wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì quá khứ tiếp diễn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1. Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Thì quá khứ tiếp diễn là thì được sử dụng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Thì này thường nhấn mạnh vào quá trình hoặc tính chất đang tiếp diễn của hành động trong quá khứ.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Thì quá khứ tiếp diễn có thể được dùng để diễn tả hai hành động xảy ra song song trong quá khứ.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Câu “She was always talking in class.” thể hiện một hành động lặp đi lặp lại gây khó chịu trong quá khứ nên dùng quá khứ tiếp diễn.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn có thể là "while" khi diễn tả hai hành động xảy ra song song.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Câu “At this time last week, we were traveling to Da Nang.” dùng đúng thì quá khứ tiếp diễn.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Thì quá khứ tiếp diễn không bao giờ được dùng với các trạng từ chỉ thời gian như "yesterday" hoặc "last night."
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Trong câu “He was constantly interrupting me" từ "constantly" giúp thể hiện một hành động lặp lại gây khó chịu trong quá khứ.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9. Trong quá khứ tiếp diễn, động từ “be” luôn chia ở dạng “was” hoặc “were” theo chủ ngữ.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Câu “They were playing football when it started to rain.” diễn tả một hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.
a)
Đúng
b)
Sai
11.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

Her dad found some money while she …… her suitcase.

a)
packing
b)
package
c)
are packing
d)
was packing
12.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau

Your brother ……… in Myanmar when he met his girlfriend.

a)
study
b)
was studying
c)
were study
d)
was study
13.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

His grandma tried cake for the first time while he ………. in China.

a)
staying
b)
is staying
c)
is stayed
d)
was staying
14.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

Her mom ………. in the park when she saw a tree.

a)
went
b)
was going
c)
were going
d)
have gone
15.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

……. it ……. when I woke up this morning?

a)
Is….raining
b)
Was…..raining
c)
Is….rain
d)
Were……raining
16.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

What …….. when his mother came?

a)
were you doing
b)
was you doing
c)
are you doing
17.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

What did you watch on TV while you …….. dinner last night?

a)
was having
b)
were having
18.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

The police ………. his letter in the post office at that time.

a)
is sending
b)
was sending
c)
sending
d)
sent
19.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

It ……… and cloudy when I left Ireland.

a)
was rain
b)
was raining
c)
is raining
d)
raining
20.

Chọn đáp án đúng với thì quá khứ tiếp diễn để điền vào câu sau:

I ………. when my friend called me.

a)
was sleeping
b)
slept
c)
sleeping
d)
sleep
21.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Were you watching TV at 8 p.m. yesterday?
👉 You ... TV at 8 p.m. yesterday.

(a)  

22.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Was she reading a book in her room last night?
👉 She ... a book in her room last night.

(a)  

23.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Were they playing football when it started to rain?
👉 They ... football when it started to rain.

(a)  

24.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Was he sleeping at 10 o’clock yesterday morning?
👉 He ... at 10 o’clock yesterday morning.

(a)  

25.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Were we studying English at the library yesterday afternoon?
👉 We ... English at the library yesterday afternoon.

(a)  

26.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Was your brother listening to music at that time?
👉 Your brother ... to music at that time.

(a)  

27.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Were the children drawing pictures during the lesson?
👉 The children ... pictures during the lesson.

(a)  

28.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Was it raining heavily when you arrived?
👉 It ... heavily when you arrived.

(a)  

29.

Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:

We / dance / in the house / when the telephone rang.

(a)  

30.

Điền vào chỗ trống để viết lại thành câu khẳng định:

Was it getting dark when you left home?
👉 It ... dark when you left home.

(a)