wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI SINH 4

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng hay nhiễm giun móc là:

a)

Tất cả mọi người có thể nhiễm giun móc như nhau

b)

Những người sống ở vùng đồng bằng nơi trồng nhiều hoa màu

c)

Trẻ em

d)

Mọi người có thể nhiễm giun móc trừ đối tượng nông dân.

2.

Ấu trùng giun móc/mỏ có khả năng tìm đến vật chủ gây bệnh ở giai đoạn:

a)

I

b)

III

c)

IV

d)

II

3.

Thức ăn của giun tóc trong cơ thể người là :

a)

Máu

b)

Dịch ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

4.

Giun móc/ mỏ trưởng thành ký sinh ở:

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

5.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun móc/ mỏ:

a)

Phát hiện và điều trị cho người bệnh

b)

Không dùng phân tươi để bón ruộng

c)

Trang bị nón và áo chống nắng khi tiếp xúc với phân đất cho những người trồng hoa màu

d)

Trang bị bảo hộ lao động khi tiếp xúc với phần đất cho những người trồng hoa màu

6.

Nhiễm giun kim thường phổ biến ở:

a)

Trẻ em tuổi mẫu giáo

b)

Nông dân trồng rau

c)

Trẻ em tiểu học

d)

Nông dân vùng biên

7.

Thức ăn của giun kim là:

a)

Sinh chất

b)

Niêm mạc ruột

c)

Máu

d)

Dịch mật

8.

Đời sống của giun kim kéo dài:

a)

3 tháng

b)

5 tháng

c)

2 tháng

d)

12 - 15 tháng

9.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu khi bị nhiễm giun kim là:

a)

Đau bụng

b)

Ỉa phần nhiều máu mũi

c)

Buồn nôn

d)

Ngứa hậu môn về ban đêm

10.

Tác hại chính của giun kim:

a)

Gây thiếu máu và rối loạn tiêu hóa

b)

Tắc ruột và kích thích thần kinh

c)

Rối loạn tiêu hóa, kích thích thần kinh

d)

Gây phù phổi và thiếu máu

11.

Bệnh giun kim có tỷ lệ mắc cao hơn ở trẻ vì yếu tố sau:

a)

Vệ sinh cá nhân

b)

Vệ sinh học đường

c)

Vệ sinh ăn uống

d)

Vệ sinh môi trường

12.

Thời gian để trứng giun kim phát triển thành trứng có ấu trùng:

a)

5 - 7 giờ

b)

1 ngày

c)

6 - 8 giờ

d)

2 ngày

13.

Giun kim trưởng thành ký sinh ở:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đường dẫn mật

d)

Manh tràng

14.

Người mắc bệnh sán lá gan nhỏ do ăn phải:

a)

Trứng có ấu trùng

b)

Nang ấu trùng

c)

Vĩ ấu trùng

d)

Mao ấu trùng

15.

Người mắc bệnh sán dây lợn do ăn phải:

a)

Trứng sán

b)

Ấu trùng

c)

Thịt lợn gạo

d)

Thịt lợn thiu

16.

Đặc điểm sau đây KHÔNG phải của sản lá gan nhỏ :

a)

Chu kỳ sán lá gan nhỏ bắt buộc phải thực hiện ở môi trường nước

b)

Trải qua 3 vật chủ : ốc , cá, người

c)

Trải qua 3 vật chủ : ốc, tôm, người

d)

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ khi ăn phải nang ấu trùng

17.

Vật chủ chính của sán lá gan nhỏ là:

a)

Người và chó mèo

b)

Người và lợn

c)

Người và trâu

d)

Người và bò

18.

Chu kỳ sán lá gan nhỏ được thực hiện lần lượt qua 3 vật chủ:

a)

Người- ốc- cua

b)

Người- ốc- cá

c)

Người- cua - ốc

d)

Người- cá

19.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở sán dây lợn:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Cơ thể có nhiều đốt

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sán trưởng thành ký sinh ở ruột non

20.

Điều kiện bắt buộc để sán lá gan nhỏ thực hiện chu kỳ: –

a)

Cây thủy sinh

b)

Nước

c)

Thức ăn

d)

Không khí

21.

Tác hại nào mang tính ĐẶC TRƯNG NHẤT của bệnh do ký sinh trùng:

a)

Gây độc cho cơ thể vật chủ

b)

Chiếm đoạt chất dinh dưỡng của cơ thể vật chủ

c)

Gây dị ứng cho vật chủ

d)

Gây tắc nghẽn, cản trở cơ học của cơ thể vật chủ

22.

Phòng bệnh tốt nhất đối với sán lá gan nhỏ là:

a)

Không ăn thịt bò tái

b)

Không ăn thịt lợn nấu chưa chín

c)

Không ăn gỏi cá

d)

Không ăn rau nấu chưa chín

23.

Người có thể bị nhiễm bệnh ấu trùng sán dây lợn do ăn:

a)

Tiết lợn luộc

b)

Thịt lợn gạo

c)

Thịt lợn tái

d)

Tiết canh lợn

24.

Đặc điểm để phân biệt trứng giun đũa đã thụ tinh với trứng chưa thụ tinh:

a)

Hình thể, kích thước và nhân

b)

Màu sắc của trung giun

c)

Cấu trúc phụ của giun

d)

Tác hại của giun