wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Năng lượng và Công

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa năng.

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng.

2.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

kg.

c)

J.

d)

N.

3.

Một vật chịu tác dụng của lực F→ không đổi và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc . Công thức tính công của lực F→ là

a)

A = F.s

b)

A = F.s.cos.

c)

A = F.s.tanα.

d)

A = F.s.sin.

4.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian.

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

Lực và quãng đường đi được.

d)

Lực và vận tốc.

5.

Công là đại lượng

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

6.

Một cần cẩu vận chuyển một thùng hàng từ dưới đất lên cao với tốc độ không đổi, công của cần cẩu có số đo bằng:

a)

Công của trọng lực.

b)

Công của lực ma sát.

c)

Công suất của trọng lực.

d)

Công của người điều khiển

7.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

8.

Chọn câu sai ? Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng.

a)

Lực ma sát sinh công cản.

b)

Thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động.

c)

Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản.

d)

Thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sin

9.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

10.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

11.

Chọn phát biểu sai? Công của lực

a)

là đại lượng vô hướng.

b)

có giá trị đại số.

c)

được tính bằng biểu thức F.s.cosα.

d)

luôn luôn dương.

12.

Công nào là công phát động trong các trường hợp sau?

a)

Công của lực ma sát khi vật chuyển động trên mặt ngang.

b)

Công trọng lực tác dụng vào xe khi xe lên dốc.

c)

Công của phản lực khi vật chuyển động trên mặt ngang.

d)

Công trọng lực khi vật đang rơi tự do.

13.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang rơi tự do.

b)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

c)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.

d)

vật đang chuyển động ném ngang.

14.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là

a)

A = 1275 J.

b)

A = 750 J.

c)

A = 1500 J.

d)

A = 6000 J.

15.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

50 J.

b)

5000 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

16.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

17.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

18.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

19.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = t/A

d)

P = A.s

20.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

21.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

22.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho:

a)

tốc độ tác dụng lực.

b)

khả năng tác dụng lực

c)

tốc độ thực hiện công.

d)

công của lực.

23.

Một máy kéo tác dụng một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

F.v.

b)

F.t.

c)

F.v.t.

d)

F.v2.

24.

(TH) Chọn phát biểu không đúng về công suất? Công suất

a)

là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.

b)

là đại lượng vô hướng.

c)

tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

d)

có đơn vị là J.

25.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W.

c)

100 W.

d)

75 W.

26.

Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 5 giây. Công suất của động cơ là

a)

125 W.

b)

100 W.

c)

500 W.

d)

600 W.

27.

Một động cơ ô tô sinh ra một lực phát động bằng 2400N làm ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 48km/h. Công suất của động cơ bằng

a)

3 kW.

b)

50 W.

c)

32 kW.

d)

115200 W.

28.

Động năng của một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v được xác định bằng biểu thức

a)

Wđ=mv22.

b)

Wđ=mv2.

c)

Wđ=mv.

d)

Wđ=mv2.

29.

Một vật có khối lượng m đặt ở độ cao h so với mặt đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g, thế năng trọng trường của vật được xác định bằng

a)

Wt=2.mgh.

b)

Wt=12.mgh.

c)

Wt= mgh.

d)

Wt=mgh2.

30.

Thế năng trọng trường của vật là dạng năng lượng mà vật có được do

a)

tương tác giữa vật và Trái Đất.

b)

áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.

c)

vật chuyển động trong trọng trường.

d)

lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

31.

Động năng là năng lượng của vật có được do

a)

vật chuyển động.

b)

vật bị tác dụng.

c)

tương tác giữ trái đất và vật.

d)

do vật bị biến dạng.