wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CLO3- QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ QUAN HỆ PHÁP LUẬT - CÔ LIỆU

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quy phạm pháp luật là gì?

a)

QPPL là quy tắc xử sự chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện để điều chỉnh những quan hệ xã hội nhằm đạt được mục đích nhất định

b)

QPPL là Quy tắc xử sự chung tồn tại từ xã hội nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ xã hội.

c)

QPPL là những quy tắc hình thành dự trên nhận thức về các quy luật tư nhiên, điều chỉnh mối quan hệ giữa con người với con người.

d)

QPPL là những quy phạm xã hội được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh các quan

2.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Quy phạm tập quán

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm đạo đức

3.

Đặc điểm khác biệt nhất của quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là?

a)

Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung

b)

Quy phạm pháp luật có tính hệ thống

c)

Quy phạm pháp luật do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện

d)

Nội dung của quy phạm pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ pháp lý của các bên tham gia quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh.

4.

Một quy phạm pháp luật thông thường có cơ cấu gồm có các bộ phận?

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định và quy định

c)

Quy định và chế tài

d)

Giả định, quy định và chế tài (nếu có)

5.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên những điều kiện, hoàn cảnh có thể sảy ra trong cuộc sống và xác định loại cá nhân, tổ chức cụ thể mà xử sự của họ gắn liền với điều kiện, hoàn cảnh đó?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật đưa ra cách xử sự của chủ thể khi chủ thể ở trong điều kiện, hoàn cảnh đã được xác định trong phần giả định của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

7.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật dự kiến đưa ra những biện pháp được áp dụng đối với chủ thể vi phạm pháp luật, làm trái nội dung đã ghi ở phần quy định của quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

8.

Trong một quy phạm pháp luật, bộ phận quan trọng nhất là?

a)

Bộ phận quy định và bộ phận chế tài

b)

Bộ phận giả định

c)

Bộ phận quy định

d)

Bộ phận chế tài

9.

Xác định phần nội dung gạch chân là bộ phận nào trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.”

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều sai

10.

Xác định phần nội dung gạch chân là bộ phận nào trong quy phạm pháp luật sau: Cá nhân, pháp nhân có quyền dân sự bị xâm phạm được bồi thường toàn bộ thiệt hại, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác.

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều sai

11.

Xác định phần nội dung gạch chân là bộ phận nào trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả 3 đáp án đều sai

12.

Nhận định nào sau đây là đúng về văn bản quy phạm pháp luật?

a)

VBQPPL là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục và hình thức nhất định

b)

VBQPPL chứa đựng quy tắc xử sự chung bắt buộc chung nhằm điều chỉnh quan hệ xã hội nhất định

c)

VBQPPL được áp dụng nhiều lần và có hiệu lực trong phạm vi thời gian và không gian nhất định.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

13.

Những đáp án sau đều là quy phạm pháp luật, ngoại trừ?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Quyết định của Chủ tịch nước

c)

Điều lệ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

14.

Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống: .....là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

15.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Cấu trúc bên trong gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật

b)

Cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài

c)

Hệ thống các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

Cả a, b, c đều đúng

16.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Bao gồm cả đáp án A, B, C.

17.

Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật là?

a)

Các quy phạm pháp luật

b)

Các loại văn bản luật

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các ngàn

18.

Đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật?

a)

Ngành luật

b)

Văn bản pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

19.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do?

a)

Quốc hội ban hành

b)

Chủ tịch nước ban hành

c)

Chính phủ ban hành

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

20.

Tính hiệu lực pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự?

a)

Hiến pháp - Pháp lệnh - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật

b)

Hiến pháp - Các bộ luật, luật - Các văn bản dưới luật (Nghị định, Thông tư...)

c)

Các bộ luật, đạo luật - Hiến pháp - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật

d)

Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới

21.

Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật

b)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành

c)

Kể từ ngày công bố văn bản quy phạm pháp luật

d)

Kể từ ngày ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật

22.

Trường hợp Chính phủ ban hành một Nghị định mới thay thế cho một Nghị định đã được ban hành trước đó thì Nghị định đã ban hành trước đây sẽ như thế nào?

a)

Phát sinh hiệu lực.

b)

Tiếp tục có hiệu lực.

c)

Chấm dứt hiệu lực

d)

Ngưng hiệu lực

23.

Những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội, được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các chủ thể có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, các quan hệ này là?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ kinh tế

d)

Vi phạm pháp luật

24.

Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có?

a)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

b)

Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật

c)

Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

d)

Sự điều chỉnh của pháp luật

25.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

26.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là?

a)

Các quan hệ trong cuộc sống

b)

Quan hệ mang tính ý chí

c)

Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh

d)

Quan hệ do Nhà nước quy định

27.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Quy tắc tôn giá

d)

Nghị quyết của Đảng

28.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả a, b, c đều đúng

29.

Cơ cấu của một quan hệ pháp luật gồm các thành phần nào?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể, khách thể và nội dung

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

c)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật, thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý trong quan hệ pháp luật đó.

d)

Những cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

31.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

32.

Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?

a)

Khả năng pháp lý

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Khả năng Nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý, gọi là?

a)

Khả năng hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

34.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi

b)

Cá nhân sinh ra

c)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

35.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Được Nhà nước quy định

36.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được pháp luật công nhận là:

a)

Cùng một thời điểm

b)

Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi.

c)

Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

d)

Cả B, C đều sai

37.

Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi có điều kiện?

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác

c)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

38.

Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện?

a)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có đủ tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định

d)

Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

39.

Quyền của chủ thể trong quan hệ pháp luật bao gồm nội dung nào?

a)

Tự mình thực hiện những hành vi nhất định

b)

Yêu cầu chủ thể bên kia của quan hệ phải thực hiện những hành động nào đó hoặc phải chấm dứt hành động cản trở việc họ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

c)

Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi bị xâm hại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

40.

Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật bao gồm những nội dung nào?

a)

Chủ thể phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định

b)

Chủ thể phải tự kiềm chế, không được thực hiện một số hành vi nhất định

c)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện theo cách xử sự bắt buộc mà pháp luật đã quy định

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

41.

Khách thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Các lợi ích vật chất hoặc tinh thần

b)

Các quy định của cơ quan Nhà nước

c)

Lợi ích vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ

d)

Là những lợi ích vật chất, lợi ích tinh thần hoặc các lợi ích xã hội khác mà chủ thể mong muốn đạt đuợc khi tham gia các quan hệ pháp luật