wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

an toan bao mat thong tin

Total questions: 126

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Thế nào là tính bảo mật của hệ thống thông tin?
a)
A. Đảm bảo thông tin chỉ được truy cập bởi những người hoặc hệ thống được phép.
b)
B. Đảm bảo thông tin không bị thay đổi trái phép.
c)
C. Đảm bảo tính khả dụng của hệ thống.
d)
D. Cả ba yếu tố trên.
2.
Chọn câu đúng khi nói về tính bảo mật của hệ thống thông tin:
a)
A. Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.
b)
B. Đảm bảo thông tin không bị gián đoạn.
c)
C. Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.
d)
D. Cả ba yếu tố trên.
3.
Thế nào là tính toàn vẹn của hệ thống thông tin?
a)
A. Đảm bảo thông tin không bị sửa đổi ngoài ý muốn.
b)
B. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
c)
C. Đảm bảo tính xác thực của dữ liệu.
d)
D. Cả ba yếu tố trên.
4.
Chọn câu đúng khi nói về tính toàn vẹn của thông tin:
a)
A. Thông tin không bị thay đổi bởi các đối tượng không có quyền.
b)
B. Dữ liệu không bị sửa đổi khi truyền qua mạng.
c)
C. Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ.
d)
D. Cả ba yếu tố trên.
5.
Các cơ chế đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin:
a)
A. Sử dụng chữ ký số.
b)
B. Mã hóa dữ liệu.
c)
C. Xác thực người dùng.
d)
D. Cả ba yếu tố trên.
6.
Hành vi nào sau đây ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của hệ thống thông tin:
a)
A. Sửa đổi trái phép dữ liệu trên hệ thống.
b)
B. Đánh cắp dữ liệu từ hệ thống.
c)
C. Lợi dụng lỗ hổng bảo mật để chiếm quyền điều khiển hệ thống.
d)
D. Sử dụng phần mềm bảo mật mạnh mẽ.
7.
Hành vi nào sau đây ảnh hưởng đến tính khả dụng của hệ thống thông tin:
a)
A. Làm quá tải hệ thống bằng cách gửi số lượng lớn yêu cầu.
b)
B. Giả mạo danh tính người dùng hợp pháp.
c)
C. Tấn công từ chối dịch vụ.
d)
D. Tấn công xen giữa (MITM).
8.
Hành vi nào sau đây ảnh hưởng đến tính bí mật của hệ thống thông tin:
a)
A. Truy cập trái phép vào thông tin cá nhân của người dùng.
b)
B. Phát tán phần mềm độc hại.
c)
C. Lây nhiễm virus vào máy tính nạn nhân.
d)
D. Sử dụng phương pháp phòng thủ nhiều lớp.
9.
Các cơ chế bảo vệ tính bí mật của thông tin:
a)
A. Mã hóa dữ liệu.
b)
B. Hạn chế truy cập thông tin cá nhân.
c)
C. Sử dụng chính sách bảo mật hợp lý.
d)
D. Đào tạo nhận thức bảo mật cho nhân viên.
10.
Thế nào là tính khả dụng của hệ thống thông tin?
a)
A. Đảm bảo hệ thống và dữ liệu có thể truy cập khi cần thiết.
b)
B. Sao lưu dữ liệu định kỳ.
c)
C. Kiểm tra lỗ hổng bảo mật thường xuyên.
d)
D. Cả ba phương pháp trên.
11.
Thế nào là nguy cơ đối với hệ thống thông tin?
a)
A. Mối đe dọa có thể làm tổn hại đến hệ thống thông tin.
b)
B. Một điểm yếu có thể bị khai thác để tấn công hệ thống.
c)
C. Một điểm yếu nhưng chưa bị khai thác.
d)
D. Một mối đe dọa chưa được xác định.
12.
Các phương pháp bảo vệ an toàn thông tin dữ liệu là?
a)
A. Sử dụng mật khẩu mạnh.
b)
B. Sử dụng xác thực hai yếu tố.
c)
C. Sử dụng mật khẩu mạnh.
d)
D. Tất cả các biện pháp trên.
13.
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Một hệ thống an toàn phải có cơ chế bảo vệ tính bí mật, toàn vẹn và khả dụng.
b)
B. Hệ thống an toàn phải có khả năng xác thực, kiểm soát truy cập và giám sát.
c)
C. Hệ thống an toàn phải có khả năng khôi phục sau sự cố.
d)
D. Hệ thống an toàn phải có khả năng phát hiện và ngăn chặn tấn công.
14.
Vai trò của hệ mật mã là gì?
a)
A. Đảm bảo an toàn thông tin khi truyền qua môi trường mạng.
b)
B. Đảm bảo dữ liệu không bị đánh cắp khi truyền qua mạng.
c)
C. Đảm bảo hệ thống không bị truy cập trái phép.
d)
D. Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
15.
Thành phần của một hệ mật mã là gì?
a)
A. Bộ mã hóa và bộ giải mã.
b)
B. Khóa bí mật.
c)
C. Mật khẩu.
d)
D. Token bảo mật.
16.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về cách truyền khóa trong hệ mật mã?
a)
A. Khóa công khai có thể được chia sẻ công khai, khóa bí mật phải được giữ kín.
b)
B. Khóa bí mật chỉ được biết bởi hai bên giao tiếp.
c)
C. Mật khẩu phải đủ mạnh để chống lại tấn công đoán mật khẩu.
d)
D. Mật khẩu nên được thay đổi định kỳ.
17.
Tiêu chuẩn đánh giá hệ mật mã là gì?
a)
A. Độ phức tạp tính toán của hệ mã.
b)
B. Số lượng khóa cần thiết.
c)
C. Thời gian thực hiện mã hóa.
d)
D. Dung lượng lưu trữ cần thiết cho mã hóa.
18.
Các nguy cơ nào có thể ảnh hưởng đến tính khả dụng của hệ thống thông tin?
a)
A. Tấn công từ chối dịch vụ (DoS).
b)
B. Tấn công nghe lén dữ liệu.
c)
C. Tấn công từ chối dịch vụ (DoS).
d)
D. Tấn công giả mạo (Phishing).
19.
Chọn câu sai khi nói về các nguy cơ đối với sự an toàn của hệ thống thông tin:
a)
A. Hệ thống không thể bị tấn công.
b)
B. Hệ thống không thể bị truy cập trái phép.
c)
C. Hệ thống có khả năng khôi phục sau tấn công.
d)
D. Hệ thống có khả năng giám sát và phản ứng với sự cố bảo mật.
20.
Chọn câu đúng khi nói về các nguy cơ và rủi ro đối với hệ thống thông tin:
a)
A. Nguy cơ có thể do con người hoặc tự nhiên gây ra.
b)
B. Nguy cơ có thể đến từ các cuộc tấn công mạng.
c)
C. Nguy cơ có thể đến từ nội bộ tổ chức.
d)
D. Nguy cơ có thể đến từ các cuộc tấn công có chủ đích.
21.
Nguyên tắc xây dựng một hệ thống bảo mật là gì?
a)
A. Xác định và giảm thiểu rủi ro bảo mật.
b)
B. Xác thực người dùng hệ thống.
c)
C. Giám sát hệ thống bảo mật.
d)
D. Phân tích hành vi người dùng.
22.
Mục tiêu của chính sách bảo mật hệ thống là gì?
a)
A. Định nghĩa và thực thi các chính sách bảo mật.
b)
B. Kiểm soát truy cập hệ thống.
c)
C. Phát hiện xâm nhập hệ thống.
d)
D. Tự động phản ứng với sự cố bảo mật.
23.
Mục tiêu của an toàn hệ thống theo thứ tự ưu tiên giảm dần là gì?
a)
A. Bí mật → Toàn vẹn → Khả dụng.
b)
B. Toàn vẹn → Bí mật → Khả dụng.
c)
C. Bí mật → Toàn vẹn → Khả dụng.
d)
D. Khả dụng → Bí mật → Toàn vẹn.
24.
Chức năng của mật mã thông tin là gì?
a)
A. Mã hóa dữ liệu.
b)
B. Kiểm soát truy cập dữ liệu.
c)
C. Giám sát hành vi người dùng.
d)
D. Đánh giá lỗ hổng bảo mật.
25.
Các nguy cơ của một hệ thống mật mã là gì?
a)
A. Phân tích mật mã.
b)
B. Phá vỡ thuật toán mã hóa.
c)
C. Đánh cắp khóa mã hóa.
d)
D. Đánh cắp dữ liệu cá nhân.
26.
Một hệ thống mã hóa quy ước dùng khóa dài 128 bit. Nếu dùng phương pháp tấn công brute force thì phải thử trung bình bao nhiêu lần và thời gian cần thiết để thực hiện nếu tốc độ xử lý là một tỉ lần trong một giây?
a)
A. 2^127 phép thử, khoảng 10^13 năm với tốc độ một tỉ lần/giây.
b)
B. 2^56 phép thử, khoảng 1 năm với tốc độ một tỉ lần/giây.
c)
C. 2^112 phép thử, mất hàng triệu năm với tốc độ một tỉ lần/giây.
d)
D. 2^128 phép thử, mất hàng tỷ năm với tốc độ một tỉ lần/giây.
27.
Mật mã dịch vòng mã từng khối bao nhiêu ký tự?
a)
A. 1 ký tự.
b)
B. 2 ký tự.
c)
C. 3 ký tự.
d)
D. 4 ký tự.
28.
Chọn đáp án đúng về mã dịch vòng:
a)
A. Mã hóa từng ký tự bằng cách dịch chuyển theo một giá trị khóa nhất định.
b)
B. Mã hóa từng ký tự bằng cách thay thế bằng ký tự khác theo bảng thay thế.
c)
C. Mã hóa từng ký tự bằng cách hoán vị theo bảng đã định trước.
d)
D. Mã hóa bằng cách thay thế theo bảng tra cứu.
29.
Trong bảng chữ cái tiếng Anh, mã dịch vòng có bao nhiêu cách chọn khóa?
a)
A. 25 cách.
b)
B. 26 cách.
c)
C. 52 cách.
d)
D. 104 cách.
30.
Cho bản mã “WKRQJ” khóa k= 3. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. THONG.
b)
B. MẬT.
c)
C. KHÓA.
d)
D. KHÓA BÍ MẬT.
31.
Cho bản mã “SAGNK” khóa k= 6. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. MINH.
b)
B. KHẨU.
c)
C. AN.
d)
D. AN TOÀN.
32.
Cho bản mã “UNOPOVJ” khóa k= 7. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. SECURITY.
b)
B. CRYPTOGRAPHY.
c)
C. SECURITY.
d)
D. SECURITY SYSTEM.
33.
Cho bản mã “DVEL” khóa k= 17. Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã dịch vòng ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. DATA.
b)
B. ENCODE.
c)
C. ENCRYPT.
d)
D. ENCRYPTION.
34.
Xét trong bảng chữ cái tiếng Anh, mã Affine có bao nhiêu cách chọn khóa?
a)
A. 312.
b)
B. 123.
c)
C. 456.
d)
D. 789.
35.
Mật mã Affine mã từng khối bao nhiêu ký tự?
a)
A. 1 ký tự.
b)
B. 2 ký tự.
c)
C. 3 ký tự.
d)
D. 4 ký tự.
36.
Cho hệ mật mã Affine. K=(a,b) là khóa của hệ mật mã này. K=(a,b) được chọn như thế nào?
a)
A. a phải là số nguyên tố cùng nhau với 26.
b)
B. a phải là số chẵn.
c)
C. a phải là số lẻ.
d)
D. a phải là số nguyên tố cùng nhau với 26.
37.
Cho mật mã Affine. K=(a,b) là khóa của hệ mật mã này. Hãy chọn khóa K phù hợp.
a)
A. (5, 8).
b)
B. (7, 3).
c)
C. (9, 5).
d)
D. (11, 7).
38.
Cho bản mã “KANL” khóa k= (3, 5). Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. INFO.
b)
B. DATA.
c)
C. CODE.
d)
D. LOCK.
39.
Cho bản mã “BXGP” khóa k= (15, 7). Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. CODE.
b)
B. INFO.
c)
C. TEXT.
d)
D. DATA.
40.
Cho bản mã “QDFV” khóa k= (11, 3). Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. SAFE.
b)
B. LOCK.
c)
C. OPEN.
d)
D. CLOSE.
41.
Cho bản mã “HVT” khóa k= (11,3). Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. CRYPTO.
b)
B. SECURE.
c)
C. SAFETY.
d)
D. PROTECT.
42.
Cho bản mã “XJXT” khóa k= (17,3). Khi giải mã bản mã với khóa k theo hệ mã Affine ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. TEXT.
b)
B. CIPHER.
c)
C. SYSTEM.
d)
D. NETWORK.
43.
Mật mã Vigenere mã từng khối bao nhiêu ký tự?
a)
A. Nhiều ký tự.
b)
B. 1 ký tự.
c)
C. 2 ký tự.
d)
D. 3 ký tự.
44.
Xét trong bảng chữ cái tiếng Anh, mã Vigenere có bao nhiêu cách chọn khóa?
a)
A. 26^n cách (với n là độ dài khóa).
b)
B. 26! cách.
c)
C. 13! cách.
d)
D. 26! cách.
45.
Cho bản rõ “viet” khóa k là “USE”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào?
a)
A. XKEY.
b)
B. YKEY.
c)
C. ZKEY.
d)
D. ZKEYCODE.
46.
Cho bản rõ “hoa” khóa k là “BYE”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào?
a)
A. HLBW.
b)
B. HLAW.
c)
C. HLEX.
d)
D. HLEXDATA.
47.
Cho bản rõ “sach” khóa k là “READ”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào?
a)
A. ZMFO.
b)
B. AMFO.
c)
C. AMFR.
d)
D. AMFRSECURE.
48.
Cho bản rõ “hill” khóa k là “LEO”. Khi mã hóa bản rõ với khóa k theo hệ mã Vigenere ta sẽ thu được bản mã nào?
a)
A. ENCRYPT.
b)
B. DECRYPT.
c)
C. DECODE.
d)
D. ENCRYPTION.
49.
K là ma trận vuông cấp m (là khóa của hệ mật mã Hill). Ma trận K phải thỏa mãn điều kiện gì?
a)
A. Định thức khác 0 trong modulo 26.
b)
B. Định thức bằng 0 trong modulo 26.
c)
C. Định thức là số nguyên tố trong modulo 26.
d)
D. Định thức là số lẻ trong modulo 26.
50.
Chọn ma trận sao cho thỏa mãn điều kiện là khóa của hệ mật mã Hill.
a)
A. [35711]\begin{bmatrix}3 & 5 \\ 7 & 11\end{bmatrix}[37​511​].
b)
B. [2468]\begin{bmatrix}2 & 4 \\ 6 & 8\end{bmatrix}[26​48​].
c)
C. [3579]\begin{bmatrix}3 & 5 \\ 7 & 9\end{bmatrix}[37​59​].
d)
D. [57911]\begin{bmatrix}5 & 7 \\ 9 & 11\end{bmatrix}[59​711​].
51.
Mật mã Hill mã từng khối bao nhiêu ký tự?
a)
A. 2 ký tự.
b)
B. 3 ký tự.
c)
C. 4 ký tự.
d)
D. 5 ký tự.
52.
Cho ma trận K. Tính K-1 (nghịch đảo của ma trận K).
a)
A. [9237]−1\begin{bmatrix}9 & 2 \\ 3 & 7\end{bmatrix}^{-1}[93​27​]−1.
b)
B. [5139]−1\begin{bmatrix}5 & 1 \\ 3 & 9\end{bmatrix}^{-1}[53​19​]−1.
c)
C. [6284]−1\begin{bmatrix}6 & 2 \\ 8 & 4\end{bmatrix}^{-1}[68​24​]−1.
d)
D. [7395]−1\begin{bmatrix}7 & 3 \\ 9 & 5\end{bmatrix}^{-1}[79​35​]−1.
53.
Cho bản mã “XL” với khóa K. Khi giải mã bản mã với khóa K theo hệ mã Hill ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. HI.
b)
B. OK.
c)
C. YES.
d)
D. MAYBE.
54.
Cho bản mã “JT” với khóa K. Khi giải mã bản mã với khóa K theo hệ mã Hill ta sẽ thu được bản rõ nào?
a)
A. IT.
b)
B. IS.
c)
C. NO.
d)
D. NEVER.
55.
Một hệ thống xác thực dạng đầy đủ là một bộ 5 thành phần (A, C, F, L, S) với A là gì?
a)
A. Tập hợp các thông tin xác thực có dạng xác định mà các thực thể sẽ sử dụng để chứng minh danh tính.
b)
B. Tập hợp các thông tin đối chứng mà hệ thống lưu trữ sử dụng trong việc xác minh thông tin danh tính mà thực thể cung cấp.
c)
C. Tập hợp các hàm logic thực hiện xác thực danh tính, tức là các hàm l ∈ L, l: ∈ A × C → {true, false}.
d)
D. Tập hợp một số thủ tục cho phép các thực thể tạo ra hoặc thay đổi các thông tin xác thực (thuộc tập A) hay thông tin đối chứng (thuộc tập C).
56.
Một hệ thống xác thực dạng đầy đủ là một bộ 5 thành phần (A, C, F, L, S) với C là gì?
a)
A. Tập hợp các thông tin xác thực có dạng xác định mà các thực thể sẽ sử dụng để chứng minh danh tính.
b)
B. Tập hợp các thông tin đối chứng mà hệ thống lưu trữ sử dụng trong việc xác minh thông tin danh tính mà thực thể cung cấp.
c)
C. Tập hợp các hàm logic thực hiện xác thực danh tính, tức là các hàm l ∈ L, l: ∈ A × C → {true, false}.
d)
D. Tập hợp một số thủ tục cho phép các thực thể tạo ra hoặc thay đổi các thông tin xác thực (thuộc tập A) hay thông tin đối chứng (thuộc tập C).
57.
Một hệ thống xác thực dạng đầy đủ là một bộ 5 thành phần (A, C, F, L, S) với L là gì?
a)
A. Tập hợp các thông tin xác thực có dạng xác định mà các thực thể sẽ sử dụng để chứng minh danh tính.
b)
B. Tập hợp các thông tin đối chứng mà hệ thống lưu trữ sử dụng trong việc xác minh thông tin danh tính mà thực thể cung cấp.
c)
C. Tập hợp các hàm logic thực hiện xác thực danh tính, tức là các hàm l ∈ L, l: ∈ A × C → {true, false}.
d)
D. Tập hợp một số thủ tục cho phép các thực thể tạo ra hoặc thay đổi các thông tin xác thực (thuộc tập A) hay thông tin đối chứng (thuộc tập C).
58.
Một hệ thống xác thực dạng đầy đủ là một bộ 5 thành phần (A, C, F, L, S) với S là gì?
a)
A. Tập hợp các thông tin xác thực có dạng xác định mà các thực thể sẽ sử dụng để chứng minh danh tính.
b)
B. Tập hợp các thông tin đối chứng mà hệ thống lưu trữ sử dụng trong việc xác minh thông tin danh tính mà thực thể cung cấp.
c)
C. Tập hợp các hàm logic thực hiện xác thực danh tính, tức là các hàm l ∈ L, l: ∈ A × C → {true, false}.
d)
D. Tập hợp một số thủ tục cho phép các thực thể tạo ra hoặc thay đổi các thông tin xác thực (thuộc tập A) hay thông tin đối chứng (thuộc tập C).
59.
Một hệ thống xác thực dạng đầy đủ là một bộ 5 thành phần (A, C, F, L, S) với F là gì?
a)
A. Tập hợp các thông tin xác thực có dạng xác định mà các thực thể sẽ sử dụng để chứng minh danh tính.
b)
B. Tập hợp các thông tin đối chứng mà hệ thống lưu trữ sử dụng trong việc xác minh thông tin danh tính mà thực thể cung cấp.
c)
C. Tập hợp các hàm logic thực hiện xác thực danh tính, tức là các hàm l ∈ L, l: ∈ A × C → {true, false}.
d)
D. Các hàm xác minh được sử dụng để biến đổi thông tin xác thực (thuộc tập A) mà thực thể cung cấp về cùng dạng với thông tin đối chứng (thuộc tập C), tức là các hàm f ∈ F mà f: A → C.
60.
Chọn câu đúng khi nói về các mô hình điều khiển truy xuất (access control).
a)
A. MAC là cơ chế điều khiển bắt buộc được áp dụng cho toàn hệ thống.
b)
B. Cơ chế quản lý theo nhóm trên Windows 2000 là một dạng thực thi tương đương với cơ chế RBAC.
c)
C. Đa số các hệ điều hành đều có thực hiện mô hình DAC.
d)
D. Tất cả đều đúng.
61.
Độ an toàn của hệ mật mã Elgamal dựa vào độ khó của bài toán nào?
a)
A. Knapsack.
b)
B. Logarit rời rạc.
c)
C. Phân tích số.
d)
D. Logarit tuyến tính.
62.
Các giao thức xác thực thông dụng trong hệ thống thông tin là gì?
a)
A. Kerberos.
b)
B. CHAP.
c)
C. Cả hai đều sai.
d)
D. Cả hai đều đúng.
63.
Chức năng của cơ chế kiểm tra (auditing) trên hệ thống là gì?
a)
A. Ghi lại (Logger), phân tích (Analyzer) và thông báo (Notifier).
b)
B. Theo dõi và ghi nhận các sự kiện và hành vi diễn ra trên hệ thống.
c)
C. Cung cấp thông tin để phục hồi hệ thống khi có sự cố.
d)
D. Cung cấp thông tin làm chứng cứ cho các hành vi vi phạm chính sách an toàn hệ thống.
64.
Trong hệ mật mã Elgamal, khóa công khai của hệ là gì?
a)
A. α, β, p.
b)
B. k, α, β, p.
c)
C. k, α, β.
d)
D. α, β.
65.
Trong hệ mật mã Elgamal, khóa bí mật của hệ là gì?
a)
A. k, a.
b)
B. a.
c)
C. k.
d)
D. a, p.
66.
Để hệ mật đảm bảo an toàn, cần giữ bí mật những thành phần nào?
a)
A. k, a.
b)
B. k.
c)
C. a.
d)
D. a, p.
67.
Những gì được sử dụng để tạo ra một chữ ký điện tử?
a)
A. Khóa riêng của người nhận.
b)
B. Khóa riêng của người gửi.
c)
C. Khóa công khai của người nhận.
d)
D. Khóa công khai của người gửi.
68.
Chọn đáp án đúng về phương mô tả một chữ ký điện tử.
a)
A. Một phương thức chuyển giao một chữ ký viết tay vào một tài liệu điện tử.
b)
B. Một phương pháp mã hóa thông tin bí mật.
c)
C. Một phương pháp để cho những người nhận của tin nhắn chứng minh nguồn gốc và sự toàn vẹn của một tin nhắn.
d)
D. Một phương pháp để cung cấp một chữ ký điện tử và mã hóa.
69.
Ai là người tham gia vào việc phát triển đầu tiên hệ thống mã hóa công khai?
a)
A. Martin Hellman.
b)
B. Adi Shamir.
c)
C. Ross Anderson.
d)
D. Bruce Schneier.
70.
Lợi thế của RSA so với DSS là gì?
a)
A. Nó sử dụng nguồn tài nguyên ít hơn và mã hóa nhanh hơn bởi vì nó sử dụng các phím đối xứng.
b)
B. Nó là một thuật toán mật mã khối so với một thuật toán mật mã dòng.
c)
C. Nó có thể cung cấp cho chữ ký số và mã hóa các chức năng.
d)
D. Nó sử dụng một lần mã hóa pad.
71.
Chọn đáp án đúng về định nghĩa bộ lọc MAC.
a)
A. Tường lửa cá nhân.
b)
B. Ngăn chặn truy cập từ một địa chỉ MAC nhất định.
c)
C. Được phép truy cập đến một địa chỉ MAC nhất định.
d)
D. Tất cả đều đúng.
72.
Chọn câu đúng khi nói về cơ chế trao đổi khoá bí mật trong mã hoá đối xứng?
a)
A. A và B trao đổi khoá với nhau bằng e-mail.
b)
B. A và B trao đổi khoá với nhau bằng một phương tiện vật lý.
c)
C. A gởi khoá bí mật cho một thực thể thứ 3 bằng e-mail, thực thể thứ 3 này sẽ gởi lại khoá này cho B cũng bằng e-mail.
d)
D. Cả 3 cách trên đều đúng.
73.
Chọn câu đúng khi nói về cấu trúc mật mã Feistel?
a)
A. Tất cả các thao tác trong cấu trúc đều có thao tác ngược tương ứng.
b)
B. Cấu trúc Feistel dựa trên các thao tác xử lý bit với các phép hoán vị và thay thế lặp lại nhiều lần.
c)
C. Kích thước khối dữ liệu (block size) là bất kỳ.
d)
D. Mạch mã hoá và mạch giải mã có cấu trúc khác nhau.
74.
Chọn câu đúng khi nói về thuật toán mật mã DES?
a)
A. Mạch mã hoá và mạch giải mã là giống nhau.
b)
B. S-box là một hàm hoán vị, cho kết quả ngược lại với phép hoán vị IP.
c)
C. Thứ tự sinh khoá phụ ở quá trình mã hoá và giải mã là giống nhau.
d)
D. Thao tác hoán vị PC-1 được thực hiện 16 lần trong quá trình mã hoá và giải mã.
75.
Chọn câu đúng về độ an toàn của DES?
a)
A. Chỉ có thể tấn công hệ thống mật mã DES bằng phương pháp brute force.
b)
B. Khoá đưa vào thuật toán là 64 bit, nhưng thực chất chỉ sử dụng 56 bit.
c)
C. Mạch giải mã TDES không thể giải mã được thông tin mã hoá bởi DES.
d)
D. Tất cả đều đúng.
76.
Chọn câu đúng khi nói về chuẩn mật mã AES?
a)
A. Là chuẩn mật mã được thiết kế để làm việc song song với DES.
b)
B. Kích thước khối và chiều dài khoá có thể thay đổi được.
c)
C. Mạch mã hoá và mạch giải mã hoàn toàn giống nhau.
d)
D. Tất cả đều đúng.
77.
Chọn phát biểu sai khi nói về chuẩn mật mã AES?
a)
A. Thứ tự sinh khoá phụ trong quá trình mã hoá và giải mã hoàn toàn giống nhau.
b)
B. Tất cả các thao tác trong thuật toán đều có thao tác ngược.
c)
C. AES không dựa trên cấu trúc mã khối Feistel.
d)
D. Thuật toán mã Rijndael chính là AES.
78.
Một hệ thống gồm 10 thiết bị đầu cuối liên lạc với nhau sử dụng mật mã đối xứng. Mỗi đầu cuối sử dụng các khoá bí mật khác nhau khi kết nối với mỗi đầu cuối khác. Có bao nhiêu khoá bí mật trong toàn bộ hệ thống?
a)
A. 10 khoá
b)
B. 20 khoá
c)
C. 45 khoá
d)
D. 90 khoá
79.
Thuật toán mật mã nào được dùng trong giao thức xác thực Kerberos 4?
a)
A. Blowfish
b)
B. CAST-128
c)
C. TDES
d)
D. DES
80.
Ứng dụng của mật mã bất đối xứng là gì?
a)
A. Bảo mật thông tin
b)
B. Xác thực thông tin
c)
C. Bảo vệ tính khả dụng của hệ thống.
d)
D. Cả A và B đều đúng.
81.
Chọn câu đúng về thuật toán mã RSA?
a)
A. Thuật toán RSA thích hợp cho thực thi bằng phần cứng.
b)
B. RSA dùng khoá và khối dữ liệu có kích thước cố định.
c)
C. Mỗi khối thông tin n bit đưa vào thuật toán RSA được xử lý như một số nguyên có giá trị từ 0 đến 2ⁿ – 1.
d)
D. Chỉ có thể dùng khoá công khai để mã hoá thông tin, không thể mã hoá thông tin bằng khoá bí mật.
82.
Chọn đáp án đúng về so sánh giữa RSA và DES?
a)
A. RSA có tốc độ thực thi bằng phần mềm cao hơn DES.
b)
B. RSA an toàn hơn DES.
c)
C. RSA dựa trên các hàm toán học, còn DES dựa trên các thao tác xử lý bit.
d)
D. Bằng cách phân tích khoá công khai thì có thể tìm ra khoá bí mật của RSA, trong khi đối với DES, cách duy nhất để tìm khoá là thử lần lượt.
83.
Chọn đáp án đúng khi nói về thuật toán trao đổi khoá Diffie-Hellman?
a)
A. Là một dạng của mật mã hoá bất đối xứng.
b)
B. Diffie-Hellman không có chức năng bảo mật dữ liệu mà chỉ dùng để trao đổi khoá bí mật.
c)
C. Diffie-Hellman có thể bị tấn công Man-In-The-Middle.
d)
D. Tất cả đều đúng.
84.
Để thực hiện tấn công bằng Trojan, kẻ tấn công chỉ cần……………………
a)
A. Thực hiện đồng thời 2 file, một file vận hành trên máy nạn nhân, file còn lại hoạt động điều khiển trên máy kẻ tấn công.
b)
B. Tạo 1 file (*.exe, *.com) vận hành trên máy nạn nhân là đủ.
c)
C. Cho máy nạn nhân nhiễm một loại virus bất kỳ nào đó.
d)
D. Không tắt máy tính là được.
85.
Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất:
a)
A. Firewall là một vành đai phòng thủ cho máy tính hoặc hệ thống trước những tấn công.
b)
B. Là một điểm chặn trong quá trình điều khiển và giám sát.
c)
C. Là một phần mềm hoặc phần ứng có khả năng ngăn chặn tấn công từ bên trong và bên ngoài vào hệ thống.
d)
D. Là một giải pháp giúp hệ thống phát hiện và ngăn chặn các truy cập trái phép.
86.
Loại Firewall nào sau đây cho phép hoạt động ở lớp phiên (session) của mô hình OSI?
a)
A. Stateful multilayer inspection firewall.
b)
B. Packet filtering firewall.
c)
C. Application level firewall.
d)
D. Circuit level firewall.
87.
Chữ ký điện tử (digital signature) sử dụng thuật toán nào sau đây?
a)
A. MD5, SHA, RSA.
b)
B. RSA, MD5.
c)
C. RSA, MD5, Keboros.
d)
D. Không dùng thuật toán nào nêu trên.
88.
Các bước mã hóa của chữ ký điện tử là gì?
a)
A. Dùng giải thuật băm để thay đổi thông điệp cần truyền đi, sử dụng khóa private key của người gửi để mã hóa message digest thu được ở bước trên, sau đó gộp digital signature vào message ban đầu.
b)
B. Dùng giải thuật băm để thay đổi thông điệp cần truyền đi, sử dụng khóa private key của người gửi để mã hóa message digest thu được ở bước trên, sau đó gộp digital signature vào message ban đầu và nén dữ liệu gởi đi.
c)
C. Chỉ sử dụng giải thuật băm để thay đổi thông điệp cần truyền đi và sử dụng khóa private key của người gửi để mã hóa message digest thu được ở bước trên.
d)
D. Các phương án trên đều đúng.
89.
Cơ cấu bảo mật mạng không dây nào sau đây là ít an toàn nhất?
a)
A. VPN.
b)
B. Mã hóa WEP 40 bit.
c)
C. Bảo mật định danh mạng.
d)
D. Mã hóa WEP 128 bit.
90.
Cách phòng chống tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDoS) là gì?
a)
A. Chỉ có thể dùng tường lửa.
b)
B. Đã có cách phòng chống hiệu quả.
c)
C. Cách hiệu quả duy nhất là lưu trữ và phục hồi.
d)
D. Có thể hạn chế trong bằng cách lập trình.
91.
Kỹ thuật đánh cắp tài khoản bằng Keylog thường được các hacker mới ưa thích sử dụng là do?
a)
A. Keylog rất mạnh trong việc nhận dạng user/password trong các gói tin gửi ra ngoài.
b)
B. Keylog rất mạnh trong việc dò tìm mật khẩu đã bị mã hóa (encrypt) hoặc bị băm (Hash).
c)
C. Do đa phần người dùng không quan tâm đến vấn đề bảo mật và Anti Virus.
d)
D. Khó bị các chương trình Anti Virus phát hiện.
92.
Để thực hiện cuộc tấn công Trojan-Backdoor, hacker sẽ thực hiện những gì?
a)
A. Trojan Server được cài trên máy nạn nhân. Hacker điều khiển bằng Trojan Client.
b)
B. Hacker dùng Trojan Client, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận được từ kỹ thuật Scanning.
c)
C. Hacker dùng Trojan Server, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận được từ kỹ thuật Scanning.
d)
D. Trojan Client được cài trên máy nạn nhân. Hacker điều khiển bằng Trojan Server.
93.
Trojan là một phương thức tấn công kiểu gì?
a)
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.
b)
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.
c)
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.
d)
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.
94.
Metasploit Framework là công cụ tấn công khai thác lỗ hổng để lấy Shell của máy nạn nhân. Ngay sau khi cài đặt, chạy công cụ này thì gặp sự cố: tất cả các lệnh gõ trên Metasploit không được thi hành. Nguyên nhân là do đâu?
a)
A. Do không kết nối được tới máy nạn nhân.
b)
B. Do không cài đặt công cụ Metasploit vào ổ C:.
c)
C. Do máy nạn nhân không cho phép tấn công.
d)
D. Do phần mềm Anti Virus trên máy tấn công đã khóa (blocked) không cho thi hành.
95.
System Hacking là một phương thức tấn công kiểu gì?
a)
A. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa.
b)
B. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.
c)
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.
d)
D. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.
96.
Sniffing là một phương thức tấn công kiểu gì?
a)
A. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa.
b)
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.
c)
C. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.
d)
D. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.
97.
Virus máy tính không thể lây lan qua đâu?
a)
A. Mạng máy tính.
b)
B. Đĩa CD.
c)
C. Thẻ nhớ Flash.
d)
D. Lưu trữ USB.
98.
Chương trình nào là chương trình diệt virus?
a)
A. Kaspersky.
b)
B. Microsoft Office.
c)
C. Outlook Express.
d)
D. Winrar.
99.
Vì sao việc mở các tập tin đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?
a)
A. Vì các tệp đính kèm thư điện tử là nguồn lây nhiễm của virus máy tính.
b)
B. Vì khi mở tệp đính kèm phải trả tiền dịch vụ.
c)
C. Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên máy tính không chứa được.
d)
D. Vì tất cả các lý do trên.
100.
Loại file nào có thể phát tán được virus?
a)
A. EXE.
b)
B. COM.
c)
C. BAT.
d)
D. Tất cả các file trên.
101.
Virus máy tính là gì?
a)
A. Một loại bệnh có thể lây lan cho con người khi truy cập Internet.
b)
B. Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác.
c)
C. Một người truy cập vào máy tính của người khác để sao chép các tập tin một cách không hợp lệ.
d)
D. Đáp án B và C là đúng.
102.
Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
A. Chỉ cần một phần mềm diệt virus là có thể tiêu diệt tất cả các virus.
b)
B. Tại một thời điểm một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số loại virus nhất định.
c)
C. Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus.
d)
D. Máy tính không kết nối Internet thì không bị nhiễm virus.
103.
Các con đường nào lây lan virus máy tính?
a)
A. Qua thiết bị nhớ USB, ổ đĩa di động.
b)
B. Qua sao chép file.
c)
C. Qua web đen, qua các phần mềm crack, keygen.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
104.
Tác hại của virus máy tính là gì?
a)
A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.
b)
B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu.
c)
C. Gây khó chịu cho người dùng.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
105.
Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?
a)
A. Kaspersky.
b)
B. Norton AntiVirus.
c)
C. BKAV.
d)
D. Winrar.
106.
Thuật toán thực hiện trong cơ chế bảo mật IP (IP Sec) ở Windows sử dụng là?
a)
A. MD5 và SHA1.
b)
B. Kerberos và DES.
c)
C. DES hoặc 3DES.
d)
D. Tất cả đều sai.
107.
Hai giao thức sử dụng trong IP Sec gồm?
a)
A. IP Authentication Header, TCP/IP.
b)
B. TCP/IP, IP Encapsulating Security Payload.
c)
C. IP Authentication Header, IP Encapsulating Security Payload.
d)
D. Tất cả đều đúng.
108.
Các điểm khác nhau cơ bản giữa dịch vụ X.509 và Kerberos?
a)
A. Dựa trên mã hóa đối xứng.
b)
B. Được sử dụng trong dịch vụ Mail.
c)
C. Xác thực nhiều chiều.
d)
D. Tất cả đều đúng.
109.
Các bước tấn công của Web Server theo trình tự gồm bao nhiêu lần?
a)
A. 9 lần.
b)
B. 10 lần.
c)
C. 11 lần.
d)
D. 8 lần.
110.
Hiện tượng làm mất một số file, làm phân mảnh ổ đĩa, gây tác hại vào những ngày, tháng đặc biệt... do loại chương trình nguy hiểm nào gây ra?
a)
A. Virus, Zombie.
b)
B. Worm, Virus.
c)
C. Logicbomb, Virus.
d)
D. Trapdoors, Trojan.
111.
Để đánh giá điểm mạnh của hệ thống IDS, người ta dựa vào các yếu tố nào?
a)
A. Khởi sự, cách thực hiện, biểu hiện mà nó ghi nhận.
b)
B. Khởi sự, giám sát vị trí, những đặc trưng ghép nối hoặc tích hợp.
c)
C. Cách thực hiện, biểu hiện mà nó ghi nhận, những đặc trưng ghép nối hoặc tích hợp.
d)
D. Tất cả đều đúng.
112.
Hai cơ chế chính của hệ thống IDS Trigger để phát hiện khi có một kẻ xâm nhập tấn công mạng là gì?
a)
A. Phát hiện hiện tượng trùng lặp, phát hiện không bình thường.
b)
B. Phát hiện biểu hiện không bình thường, phát hiện sử dụng không đúng.
c)
C. Phát hiện thay đổi, phát hiện sử dụng bất bình thường.
d)
D. Tất cả đều đúng.
113.
Giao thức bảo mật IP Sec hoạt động ở tầng nào?
a)
A. Chỉ ở tầng transport ở mô hình OSI.
b)
B. Từ tầng 4 đến tầng 7 ở mô hình OSI.
c)
C. Network Layer ở mô hình OSI.
d)
D. Tất cả đều sai.
114.
Giao thức nào chịu trách nhiệm cho việc trao đổi giữa các địa chỉ IP và địa chỉ MAC trên mạng nội bộ?
a)
A. ARP.
b)
B. TCP.
c)
C. UDP.
d)
D. RARP.
115.
Giao thức nào là giao thức truyền tải dựa trên UDP?
a)
A. Telnet.
b)
B. FTP.
c)
C. TFTP.
d)
D. ICMP.
116.
Một địa chỉ IP có bao nhiêu bit?
a)
A. 32.
b)
B. 64.
c)
C. 24.
d)
D. 16.
117.
Lớp nào là lớp của địa chỉ IP sử dụng địa chỉ mask 255.255.0.0?
a)
A. C.
b)
B. D.
c)
C. B.
d)
D. A.
118.
Giao thức nào thiết lập quan hệ tree-way để thiết lập kết nối?
a)
A. UDP.
b)
B. TCP.
c)
C. SMTP.
d)
D. TELNET.
119.
Kiểu giao thức nào dưới đây chịu trách nhiệm gửi email?
a)
A. SMTP.
b)
B. SNMP.
c)
C. POP3.
d)
D. HTTP.
120.
Cổng nào được sử dụng bởi giao thức Telnet?
a)
A. 21.
b)
B. 23.
c)
C. 20.
d)
D. 19.
121.
Thiết lập được tạo bởi địa chỉ IP và một số hiệu của cổng được gọi là gì?
a)
A. Connection.
b)
B. Socket.
c)
C. Datagram.
d)
D. Gateway address.
122.
Các giao thức được sử dụng để bảo mật thư điện tử là gì?
a)
A. GPS, S/MIME.
b)
B. SHA-1, S/MIME.
c)
C. CAST-128/ IDEA/ 3DES.
d)
D. X.509.
123.
Bảo mật thư điện tử nhằm đảm bảo những yếu tố nào?
a)
A. Tính tin cẩn (confidentiality), Tính xác nhận, Toàn vẹn thông điệp (integrity), Sự thối thác ban đầu (non-repudiation of origin).
b)
B. Tính xác nhận, Toàn vẹn thông điệp (integrity).
c)
C. Sự thối thác ban đầu (non-repudiation of origin), tính bền vững, tính ổn khi gởi và nhận.
d)
D. Tất cả đều đúng.
124.
Mức mã hóa WEP nào nên được thiết lập trên một mạng 802.11b?
a)
A. 128 bit.
b)
B. 40 bit.
c)
C. 28 bit.
d)
D. 16 bit.
125.
Một gói tin có hỗ trợ IPSec được mã hóa cả Header và Content. Phương thức mã hóa này có tên gọi là gì?
a)
A. ESP.
b)
B. AH.
c)
C. SSL.
d)
D. EFS.
126.
ndsg
a)
aghfh
b)
hjfgh