wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sự hình thành 2

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn gồm có:

a)

Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết

b)

Tuần hoàn hệ thống và tuần hoàn phổ

c)

Tuần hoàn lớn và tuần hoàn nhỏ

d)

Tuần hoàn hệ thống và hệ thống cửa

2.

Đặc điểm cấu tạo của tim là:

a)

Gồm hai nửa trên và dưới

b)

Là một khối cơ rỗng

c)

Có động mạch đổ máu về tim

d)

Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim

3.

Tim nằm ở:

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất trước

c)

Trung thất giữa

d)

Trung thất sau

4.

Trục tim có hướng:

a)

Từ trên xuống dưới sang trái và ra sau

b)

Từ trên xuống dưới sang phải và ra sau

c)

Từ trên xuống dưới sang phải và ra trước

d)

Từ trên xuống dưới sang trái và ra trước

5.

Val 3 lá:

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi

d)

Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ.

6.

Vách gian nhĩ

a)

Sau khi sinh thường có lỗ thông giữa hai tâm nhĩ trong thời gian dài

b)

Ngăn cách giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải

c)

Ngăn cách giữa tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải

d)

Có lỗ bầu dục thông giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải

7.

Tâm nhĩ có đặc điểm:

a)

Có các động mạch lớn đi ra

b)

Thông với các tâm thất

c)

Thông với nhau

d)

Có các tĩnh mạch lớn dẫn máu đ

8.

Đáy tim:

a)

Nằm ở phía trên, nhìn sang trái ra sau.

b)

Nằm ở phía trên, nhìn sang phải và ra sau

c)

Nằm ở phía dưới, nhìn sang phải và ra sau

d)

Nằm ở phía trên, nhìn sang phải và ra trước

9.

Tĩnh mạch chủ trên:

a)

Đổ máu về tâm nhĩ trái.

b)

Đổ máu về tâm thất trái.

c)

Đổ máu về tiểu nhĩ phải

d)

Đổ máu về tâm nhĩ phải

10.

Đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực:

a)

Ngang mức khoảng gian sườn V bên trái, trên đường giữa xương đòn

b)

. Ngang mức khoảng gian sườn V bên trái, trên đường nách trước

c)

Ngang mức khoảng gian sườn IV bên trái, trên đường giữa xương đòn

d)

Ngang mức khoảng gian sườn IV bên trái, trên đường cạnh ức

11.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tuần hoàn nhỏ có đường đi như sau:

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

12.

Các tĩnh mạch phổi:

a)

Đổ máu về tâm nhĩ trái

b)

Đổ máu về tâm thất trái.

c)

Đổ máu về tiểu nhĩ phải

d)

Đổ máu về tiểu nhĩ trái

13.

Tâm thất trái có thành dày hơn thất phải vì:

a)

Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

Nó chứa nhiều máu hơn

c)

Nó phải tống máu với áp suất cao hơn

d)

Nó phải tống máu qua lổ hẹp là van tổ chim

14.

Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì:

a)

Nhĩ đang giãn, sau khi co

b)

Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co

c)

Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu

d)

Thất đang co

15.

Thể tích cuối tâm trương:

a)

Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp

b)

Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu

c)

Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu

16.

Vị trí dẫn nhịp bình thường ở tim người là

a)

Nút nhĩ thất

b)

Thân bó his

c)

Nút xoang

d)

Bó his

17.

Yếu tố chủ yếu tạo nên sức cản ngoại biên toàn bộ:

a)

Hệ tiểu động mạch

b)

Hệ động mạch

c)

Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu

d)

Hoạt động hệ giao cảm

18.

Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai:

a)

Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hoàn toàn

b)

Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn

c)

Thất đang co, nhĩ bắt đầu co

d)

Nhĩ bắt đầu co, thất đang giãn

19.

Tiếng tim thứ nhất là do:

a)

Đóng van nhĩ-thất

b)

Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu

c)

Đóng van hai lá

d)

Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ

20.

Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van động mạch, phù hợp với giai đoạn:

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Tâm thất thu

c)

Tâm nhĩ giãn

d)

Cả B và C đúng

21.

Sự đóng van động mạch chủ xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim:

a)

Co đẳng trường

b)

Sự tống máu nhanh

c)

Cuối tám trương

d)

Giản đẳng trường

22.

Huyết áp có xu hướng tăng ở người gia tăng trọng lượng do:

a)

Tăng chiều dài mạch máu

b)

Tăng cholesterol máu

c)

Tăng thể tích máu

d)

Giảm khả năng đàn hồi mạch máu

23.

Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ là ở:

a)

Thất trái trong thời kỳ tâm trương

b)

Thất trái trong thời kỳ tâm thu

c)

Thất phải trong thời kỳ tâm trương

d)

. Thất phải trong thời kỳ tâm trương

24.

Máu lên phổi dễ dàng chủ yếu nhờ:

a)

Tác động hệ thần kinh thực vật

b)

Mao mạch phổi rộng

c)

. Áp lực thất phải lớn

d)

. Áp lực âm trong màng phổi

25.

Vòng tuần hoàn lớn là:

a)

Vòng tuần hoàn chức phận

b)

Vòng tuần hoàn dinh dưỡng

c)

Vai trò chủ yếu vận chuyển máu và các chất

d)

Hoạt động với áp lực lớn

26.

Thành động mạch phổi có khả năng .............hơn động mạch chủ do .............và chứa .............sợi cơ trơn:

a)

Co thắt; mỏng; nhiều

b)

Giãn; mỏng; nhiều

c)

Giãn; mỏng; ít

d)

Thay đổi khẩu kính; mỏng; nhiều

27.

Lưu lượng máu não được duy trì gần như hằng định khoảng............... chiếm.............. lưu lượng tim lúc nghỉ:

a)

750ml/phút; 15%

b)

550 ml/phút; 12%

c)

1200 ml/phút; 18%

d)

750 ml/phút; 12%

28.

Trong hệ tuần hoàn, hệ thống van có thể thấy ở :

a)

Trong tim

b)

Trong tĩnh mạch chi

c)

Trong tĩnh mạch não

d)

Cả A và B đúng

29.

Nơi chứa tỉ lệ thể tích máu lớn nhất :

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch