wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Toán Lớp 2

Total questions: 134

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 8 chục 6 đơn vị là:

a)

68

b)

88

c)

86

d)

62

2.

Số liền trước của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

90

b)

89

c)

91

d)

99

3.

Trong phép trừ 73 - 18 = 55, số 18 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

4.

Số lớn nhất trong dãy số 46, 75, 52, 68 là:

a)

46

b)

75

c)

52

d)

68

5.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 33 dm + 57 dm = …….. dm là:

a)

90

b)

80

c)

91

d)

89

6.

Bác Hà mang 75 quả trứng ra chợ bán trong đó có 18 quả trứng vịt, còn lại là trứng gà. Hỏi số quả trứng gà bác Hà mang ra chợ là bao nhiêu quả?

a)

57 quả

b)

93 quả

c)

67 quả

d)

66 quả

7.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ bên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:

4 lines
9.

Đặt tính rồi tính:

4 lines
10.

Số?

4 lines
11.

Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết: Đường gấp khúc HIKL gồm mấy đoạn thẳng Độ dài đường gấp khúc HIKL dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

4 lines
12.

Buổi sáng của hàng bán được 46 mét vải. Buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng mét vải. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?

4 lines
13.

Số liền trước của số 87 là:

a)

88

b)

89

c)

86

d)

85

14.

Giá trị của x thỏa mãn x + 26 = 74 là:

a)

100

b)

48

c)

90

d)

58

15.

Các số 79, 87, 68; 59 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

59;79;68;87

b)

87;79;68;59

c)

68;59;79;87

d)

59;68;79;87

16.

Cho dãy số: 2 ; 7 ; 12 ; 17 ;

4 lines
17.

Câu 1. 74 là:

a)

100

b)

48

c)

90

d)

58

18.

Câu 3. Các số 79, 87, 68; 59 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

59;79;68;87

b)

87;79;68;59

c)

68;59;79;87

d)

59;68;79;87

19.

Câu 4. Cho dãy số: 2 ; 7 ; 12 ; 17 ; 22 ; … Hai số tiếp theo trong dãy là:

a)

27;32

b)

24;28

c)

26;30

d)

25;30

20.

Câu 5. Hình bên có số hình tam giác là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Câu 6. Mạnh có 64 viên bi. Huy có ít hơn mạnh 27 viên bi. Huy có số viên bi là:

a)

44

b)

47

c)

54

d)

37

22.

Câu 1. Đặt tính rồi tính: a) 39 + 46

4 lines
23.

Câu 1. Đặt tính rồi tính: b) 23 + 48

4 lines
24.

Câu 1. Đặt tính rồi tính: c) 84 - 19

4 lines
25.

Câu 1. Đặt tính rồi tính: d) 92 - 57

4 lines
26.

Câu 2. Tính. a) 57 + 23 - 16

4 lines
27.

Câu 2. Tính. b) 82 - 14 - 35

4 lines
28.

Câu 3. Số thích hợp điền vào dấu ? là …………

(a)  

29.

Câu 4. Quyển truyện có 95 trang. Mai đã đọc 68 trang. Hỏi Mai còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?

4 lines
30.

Câu 5. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?

4 lines
31.

Quyển truyện có 95 trang. Mai đã đọc 68 trang. Hỏi Mai còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?

4 lines
32.

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?

4 lines
33.

Số liền trước của số 59 là:

a)

60

b)

57

c)

61

d)

58

34.

Số 65 được đọc là:

a)

Sáu lăm

b)

Sáu mươi năm

c)

Sáu mươi lăm

d)

Sáu năm

35.

Tổng của 46 + 38 là:

a)

84

b)

74

c)

75

d)

83

36.

Lan cho Thu 12 viên phấn thì Lan còn lại ba chục viên phấn. Lúc đầu Lan có số viên phấn là?

a)

15 viên

b)

18 viên

c)

52 viên

d)

42 viên

37.

5 dm + 37 cm = ……..

a)

87 dm

b)

42 cm

c)

42 dm

d)

87 cm

38.

Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Kết quả của phép tính sau là 53 - 8 + 17 = …….

a)

45

b)

62

c)

63

d)

52

40.

Quả bưởi nặng bằng mấy quả chanh:

a)

4

b)

7

c)

8

d)

3

41.

Mẹ cân nặng 58 kg, Minh nhẹ hơn mẹ 29 kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
42.

Hiệu hai số bằng 74, nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu hai số khi đó bằng bao nhiêu?

4 lines
43.

Hiệu hai số bằng 74, nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu hai số khi đó bằng bao nhiêu?

4 lines
44.

Số gồm 7 chục 6 đơn vị là:

a)

67

b)

70

c)

76

d)

66

45.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

98

c)

99

d)

90

46.

Các số 89, 87, 98, 65 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

89; 87; 98, 65

b)

65, 89, 98, 87

c)

87, 89, 98, 65

d)

65, 87, 89, 98

47.

Hình bên có:

a)

2 hình tứ giác và 3 hình tam giác.

b)

3 hình tứ giác và 2 hình tam giác.

c)

4 hình tứ giác và 2 hình tam giác.

d)

5 hình tứ giác và 2 hình tam giác

48.

Tổ 1 trồng được 48 cây xanh, tổ 2 trồng được 37 cây xanh. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây xanh?

a)

85 cây

b)

75 cây

c)

11 cây

d)

84 cây

49.

Con dê nặng 31 kg,

4 lines
50.

Tổ 1 trồng được 48 cây xanh, tổ 2 trồng được 37 cây xanh. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây xanh?

a)

85 cây

b)

75 cây

c)

11 cây

d)

84 cây

51.

Con dê nặng 31 kg, con lợn nặng hơn con dê 24 kg, con nghé nặng hơn con lợn 35 kg. Con nghé cân nặng số ki-lô-gam là:

a)

55 kg

b)

66 kg

c)

59 kg

d)

90 kg

52.

Đặt tính rồi tính a) 47 + 25 b) 93 - 28 c) 56 + 34 d) 100 - 47

4 lines
53.

Số?

4 lines
54.

Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, đã bán được 27 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?

4 lines
55.

Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.

4 lines
56.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

57.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

9 cm

d)

10 cm

58.

Kết quả của phép tính sau là 82 - 28 + 15 =……

a)

79

b)

68

c)

69

d)

59

59.

Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

60.

Số thích hợp điền vào ô trống dưới đây lần lượt là:

a)

50 và 14

b)

60 và 24

c)

50 và 24

d)

60 và 34

61.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 18 bao gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán nhiều hơn ngày thứ nhất 24 bao gạo. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo?

a)

32 bao gạo

b)

42 bao gạo

c)

16 bao gạo

d)

43 bao gạo

62.

Đặt tính rồi tính:

4 lines
63.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

4 lines
64.

Một cửa hàng có 83 cái áo, cửa hàng đã bán 27 cái áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?

4 lines
65.

Sau khi thêm vào số lớn 19 đơn vị và bớt ở số bé đi 7 đơn vị thì tổng hai số bằng 72. Tìm tổng hai số ban đầu.

4 lines
66.

Câu 1. Đặt tính rồi tính: a) 25 + 48 b) 80 - 36 c) 64 + 8 d) 53 - 17

4 lines
67.

Câu 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 19 + 15 …… 33 56 - 37 ….... 19 38 + 46 …... 74 97-48……50

4 lines
68.

Câu 3. Một cửa hàng có 83 cái áo, cửa hàng đã bán 27 cái áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?

4 lines
69.

Câu 4. Sau khi thêm vào số lớn 19 đơn vị và bớt ở số bé đi 7 đơn vị thì tổng hai số bằng 72. Tìm tổng hai số ban đầu.

4 lines
70.

Câu 1. Số gồm 5 đơn vị và 6 chục là:

a)

56

b)

60

c)

65

d)

650

71.

Câu 2. 4dm 6cm = ……….. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

46 dm

b)

46 cm

c)

10 dm

d)

40 cm

72.

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 55 kg + 25 kg = ……...

a)

70 kg

b)

80

c)

75 kg

d)

80 kg

73.

Câu 4. Dấu cần điền vào chỗ chấm 50 + 24 …. 20 + 56. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không xác định được

74.

Câu 5. Trong hình bên có mấy hình tứ giác:

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

75.

Câu 6. Nam có 40 viên bi, Việt có ít hơn Nam 12 viên bi. Việt có số viên bi là:

a)

52

b)

38

c)

28

d)

42

76.

Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 45 -39 +10 = …….…. b) 63 -28 -10 = …….…. c) 70 kg

4 lines
77.

Việt có ít hơn Nam 12 viên bi. Việt có số viên bi là:

a)

52

b)

38

c)

28

d)

42

78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 45 -39 +10 = …….….

(a)  

79.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: b) 63 -28 -10 = …….….

(a)  

80.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: c) 70 kg - 26 kg - 15 kg = …..…. kg

(a)  

81.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: d) 27 kg + 14 kg + 8 kg = ….….. kg

(a)  

82.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 25 + 45 …... 60

a)

>

b)

<

c)

=

83.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 29+38……67

a)

>

b)

<

c)

=

84.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 24 + 48 ….. 73

a)

>

b)

<

c)

=

85.

Một bến xe có 65 ô tô. Sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 37 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?

4 lines
86.

Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số?

4 lines
87.

Câu 1. Số liền sau của 78 là:

a)

80

b)

76

c)

77

d)

79

88.

Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 24 kg + 5 kg + 26 kg = ……. kg là:

a)

50 kg

b)

45 kg

c)

55 kg

d)

60 kg

89.

Câu 3. Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17:

a)

31

b)

65

c)

41

d)

55

90.

Câu 4. Vật nào nhẹ nhất trong hình dưới đây:

a)

Quả bóng

b)

Nải chuối

c)

Quả bưởi

91.

Câu 5. Bàn học của em dài khoảng bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

11 dm

b)

30 dm

c)

2 dm

d)

100 cm

92.

Câu 6. Mẹ vắt được 67 lít sữa bò, chị vắt được 33 lít sữa bò. Hỏi mẹ và chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

a)

34 lít

b)

100 lít

c)

44 lít

d)

90 lít

93.

Câu 1. Đặt tính rồi tính: a) 26 + 35 b) 26 + 59 c) 75 - 17 d) 60 - 43

4 lines
94.

Câu 2. Số?

4 lines
95.

Câu 3. Bao gạo cân nặng 45 kg, bao gạo nhẹ hơn bao ngô 8 kg. Vậy bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
96.

Câu 4. Quan sát hình vẽ dưới đây cho biết: Hình vẽ có bao nhiêu điểm? Hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác? Hình vẽ có bao nhiêu hình tứ giác?

4 lines
97.

Bao gạo cân nặng 45 kg, bao gạo nhẹ hơn bao ngô 8 kg. Vậy bao ngô cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
98.

Hình vẽ có bao nhiêu điểm?

4 lines
99.

Hình vẽ có bao nhiêu hình tam giác?

4 lines
100.

Hình vẽ có bao nhiêu hình tứ giác?

4 lines
101.

Số 85 được đọc là:

a)

A. Tám lăm

b)

B. Tám mươi năm

c)

C. Năm mươi tám

d)

D. Tám mươi lăm

102.

Số lẻ liền trước số 63 là:

a)

A. 61

b)

B. 62

c)

C. 64

d)

D. 65

103.

x - 33 = 38. Giá trị của x là:

a)

A. 7

b)

B. 61

c)

C. 71

d)

D. 72

104.

Thùng thứ nhất đựng 52 nước. Thùng thứ hai đựng ít hơn thùng thứ nhất 9 lít. Thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước?

a)

A. 61 lít

b)

B. 42 lít

c)

C. 33 lít

d)

D. 43 lít

105.

Số hình tứ giác trong hình vẽ bên là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

106.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 17 …... 80 - 12 - 15 là

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không xác định được

107.

Đặt tính rồi tính: a) 66 - 39

4 lines
108.

Tìm x: a) 27 + x = 83

4 lines
109.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 92 kg gạo. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 24 kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

4 lines
110.

Cho đường gấp khúc ABCDE dài 95 cm như hình vẽ. Biết AB = BC = DE, độ dài đoạn thẳng AB = 2 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

4 lines
111.

Cho đường gấp khúc ABCDE dài 95 cm như hình vẽ. Biết AB = BC = DE, độ dài đoạn thẳng AB = 2 dm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

4 lines
112.

Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

113.

Câu 2. Số liền trước của 69 là:

a)

60

b)

68

c)

70

d)

80

114.

Câu 3. Hiệu là 18, số trừ là 24, số bị trừ là:

a)

6

b)

42

c)

32

d)

43

115.

Câu 4. 28 + 72 - 20 = ……. Kết quả của phép tính là:

a)

60

b)

100

c)

70

d)

80

116.

Câu 5. Hình dưới đây có mấy hình tứ g

4 lines
117.

Hiệu là 18, số trừ là 24, số bị trừ là:

a)

6

b)

42

c)

32

d)

43

118.

28 + 72 - 20 = ……. Kết quả của phép tính là:

a)

60

b)

100

c)

70

d)

80

119.

Hình dưới đây có mấy hình tứ giác:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Trong vườn có 45 cây ổi, số cây ổi ít hơn số cây na là 18 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây na?

a)

63 cây

b)

27 cây

c)

62 cây

d)

28 cây

121.

Đặt tính rồi tính: a) 29 + 27 b) 59 + 31 c) 73 - 25 d) 81 - 37

4 lines
122.

Tìm x: a) x - 28 = 44 b) 100 - x = 36

4 lines
123.

Mẹ hái được 38 quả bưởi. Chị hái được 16 quả bưởi. Hỏi mẹ hái nhiều hơn chị bao nhiêu quả bưởi?

4 lines
124.

Hiệu hai số bằng 74, nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu hai số khi đó bằng bao nhiêu?

4 lines
125.

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 35 thì được số có hai chữ số giống nhau mà tổng hai chữ số đó bằng 18.

4 lines
126.

Mẹ hái được 38 quả bưởi. Chị hái được 16 quả bưởi. Hỏi mẹ hái nhiều hơn chị bao nhiêu quả bưởi?

4 lines
127.

Hiệu hai số bằng 74, nếu giữ nguyên số trừ, bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu hai số khi đó bằng bao nhiêu?

4 lines
128.

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 35 thì được số có hai chữ số giống nhau mà tổng hai chữ số đó bằng 18.

4 lines
129.

Số liền sau của 69 là:

a)

60

b)

68

c)

80

d)

70

130.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 23 + 48 …. 90 - 32 là:

a)

<

b)

>

c)

=

131.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Đoạn thẳng AC dài là:

a)

31 dm

b)

30 dm

c)

94 dm

d)

31 cm

133.

8 dm = …… cm

a)

40

b)

80

c)

8

d)

60

134.

Bao ngô cân nặng 46 kg, bao thóc nặng hơn bao ngô 18 kg. Hỏi bao thóc nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

64 kg

b)

28 kg

c)

54 kg

d)

63 kg