wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thì tương lai đơn, gần

Total questions: 61

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Will + S + V(nguyên thể)

a)

The Future simple tense Negative

b)

The Future simple tense Question

c)

The Future simple tense positive

2.

Dịch câu

I will play football

a)

Tôi sẽ chơi bóng đá

b)

Tôi đang chơi bóng đá

3.

Cấu trúc của thì tương lai đơn?

a)

S + will + Ving + ...

b)

S + to be + Ving + ...

c)

S + will + V + ...

d)

S + will + VPII + ...

4.

I'm afraid I ........................(not/ be) able to come tomorrow.

a)

will

b)

can

c)

won't

d)

am not

5.

By 2020, people in Viet Nam (spend) _____________________ a lot of money on heating.

a)

will spend

b)

will be spending

c)

will have spent

d)

spend

6.

- in + thời gian: trong ... nữa,

- tomorrow, next day, next week/next month/next year.

- Những động từ chỉ quan điểm như: think/believe/suppose/...: nghĩ/tin/cho là perhaps: có lẽ, probably.

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

7.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

8.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

9.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

10.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

11.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

12.

S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên mẫu)

a)

Câu hỏi (? / wh)

b)

Câu hỏi ( ? y/n)

c)

Câu phủ định ( -)

d)

Câu khẳng định ( -)

13.

Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi ( ?/wh)

b)

Câu hỏi ( ? y/n)

c)

Câu phủ định ( -)

d)

Câu khẳng định ( +)

14.

Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?

a)

Câu hỏi (? y/n)

b)

Câu hỏi ( wh/?)

c)

Câu khẳng định ( +)

d)

Câu phủ định ( - )

15.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

16.

We ........... my teacher tomorrow.

a)

am going to visit

b)

am going to visited

c)

am going to visitting

d)

was going to visit

17.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

18.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

19.

They ............. this club this week

a)

aren’t going to attending

b)

aren’t going to attended

c)

aren’t going to attend

d)

isn't going to attend

20.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

21.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

b)

– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.

c)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

22.

We are going to visit our grandparents ............

a)

now

b)

last week

c)

next week

23.

She is going to have a meeting ..........

a)

at the moment

b)

this week.

c)

last week

24.

I ............... to her next year.

a)

‘m going to writing

b)

‘m going to write

c)

‘m going to wrote

25.

Look at the sky ! It .......... rain.

a)

is going to

b)

am going to

c)

are going to

26.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

27.

Tương lai đơn (Future simple) dùng để: (CHỌN 4 đáp án đúng)

a)

Dự đoán cảm tính (không có căn cứ)

b)

Dự đoán có căn cứ

c)

Lời đề nghị, lời hứa

d)

Quyết định đột xuất (on-the-spot)

e)

Lời cảnh cáo

28.

Tương lai gần (Near future) diễn tả

(Am/is/are + going to + V)


CHỌN 2 ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

Dự đoán có căn cứ

b)

Dự định, kế hoạch

c)

Sự kiện chắc chắn xảy ra trong tương lai

d)

Sự thật trong tương lai (facts)

29.

Look out! You ________________ (hit) the car!


(The car is running fast towards your friend.)

a)

are hitting

b)

are going to hit

c)

will hit

d)

hit

30.

Bella and I __________ (get married) this summer.

a)

are going to get married

b)

get married

c)

will be getting married

d)

will have got married

31.

Can we meet at 4 p.m. today?

=> No, I _______ (work) at that time.

a)

will be working

b)

will work

c)

will have worked

d)

are working

32.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

33.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

34.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

35.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

36.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

37.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

38.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

39.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

40.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

41.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

42.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

43.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

44.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

45.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

46.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

47.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

48.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

49.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

50.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

51.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

52.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

53.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

54.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

55.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do

56.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

57.

It (be going to/ rain) today.

(a)  

58.

(A) _____ you going to see the movie?

(B) Yes, I ____.

a)

Do / am

b)

Are / are

c)

Are / am

59.

A : When … they … arrive?

B : I am not sure.

a)

do / go to

b)

will / going to

c)

are / going to

60.

She/ make/ a cake/ next weekend.

(a)  

61.

He/ visit/ her /next week.

(a)