WorksheetsThì quá khứ tiếp diễn
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
Her dad found some money while she …… her suitcase.
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau
Your brother ……… in Myanmar when he met his girlfriend.
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
His grandma tried cake for the first time while he ………. in China.
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
Her mom ………. in the park when she saw a tree.
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
……. it ……. when I woke up this morning?
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
What …….. when his mother came?
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
What did you watch on TV while you …….. dinner last night?
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
The police ………. his letter in the post office at that time.
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
It ……… and cloudy when I left Ireland.
Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:
I ………. when my friend called me.
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Were you watching TV at 8 p.m. yesterday?
👉 You ... TV at 8 p.m. yesterday.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Was she reading a book in her room last night?
👉 She ... a book in her room last night.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Were they playing football when it started to rain?
👉 They ... football when it started to rain.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Was he sleeping at 10 o’clock yesterday morning?
👉 He ... at 10 o’clock yesterday morning.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Were we studying English at the library yesterday afternoon?
👉 We ... English at the library yesterday afternoon.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Was your brother listening to music at that time?
👉 Your brother ... to music at that time.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Were the children drawing pictures during the lesson?
👉 The children ... pictures during the lesson.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Was it raining heavily when you arrived?
👉 It ... heavily when you arrived.
(a)
Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
We / dance / in the house / when the telephone rang.
(a)
Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:
Was it getting dark when you left home?
👉 It ... dark when you left home.
(a)
