

a)

trang web

b)

website

c)

trình duyệt

d)

world wide web

12.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

......................là một tập hợp các ............ liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ. Địa chỉ của trang chủ là địa chỉ của ...........

a)

Trang web; website; trang web

b)

Website; trang web; website

c)

Trình duyệt; trang web; trình duyệt

d)

Website; trình duyệt; website

13.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

......................là mạng thông tin toàn cầu, liên kết các .......... trên internet.

a)

Trang web; website

b)

Website; trình duyệt

c)

World wide web; trình duyệt

d)

World wide web; website

14.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

......................là phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên internet.

a)

Trang web

b)

Website

c)

Trình duyệt

d)

World wide web

15.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Máy tìm kiếm là một ...............đặc biệt, giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các...........

a)

trang web; từ khóa

b)

website; từ khóa

c)

từ khóa, website

d)

từ khóa, trang web

16.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

......................là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung tìm kiếm

a)

Trang web

b)

Website

c)

Trình duyệt

d)

Từ khóa

17.

Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

..............là thư được gửi và nhận bằng ..............

a)

Thư điện tử; phương tiện điện tử

b)

Thư điện tử; từ khóa

c)

Phương tiện điện tử; thư điện tử

d)

Thư điện tử; internet

18.

Địa chỉ thư điện tử có dạng: <.............> @ <.............>

a)

tên đăng nhập; mật khẩu

b)

tên đăng nhập; địa chỉ máy chủ thư điện tử

c)

tên tài khoản; mật khẩu

d)

từ khóa; địa chỉ máy chủ thư điện tử

19.

Dịch vụ thư điện tử cung cấp các chức năng để........ và quản lí thư điện tử cho người sử dụng

a)

soạn, gửi, nhận, chuyển tiếp, lưu trữ

b)

soạn, gửi, nhận

c)

soạn, gửi, nhận, chuyển tiếp

d)

soạn, gửi, nhận, chuyển tiếp, tìm kiếm

20.

Sắp xếp các bước để tạo tài khoản thư điện tử mới trên website mail.google.con (hay gmail.com)

1. Nhập đầy đủ thông tin vào các dòng trên cửa sổ theo hướng dẫn

2. Truy cập vào trang mail.google.com

3. Xuất hiện thông báo Chào mừng bạn!

4. Thực hiện theo hướng dẫn

5. Nháy chuột vào nút Tạo tài khoản

6. Xác nhận số điện thoại (nếu có)

7. Nháy chuột vào nút tiếp theo

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7

b)

2 - 5 - 1 - 7 - 6 - 4 - 3

c)

2 - 5 - 4 - 7 - 6 - 1 - 3

d)

1 - 7 - 6 - 4 - 5 - 2 - 3