Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 - Mở đâu - CHLC

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây sai:

a)

Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó

b)

Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo

c)

Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước

d)

Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước

2.

Một loại dầu có tỉ trọng 0,75 thì khối lượng riêng bằng:

a)

750 N/m3

b)

750 kg/m3

c)

750. 9,81 N/m3

d)

750. 9,81 kg/m3

3.

Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén.

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén.

c)

Có đơn vị là N/m2

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

4.

Tính dãn nở của chất lỏng:

a)

Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng.

b)

Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

c)

Được đặc trưng bằng hệ số nén p.

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

5.

Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau:

a)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.

b)

Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.

c)

Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.

d)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.

6.

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

a)

1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng

b)

3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton

c)

1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng

d)

2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton

7.

Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là  μ1\mu_1 , chất lỏng 2 là μ2\mu_2 . Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là ν1\nu_1 , chất lỏng 2 là ν2\nu_2 . Nếu μ1>μ2\mu_1>\mu_2 thì:

a)

  ν1\nu_1    luôn lớn hơn ν2\nu_2                                        

b)

    ν1\nu_1    luôn nhỏ hơn ν2\nu_2             

c)

Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng

d)

Không phụ thuộc vào nhau

8.

Khi nhiệt độ tăng:

a)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.

b)

Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm.

c)

Độ nhớt của các chất thể lỏng giảm.

d)

Độ nhớt của các chất thể khí giảm.

9.


Một lưu chất chiếm thế tích 2 m3. Nếu khối lượng lưu chất là 15 kg thì khối lượng riêng, trọng lượng riêng và tỉ trọng lần lượt:


a)

2 kg/m3; 19,62 N/m3; 0,002

b)

4 kg/m3; 39,24 N/m3; 0,004

c)

7,5 kg/m3; 73,6 N/m3; 0,0075

d)

Tất cả đều sai

10.

Nước ở 20 oC20^{\ o}C C chảy qua ống có đường kính 0,8 cm với phân bố vận tốc u(r)=5(1−r216.10−6)u\left(r\right)=5\left(1-\frac{r^2}{16.10^{-6}}\right) m/s. Ứng suất tiếp trên thành ống:

a)

2,5 N/m2

b)

1,25 N/m2

c)

0 N/m2

d)

Tất cả đều sai