Font size
WorksheetsLÝ + HOÁ giữa kỳ 2
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
A. Khi tần số dao động lớn hơn.
B. Khi vật dao động mạnh hơn.
C. Khi vật dao động nhanh hơn.
D. Khi vật dao động yếu hơn.
Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
A. Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1 500 dao động.
B. Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1 000 dao động.
C. Trong 2 s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.
D. Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1 900 dao động.
Bạn Tùng đếm được mỏ của con gà mái trong đồng hồ để bàn mổ xuống được 120 lần trong 2 phút. Tần số mổ của con gà đó là
A. 1 Hz.
B. 30 Hz.
C. 60 Hz.
D. 120 Hz.
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?
A. Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm
B. Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm
C. Vì càng lên cao không khí càng loãng
D. Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh
Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?
A. 15 dao động.
B. 20 dao động.
C. 12 dao động.
D. 120 dao động.
Vì sao đứng trước mặt hồ lăn tăn gợn sóng ta lại không nghe thấy âm thanh phát ra?
A. Do mặt nước không dao động mà chỉ chuyển động nên không phát ra âm.
B. Do không khí bên trên mặt nước không dao động.
C. Mặt nước dao động nhưng phát ra âm có tần số quá lớn.
D. Mặt nước dao động nhưng phát ra âm có tần số quá nhỏ.
Khi nào ta nói âm phát ra âm bổng?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
B. Khi âm phát ra có tần số cao.
C. Khi âm nghe nhỏ.
D. Khi âm nghe to.
Biên độ dao động là
A. Số dao động trong một giây
B. Độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây
C. Độ lệch lớn nhất so với trí cân bằng khi vật dao động
D. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?
A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.
B. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.
C. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.
D. Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.
Trong 20s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?
A. 500 Hz.
B. 20 Hz.
C. 250 Hz.
D. 100 000 Hz.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khi tần số âm thay đổi, âm phát ra cao.
B. Khi tần số âm thay đổi, âm phát ra thấp.
C. Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng thấp.
D. Âm phát ra thấp tức là tần số dao động nhỏ, vật dao động chậm.
Khái niệm nào về biên độ dao động là đúng?
A. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất.
B. Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất.
C. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của dao động.
D. Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của chuyển động.
Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
A. Tay bác bảo vệ gõ trống.
B. Dùi trống.
C. Mặt trống.
D. Không khí xung quanh trống.
Tai ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gta gõ nhẹ là do
A. Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn
B. Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống tăng
C. Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn
D. Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn
Một âm thoa thực hiện 512 dao động mỗi giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số bao nhiêu?
A. 512 Hz.
B. 8,5 Hz.
C. 1 024 Hz.
D. 256 Hz.
Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?
A. Gảy vào dây đàn mạnh hơn.
B. Thay đổi vị trí bấm phím đàn.
C. Thay đổi tư thế ngồi.
D. Tì thân đàn sát vào thân người.
Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra
A. Biên độ âm
B. Tần số âm
C. Tốc độ truyền âm
D. Môi trường truyền âm
Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?
A. Độ to.
B. Độ cao.
C. Tốc độ lan truyền.
D. Biên độ.
Khi nào âm phát ra trầm
A. Khi âm phát ra có tần số thấp
B. Khi âm phát ra có tần số cao
C. Khi âm nghe nhỏ
D. Khi âm nghe to
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.
D. Âm sắc là một đặc tính của âm.
Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là
A. Âm phản xạ.
B. Âm tới.
C. Siêu âm.
D. Hạ âm.
Những vật hấp thụ âm tốt là vật
A. có bề mặt nhẵn, cứng
B. sáng, phẳng
C. phản xạ âm kém
D. phản xạ âm tốt
Các vật phản xạ âm kém (hấp thụ âm tốt) là
A. các vật cứng, có bề mặt nhẵn.
B. các vật cứng, có bề mặt xù xì.
C. các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.
D. các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.
Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm như thế nào?
A. Làm tường sần sùi để giảm tiếng vang.
B. Làm tường sần sùi để tăng tiếng vang.
C. Làm tường phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang.
D. Làm tường phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.
Chọn đáp án đúng.
A. Các vật mềm, xù xì thì phản xạ âm kém.
B. Các vật cứng, nhẵn bóng thì phản xạ âm tốt.
C. Âm thanh truyền đi, khi gặp mặt chắn đều bị phản xạ.
D. Tất cả đều đúng.
Các vật phản xạ âm tốt là
A. các vật cứng, có bề mặt nhẵn.
B. các vật cứng, có bề mặt xù xì.
C. các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.
D. các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.
Giả sử một bệnh viện nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Biện pháp không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện này là:
A. Treo biển báo cấm bóp còi gần bệnh viện.
B. Xây tường chắn xung quanh bệnh viện, đóng cửa các phòng để ngăn chặn đường truyền âm.
C. Trồng nhiều cây xanh xung quanh bệnh viện để hướng âm truyền theo hướng khác.
D. Dùng nhiều đồ dùng cứng có bề mặt nhẵn để hấp thụ bớt âm.
Các biện pháp nào dưới đây để giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe?
A. Hạn chế nguồn gây ra tiếng ồn.
B. Ngăn cản bớt sự lan truyền của tiếng ồn đến tai.
C. Phân tán tiếng ồn trên đường truyền.
D. Tất cả đáp án trên.
Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:
A. Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương
B. Tấm kim loại, áo len, cao su
C. Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch
D. Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai?
A. Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.
B. Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.
C. Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.
D. Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.
Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?
A. Xác định độ sâu của đáy biển
B. Nói chuyện qua điện thoại
C. Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa
D. Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa
Những vật phản xạ âm tốt là
A. Gạch, gỗ, vải.
B. Thép, vải, xốp.
C. Vải nhung, gốm.
D. Sắt, thép, đá.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Tiếng ồn ô nhiễm là tiếng ồn … và … làm ảnh hưởng xấu đển sức khỏe của con người.
A. To, kéo dài.
B. Nhỏ, kéo dài.
C. To, không kéo dài.
D. Nhỏ, không kéo dài.
Để giảm ô nhiễm tiếng ồn, có thể dùng những cách nào sau đây?
(1) Ngăn chặn đường truyền âm.
(2) Dùng các vật hấp thụ âm.
(3) Dùng vật phản xạ âm để hướng âm theo các đường khác.
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (1) và (3).
D. (1), (2) và (3).
Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì?
A. Điều hòa nhiệt độ trong phòng
B. Ngăn tiếng ồn
C. Làm cho cửa vững chắc
D. Chống rung
Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải.
B. Bề mặt của một tấm kính.
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.
D. Bề mặt của một miếng xốp.
Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?
A. Gỗ
B. Thép
C. Len
D. Đá
Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?
A. Trong hang động có mối nguy hiểm.
B. Có người ở trong hang cũng đang nói to.
C. Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.
D. Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.
Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.
A. 2s
B. 1s
C. 4s
D. 3s
Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:
A. Làm trần nhà bằng xốp
B. Trồng cây xanh
C. Bao kín các thiết bị gây ồn
D. Cả A, B, C.
Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?
A. Sân trường giờ ra chơi.
B. Làm việc bên cạnh các loại máy bào, máy khoan đang hoạt động.
C. Lớp học ở sát đường cái có nhiều xe cộ qua lại.
D. Tất cả các trường hợp kể trên.
Âm phản xạ có
A. độ to nhỏ hơn âm tới.
B. độ to bằng âm tới.
C. độ to lớn hơn âm tới.
D. độ to bằng hoặc nhỏ hơn âm tới tùy thuộc vào môi trường truyền âm.
Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?
A. Tiếng còi xe cứu thương.
B. Loa phát thanh vào buổi sáng.
C. Tiếng sấm dội tới tai người trưởng thành.
D. Bệnh viện, trạm xá cạnh chợ.
Âm thanh nào dưới đây là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn?
A. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tần số cao.
B. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn.
C. Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn và tần số cao.
D. Những âm thanh to, kéo dài dội tới tai người nghe gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu sau: “Đơn chất là những chất được tạo nên từ …………….”
A. một chất.
B. một nguyên tử.
C. một nguyên tố hóa học.
D. một liên kết hóa học.
Trong các chất dưới đây, chất nào là hợp chất?
A. khí oxygen (2O).
B. khí hydrogen (2H).
C. khí carbon dioxide (1C, 2O).
D. kim loại sodium (Na).
Dãy nào sau đây gồm toàn đơn chất?
A. Khí oxygen, nước, muối ăn.
B. Khí hydrogen, khí neon, nước.
C. Khí hydrogen, khí neon, calcium.
D. Khí oxygen, khí neon, muối ăn.
Các nguyên tử khí hiếm có lớp vỏ bền vững gồm bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?
A. 2.
B. 4.
C. 7.
D. 8.
Khi tạo thành liên kết ion, các nguyên tử phi kim thường có xu hướng
A. nhận electron.
B. nhường electron.
C. góp chung electron.
D. A và C đều đúng
Câu 6: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa
A. hai nguyên tử đều nhận electron.
B. hai nguyên tử đều nhường electron.
C. hai nguyên tử đều góp chung electron.
D. một nguyên tử nhận electron và một nguyên tử nhường electron.
Liên kết ion thường là liên kết giữa
A. hai nguyên tử kim loại.
B. hai nguyên tử phi kim.
C. hai nguyên tử khí hiếm.
D. kim loại và phi kim.
Câu 8: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hydrogen (2H) thuộc loại liên kết gì?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết hydrogen.
D. Liên kết kim loại.
Liên kết giữa magnesium (Mg) và oxygen (O) thuộc loại liên kết gì? Biết số hiệu nguyên tử của Mg và O lần lượt là 12 và 8.
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết hydrogen.
D. Liên kết kim loại.
Cho các tính chất sau:
(1) thể rắn (2) thể rắn, lỏng, khí (3) dễ bay hơi
(4) dễ nóng chảy (5) tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện được
Trong các tính chất trên, chất cộng hóa trị có các tính chất nào?
A. (1), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (2), (3), (5).
D. (1), (5).
Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu
B. 48 amu và 48 amu
C. 16 amu và 32 amu
D. 80 amu và 64 amu
Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn (3) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2), (3) lần lượt là:
A. Phân tử, đơn chất, hợp chất
B. Phân tử, hợp chất, hợp chất
C. Đơn chất, hợp chất, hợp chất
D. Đơn chất, hợp chất, đơn chất
Đèn neon chứa
A. Các phân tử khí neon Ne2
B. Các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. Một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.
D. Một nguyên tử neon.
Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có vai trò như phân tử
B. Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…
C. Các đơn chất phi kim có tính chất khác với các đơn chất kim loại
D. Đơn chất khí hiếm tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phân tử.
D. Đơn chất khí hiếm tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phân tử.
Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất?
A. 2
B. 3
C. 4.
D. 5
Một bình khí oxygen chứa
A. Các phân tử khí O2
B. Các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. Một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.
D. Một phân tử O2
Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?
A. Chỉ 1 đơn chất
B. Chỉ 2 đơn chất
C. Chỉ 3 đơn chất
D. Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.
Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?
A. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
B. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.
C. Hình dạng của phân tử.
D. Khối lượng phân tử
Lõi dây điện bằng đồng chứa
A. Các phân tử Cu
B. Các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. Rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.
D. Một nguyên tử Cu.
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A. Kích thước của phân tử;
B. Màu sắc của phân tử;
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử;
D. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.
Sulfur dioxide (SO2) có thành phần phân tử gồm:
A. 2 đơn chất sulfur và oxygen.
B. 1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen
C. Nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen.
D. 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.
Trong phân tử nước, cứ 16,0 g oxygen có tương ứng 2,0 g hydrogen. Một giọt nước chứa 0,1 g hydrogen thì khối lượng của oxygen có trong giọt nước đó là
A. 1,6 g.
B. 1,2 g.
C. 0,9g.
D. 0,8 g.
Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. FeO, NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2, H2O
D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất luôn thay đổi
B. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất không thay đổi
C. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất không thay đổi hoặc có thể thay đổi tùy theo từng chất
D. Một hợp chất không có phân tử xác định
Chọn đáp án SAI:
A. Carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
B. Nước là hợp chất
C. Muối ăn không có thành phần chlorine
D. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Khối lượng phân tử của khí metan (biết phân tử gồm 1 C và 4 H) là
A. 12 amu.
B. 14 amu.
C. 16 amu.
D. 18 amu.
Chất nào sau đây không phải là hợp chất cộng hóa trị:
A. SO2
B. CO2
C. NaCl
D. H2O
Phân tử methane gồm một nguyên tử carbon liên kết với bốn nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong methane, nguyên tử carbon góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hydrogen?
A. Nguyên tử carbon góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
B. Nguyên tử carbon góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
C. Nguyên tử carbon góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
D. Nguyên tử carbon góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hydrogen
Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Kim loại
D. Phi kim
Ở điều kiện thường, phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?
A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị
B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion
C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion
Cho các hợp chất sau: MgCl2, Na2O, NH3, HCl, NaCl. Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị
A. NH3 và HCl
B. Na2O và NH3
C. MgCl2 và Na2O
D. HCl và NaCl
Nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A. 5;
B. 6;
C. 7;
D. 8.
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A. Nhận thêm electron;
B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;
C. Nhường bớt electron;
D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?
A. 3;
B. 4;
C. 5;
D. 6.
Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?
A. 3;
B. 4;
C. 5;
D. 6.
Các hạt tạo nên hầu hết nguyên tử là:
A. electron và neutron
B. proton và neutron
C. electron và proton
D. electron, proton và neutron
Hạt mang điện dương trong nguyên tử là:
A. electron
B. neutron
C. proton và electron
D. proton
Nguyên tử X có 17 proton. Số hạt electron của nguyên tử X là:
A. 17
B. 18
C. 19
D. 16
Khối lượng của nguyên tử bằng
A. tổng khối lượng các hạt proton, hạt neutron và hạt electron
B. tổng khối lượng các hạt proton và hạt neutron
C. tổng khối lượng các hạt proton và hạt electron
D. tổng khối lượng các hạt neutron và hạt electron
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
A. Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử;
B. Sự cho nhận của cặp electron hóa trị;
C. Liên kết giữa ion dương và ion âm;
D. Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
A. Liên kết ion;
B. Liên kết cộng hóa trị;
C. Liên kết hydrogen;
D. Liên kết kim loại.
Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
A. H2S, Na2O;
B. CH4, CO2;
C. CaO, KCl;
D. SO2, NaCl.
