wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Toán Lớp 2

Total questions: 129

Worksheet time: 4hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

9

d)

10

2.

Số 25 đọc là:

a)

Hai năm

b)

Hai lăm

c)

Hai mươi năm

d)

Hai mươi lăm

3.

Lớp 2A năm nay có 22 bạn nữ và 25 bạn nam. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?

(a)  

4.

Số trừ là 23, số bị trừ là 68, hãy tính Hiệu

a)

45

b)

91

c)

85

d)

35

5.

Số liền sau của 65 là:

4 lines
6.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a. Số trừ là 23, số bị trừ là 68

a)

45

b)

91

c)

85

d)

35

7.

Số liền sau của 65 là:

a)

64

b)

63

c)

66

d)

67

8.

Tổng của 32 và số tròn chục liền trước nó là:

a)

63

b)

1

c)

2

d)

62

9.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 57; 9; 13; 43; 28

(a)  

10.

Giải toán: Một tấm vải dài 38dm, người ta đã cắt đi 15dm vải. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét?

(a)  

11.

Tìm x: b. Cho: 8 < x < 15 x, là số tròn chục, x là …

(a)  

12.

Giải toán: Một thanh gỗ dài 3dm 5cm, người ta muốn làm một kệ dài 2dm 2cm. Hỏi người ta phải cắt bớt đi bao nhiêu xăng - ti - mét của thanh gỗ để được cái kệ?

(a)  

13.

Nhà Mai có 2 con gà. Mỗi con gà đẻ 9 quả trứng. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả trứng?

a)

11 quả trứng

b)

18 quả trứng

14.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 + … = 10

(a)  

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + 4 + 5 = …

(a)  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 7 + … = 17

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + 6 = 10

(a)  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + … + 5 = 15

(a)  

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: … + … + 3 = 13

a)

10

b)

7

21.

Đàn gà nhà bạn Khôi có 28 con gà trống và 36 con gà mái. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?

(a)  

22.

Kết quả của phép tính: 18+35 là:

a)

43

b)

53

c)

52

d)

48

23.

Khoanh tròn vào phép cộng có kết quả bé nhất:

a)

48+13

b)

28+39

c)

38+25

d)

48+15

24.

Lớp 2A có số học sinh là số lẻ liền trước 41. Lớp 2B có nhiều hơn số bạn là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn?

(a)  

25.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) 1 dm 1 cm = ………………

a)

A. 11cm

b)

B. 10cm

c)

C. 100cm

d)

D. 2cm

26.

Tổng của 27 và 4 là:

a)

A. 23

b)

B. 68

c)

C. 21

d)

D. 31

27.

Số liền sau của 99 là:

a)

A. 97

b)

B. 98

c)

C. 99

d)

D. 100

28.

87 - 22 = ……………. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 56

b)

B. 65

c)

C. 55

d)

D. 66

29.

Tính nhẩm 7 + 4 =

(a)  

30.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 7 + (a)   = 11

31.

Đặt tính rồi tính tổng của: a. 47 và 26

4 lines
32.

Điền dấu (<, >, =) 17 + 18

4 lines
33.

tính tổng của: a. 47 và 26 b. 57 và 18 c. 67 và 29 d. 77 và 15

a)

47 và 26

b)

57 và 18

c)

67 và 29

d)

77 và 15

34.

Bài 7: Điền dấu (<, >, =) 17 + 18 28 + 17 37 + 38 38 + 37 17 + 28 17 + 29 47 + 39 27 + 49 17 + 26 18 + 25 26 + 48 28 + 36

4 lines
35.

Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: a.Tổng của 7 và 28 cũng bằng tổng của 8 và 27 b.Nếu số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số nhỏ nhất có một chữ số thì hiệu là 10 c. 60cm =6 m

a)

Đ

b)

S

36.

Năm nay Hương 7 tuổi. Lan ít hơn Hương 2 tuổi. Vậy số tuổi của Lan là 5 tuổi.

4 lines
37.

Bài 9: Săp xếp các số: 19, 51, 23, 25, 70 theo thứ tự: Từ bé đến lớn: ................................................................................................ Từ lớn đến bé:.................................................................................................

4 lines
38.

Bài 10: Giải bài toán Lan hái được 25 quả táo, An hái được ít hơn Lan 8 quả táo. Hỏi An hái được bao nhiêu quả táo?

4 lines
39.

Bài 11: Giải bài toán theo tóm tắt sau: 87cm Em cao: 8cm Anh cao: ? cm

4 lines
40.

Bài 12: Giải bài toán : Lớp 2A có 27 học sinh. Lớp 2B có 25 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

4 lines
41.

Bài 13 : Dựa vào tóm tắt, nêu bài toán rồi giải bài toán sau: Mai có Lan ít hơn Lan có : 29 viên bi : 5 viên bi :...... viên bi?

4 lines
42.

Bài 14: Hình bên có: ……… hình tam giác ……… hình tứ giác

4 lines
43.

Bài 15: Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình sau để có 2 hình tam giác

4 lines
44.

Bài 16: Viết kết quả bên cạnh phép tính tương ứng rồi tô màu cho bức tranh theo ý thích của em.

4 lines
45.

C. BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1: Điền dấu + và dấu - vào chỗ chấm để được kết quả đúng : 27 ........... 7 ..........20..........10 = 50 37 ............15...........10......... 58 = 100

4 lines
46.

Bài 2: Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là số liền trước của 28 và số hạng thứ hai là số liền trước của số bé nhất có hai chữ số.

4 lines
47.

Một phép trừ có hiệu là 27, số trừ là số liền sau của số 35. Số bị trừ của phép tính đó là bao nhiêu?

4 lines
48.

Lớp 2A có 25 học sinh. Lớp 2A có số học sinh ít hơn lớp 2B là 7 học sinh. Hỏi lớp 2B có tất cả bao nhiêu học sinh?

4 lines
49.

Số bi của Hoa là số liền trước của số lớn nhất có một chữ số. Hoa có ít hơn Minh 5 viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

4 lines
50.

Viết tất cả các chữ số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng số nhỏ nhất có hai chữ số.

4 lines
51.

Tính bằng cách thuận tiện: a. 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 b. 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19

4 lines
52.

Viết tên 5 hình tứ giác có ở hình vẽ bên:

4 lines
53.

Điền số vào ô trống màu trắng để khi cộng các số ở hàng ngang hay cột dọc thì ta được kết quả là số trong các ô có tô màu.

4 lines
54.

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Sắp xếp các số: 19, 51, 23, 25, 70 theo thứ tự:

a)

19, 23, 25, 51, 70

b)

70, 51, 25, 23, 19

56.

Bài giải An hái được số quả táo là:

(a)  

57.

Chiều cao của anh là:

(a)  

58.

Mai có 29 viên bi. Lan có ít hơn Mai 5 viên bi. Hỏi Lan có bao nhiêu viên bi?

4 lines
59.

Lớp 2A có 25 học sinh. Lớp 2A có số học sinh ít hơn lớp 2B là 7 học sinh. Hỏi lớp 2B có tất cả bao nhiêu học sinh?

4 lines
60.

Số bi của Hoa là số liền trước của số lớn nhất có một chữ số. Hoa có ít hơn Minh 5 viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

4 lines
61.

Điền dấu + và dấu - vào chỗ chấm để được kết quả đúng : 27 - 7 + 20 + 10 = 50

4 lines
62.

Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là số liền trước của 28 và số hạng thứ hai là số liền trước của số bé nhất có hai chữ số.

4 lines
63.

Một phép trừ có hiệu là 27, số trừ là số liền sau của số 35. Số bị trừ của phép tính đó là bao nhiêu?

4 lines
64.

Tất cả các chữ số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng số nhỏ nhất có một chữ số.

4 lines
65.

Bảng 6 cộng với một số. (Ví dụ: 6 + 5)

4 lines
66.

Phép cộng dạng 46 + 5 : Thực hiện cộng từ hàng đơn vị, tính từ phải sang trái.

4 lines
67.

Viết nặng hơn, nhẹ hơn, nặng bằng thích hợp vào chỗ trống:

4 lines
68.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

4 lines
69.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Trong hình bên có mấy hình tứ giác ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Các tổng 12 + 20 , 16 + 9, 26 + 5, 26 + 7 xếp theo thứ tự có kết quả từ bé đến lớn là:

a)

12 + 20, 16 + 9, 26 + 5, 26 + 7

b)

16 + 9, 12 + 20 , 26 + 5 , 27 + 7

c)

16 + 9, 26 + 5, 12 + 20, 26 + 7

d)

26 + 5, 16 + 9, 12 + 20, 26 + 7

71.

36kg + 8 kg = ............kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

34

b)

44

c)

54

d)

64

72.

Khoanh vào tổng lớn nhất

a)

44 + 46

b)

66 + 15

c)

54 + 6

d)

25 + 46

73.

Tính. 30kg - 20kg = ...........

4 lines
74.

Tính nhẩm. 6 + 4 =

4 lines
75.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

4 lines
76.

Đặt tính rồi tính.

4 lines
77.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

4 lines
78.

Đặt tính rồi tính. 66 + 24 36 + 4 26 + 72 6 + 18 29 + 17 18 + 27

4 lines
79.

Một người đi xe đạp giờ thứ nhất đi được 18 km, giờ thứ hai đi được ít hơn giờ thứ nhất 7km. Hỏi giờ thứ hai người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét ?

a)

11 km

b)

18 km

c)

25 km

d)

7 km

80.

Giải bài toán theo tóm tắt sau: Bao gạo to : 52 kg Bao gạo bé : 35 kg Hai bao gạo: ……kg?

4 lines
81.

Bao đỗ cân nặng 36 kg . Bao lạc nhẹ hơn bao đỗ là 12 kg . Hỏi bao lạc cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

24 kg

b)

36 kg

c)

48 kg

d)

12 kg

82.

Có .........điểm ở trong hình tròn. Có ..........điểm ở ngoài hình tròn.

4 lines
83.

Viết phép tính thích hợp Số điểm ở trong hình vuông là:

4 lines
84.

Viết tóm tắt rồi giải bài toán sau : Minh cân nặng 31kg. Hà nặng hơn Minh 3kg. Hỏi Hà cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
85.

Điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh bài toán rồi giải bài toán đó. Em cân nặng .............kg. Mẹ em nặng hơn em.....................kg. Hỏi................................................................................................................................................................................................?

4 lines
86.

Trên đĩa cân của một cân đĩa có một túi gạo nặng 7kg.Đĩa cân bên kia có một quả cân 5kg và một túi gạo nhỏ. Cân thăng bằng. Hỏi túi gạo nhỏ nặng mấy ki-lô-gam?

4 lines
87.

Điền số thích hợp vào ô trống ( hình giống nhau có số giống nhau ) :

4 lines
88.

Giải bài toán Bao gạo thứ nhất nặng 26 kg, bao gạo thứ 2 nặng hơn bao gạo thứ nhất 15 kg. a) Hỏi bao gạo thứ hai cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? b) Hỏi cả hai bao gạo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
89.

Có một cân đĩa và hai quả cân loại 1kg và 5 kg. Làm thế nào cân được 4 kg gạo qua một lần cân?

4 lines
90.

a) Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 9 là số: ........

4 lines
91.

b) Số bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 4 là số...................

4 lines
92.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 9 là số: ........

4 lines
93.

Số bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 4 là số...................

4 lines
94.

10kg sắt nặng hơn 10kg giấy

a)

Đ

b)

S

95.

10 cân sắt nặng bằng 10 kg giấy

a)

Đ

b)

S

96.

Túi gạo 12 kg nhẹ hơn túi ngô 21kg

a)

Đ

b)

S

97.

Nối các quả cân 1 kg , 2 kg , 5kg với bao chứa gạo 6 kg, 7kg, 8kg ( theo mẫu)

4 lines
98.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a)

C

b)

C

c)

B

d)

C

e)

A

99.

Giờ thứ hai người đó đi được số ki-lô-mét là:

4 lines
100.

Hai bao gạo nặng số ki-lô-gam là:

4 lines
101.

Bao lạc nhẹ hơn bao đỗ là 12 kg. Hỏi bao lạc cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
102.

Bao gạo bé cân nặng 16kg, bao gạo to nặng hơn bao gạo bé 5kg. Hỏi bao gạo to cân nặng nhiêu ki-lo-gam?

4 lines
103.

Có 6 điểm ở trong hình tròn. - Có 4 điểm ở trong hình tròn. - Trong hình vuông có tất cả: 6 + 4 = 10 ( điểm)

4 lines
104.

Trên đĩa cân của một cân đĩa có một túi gạo nặng 7kg. Đĩa cân bên kia có một quả cân 5kg và một túi gạo nhỏ. Cân thăng bằng. Hỏi túi gạo nhỏ nặng mấy ki-lô-gam?

4 lines
105.

Bài 1. Trên đĩa cân của một cân đĩa có một túi gạo nặng 7kg.Đĩa cân bên kia có một quả cân 5kg và một túi gạo nhỏ. Cân thăng bằng. Hỏi túi gạo nhỏ nặng mấy ki-lô-gam?

4 lines
106.

Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống ( hình giống nhau có số giống nhau ) :

4 lines
107.

Bài 3 : Giải bài toán Bao gạo thứ nhất nặng 26 kg, bao gạo thứ 2 nặng hơn bao gạo thứ nhất 15 kg. a) Hỏi bao gạo thứ hai cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? b) Hỏi cả hai bao gạo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
108.

Bài 4 : Có một cân đĩa và hai quả cân loại 1kg và 5 kg. Làm thế nào cân được 4 kg gạo qua một lần cân?

4 lines
109.

Bài 5 : a) Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 9 là số: b) Số bé nhất có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 4 là số:

4 lines
110.

Bài 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) 50 cm + 5 dm = ?

a)

55 cm

b)

55 dm

c)

100 cm

111.

b) Số tròn chục liền sau số 70 là số

a)

60

b)

80

c)

69

d)

71

112.

c) Trên một chiếc cân đĩa, người ta đặt lên đĩa cân thứ nhất quả cân 6kg, trên đĩa cân thứ hai người ta đặt một túi đường và một quả cân 1 kg thì cân thăng bằng. Hỏi túi

4 lines
113.

Trên một chiếc cân đĩa, người ta đặt lên đĩa cân thứ nhất quả cân 6kg, trên đĩa cân thứ hai người ta đặt một túi đường và một quả cân 1 kg thì cân thăng bằng. Hỏi túi đường nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

5 kg

b)

6kg

c)

4kg

d)

7kg

114.

45kg + 45kg + 10kg =............. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a)

90

b)

100

c)

90kg

d)

100kg

115.

Nối phép tính với kết quả đúng :

4 lines
116.

Nối số ở hình tròn với số ở hình vuông để tổng hai số đó là 100 :

4 lines
117.

Hình vẽ dưới đây có ..... điểm; có ..... đoạn thẳng

4 lines
118.

Đọc tên các đoạn thẳng đó: .....................................................

4 lines
119.

Đúng ghi Đ, sai ghi S :

4 lines
120.

Tổng của 1 số với 28 bằng 100. Số đó là 128 (

4 lines
121.

Con gà nặng khoảng 25kg (

4 lines
122.

Con voi nặng hơn con kiến (

4 lines
123.

Năm nay, anh 16 tuổi còn em 7 tuôi. Vậy sau 3 năm nữa, tổng số tuổi của hai anh em là 26 tuổi (

4 lines
124.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành bảng sau

4 lines
125.

Điền dấu >,<, =

4 lines
126.

Đặt tính rồi tính

4 lines
127.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

9

d)

10

128.

Lớp 2A năm nay có 22 bạn nữ và 25 bạn nam. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?

(a)  

129.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

9

d)

10