wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì tương lai tiếp diễn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thì tương lai tiếp diễn là thì được dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra

tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

a)
Đúng
b)
Sai
2.

Câu "At 8 a.m tomorrow, I will eat breakfast."

là ví dụ của thì tương lai tiếp diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
3.

Thì tương lai tiếp diễn có thể được dùng để mô tả một hành động kéo dài liên tục trong tương lai.

a)
Đúng
b)
Sai
4.

Một hành động đang diễn ra trong tương lai có thể bị gián đoạn bởi một hành động khác,

trong đó hành động gián đoạn được chia ở thì hiện tại đơn.

I will be watching TV when my mom comes home.

a)
Đúng
b)
Sai
5.

"She will be playing the piano when I arrive."

là ví dụ của thì tương lai tiếp diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
6.

Các cụm từ như "at this time tomorrow", "at + giờ cụ thể trong tương lai"

thường xuất hiện trong thì tương lai tiếp diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
7.

"When + mệnh đề chia thì hiện tại đơn" là một dấu hiệu quan trọng của thì tương lai tiếp diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
8.

âu phủ định của thì tương lai tiếp diễn là:

"S + will not + V-ing...".

a)
Đúng
b)
Sai
9.

"Will be he waiting for us when we arrive?"

là ví dụ câu hỏi của thì tương lai tiếp diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
10.

"Yesterday" là một dấu hiệu nhận biết của thì tương lai tiếp diễn.

a)
Đúng
b)
Sai
11.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

They ... when I come here tonight.

a)
will be sleeping
b)
will sleeping
c)
slept
d)
are going to sleep
12.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

Jack’s daughter is studying at high school now

and she… at university when Jack is 45.

a)
will studying
b)
studies
c)
has studied
d)
will be studying
13.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

Next summer, when his wife and his children are on holiday,

he … France.

a)
will learn
b)
was learning
c)
will be learning
d)
will have learning
14.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

Will you be... when I arrive?

a)
waited
b)
waiting
c)
wait
d)
have waited
15.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

Winter is coming. Migratory birds ...next week.

a)
will be immigrating
b)
will immigrate
c)
will immigrating
d)
will have immigrated
16.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

I’ll be busy all day tomorrow.

When you have fun with your friends, I... the house.

a)
will clean
b)
clean
c)
have been cleaning
d)
will be cleaning
17.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

He is studying hard. I think he... in a few weeks.

a)
is going to speaking
b)
has been speaking
c)
will be speaking
d)
will have spoken
18.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

The engineers ... on a project when you come here.

a)
will working
b)
will be working
c)
will be worked
d)
will have worked
19.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

Their grandparents ... their house when they return home tomorrow.

a)
will be painted
b)
will have paint
c)
have painted
d)
will be painting
20.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

Anne is planning to start her new book soon.

Probably she ... her book next year.

a)
will write
b)
is going to writing
c)
will be writing
d)
will have writing
21.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai tiếp diễn:

We believe that he (finish) (a)   the task in 3 hours.

22.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

Anna ...(stay) here till Friday.

(a)  

23.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

When you come in the morning, we ...(play) volleyball.

(a)  

24.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

I think it ...(rain) by the time we go out.

(a)  

25.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

At this time tomorrow, I ...(relax) at home.

(a)  

26.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

Lily (a)   (join) us at the meeting at 8 p.m tomorrow.

27.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

I ... (help) him to do the task this Monday.

(a)  

28.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

We ...(go) to enjoy the musical drama tonight.

(a)  

29.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

She ... (meet) us tonight.

(a)  

30.

Chia động từ trong câu sau (chỉ dạng đúng của động từ, không cần ghi lại cả câu):

I ...(arrange) all the necessary materials for the program next week.

(a)