wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSVMTG2

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trước thế kỷ 14 nước Nga nằm dưới sự kiểm soát của đế quốc nào?

a)

A. La Mã

b)

B. Ba Tư

c)

C. Mông Cổ

d)

D. Ba Lan

2.

Câu 2. Ai là vị quân vương đã giải phóng nước Nga khỏi người Tatar trong thời Trung đại?

a)

A. Ivan I

b)

B. Ivan II

c)

C. Ivan III

d)

D. Ivan IV

3.

Câu 3. Tước hiệu Sa hoàng lần đầu tiên được nhấn mạnh bởi vị quân vương nào ở nước Nga thời Trung đại?

a)

A. Ivan III

b)

B. Ivan IV

c)

C. Peter I

d)

D. Catherine Đại đế

4.

Câu 4. Vị quân vương nào cai trị nước Nga giai đoạn 1689-1725?

a)

A. Ivan Đại đế

b)

B. Ivan Đáng sợ

c)

C. Peter Đại đế

d)

D. Catherine Đại đế

5.

Câu 5. Vị quân vương nào cai trị nước Nga giai đoạn 1762-1796?

a)

A. Ivan Đại đế

b)

B. Ivan Đáng sợ

c)


C. Peter Đại đế

d)

D. Catherine Đại đế

6.

Câu 6. Chính sách bành trướng của nước Nga thời Trung đại do vị quân vương nào khởi xướng?

a)

A. Ivan Đại đế

b)

B. Ivan Đáng sợ

c)

C. Peter Đại đế

d)

D. Catherine Đại đế

7.

Câu 7. Thuật ngữ “Cossacks” dùng để chỉ ai/cái gì?

a)

A. Một vùng đất

b)

B. Một tộc người

c)


C. Một vị vua

d)

D. Một chức quan

8.

Câu 8. Vị quân vương nào đã khởi đầu quá trình Tây phương hóa ở nước Nga thời Trung đại?

a)

A. Ivan Đại đế

b)

B. Ivan Đáng sợ

c)

C. Peter Đại đế

d)

D. Catherine Đại đế

9.

Câu 9. Ai là vị vua đầu tiên của nhà Romanov ở nước Nga thời Trung đại?

a)

A. Ivan III

b)

B. Alexis

c)

C. Peter I

d)

D. Michael

10.

Câu 10. Vị quân vương nào đã bãi bỏ hội nghị quí tộc và giành những quyền lực mới đối với giáo hội Nga thời Trung đại?

a)

A. Ivan III

b)

B. Alexis

c)

C. Peter I

d)

D. Michael

11.

Câu 11. Dưới thời Peter Đại đế ông đã dời thủ đô về thành phố nào?

a)

A. Moscow

b)

B. St Petersburg

c)

C. Kazan

d)

D. Kiev

12.

Câu 12. Về kinh tế, Peter Đại đế tập trung phát triển ngành nào ở nước Nga thời Trung đại?

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Thủ công nghiệp

c)

C. Nông nghiệp

d)

D. Thương mại

13.

Câu 13. Ở nước Nga thời Trung đại, Peter Đại đế lập ra tổ chức cảnh sát ngầm để làm gì?

a)

A. Bắt nông nô bỏ trốn

b)

B. Theo dõi và giám sát bộ máy quan lại

c)

C. Ngăn chặn xâm lược

d)

D. Thu thập thông tin tình báo

14.

Câu 14. Dưới thời Peter đại đế lực lượng nào được thành lập?

a)

A. Bộ Binh

b)

B. Pháo Binh

c)

C. Hải quân

d)

D.Công Binh

15.

Câu 15. Ở nước Nga thời Trung đại, để bổ sung quan lại, Peter Đại đế đã làm gì?

a)

A. Trọng dụng người tài phi quý tộc

b)

B. Thành lập các học viện đào tạo

c)

C. Thành lập viện hàn lâm nghiên cứu

d)

D. Cả ba ý trên

16.

Câu 16. Loại hình nghệ thuật nào dưới đây được du nhập vào nước Nga từ thời Peter Đại đế?

a)

A. Vũ Ballet

b)

B. Trượt băng

c)

C. Opera

d)

D. Vũ kịch

17.

Câu 17. Peter III có mối quan hệ như thế nào với Peter Đại đế?

a)

A. Cháu của người con trai út của Peter Đại đế.

b)

B. Cháu của người con gái út của Peter Đại đế

c)

C. Con của người con gái út của Peter Đại Đế

d)

D. Con của người con trai cả của Peter Đại Đế

18.

Câu 18. Chỉ dụ năm 1767 ở nước Nga do vị vua nào ban hành?

a)

A. Ivan Đại đế

b)

B. Alexis

c)

C. Peter Đại đế

d)

D. Catherine Đại đế

19.

Câu 19. Văn bản nào qui định sự thừa kế thân phận của các nông nô ở nước Nga thời Trung đại?

a)

A. Đạo luật năm 1649

b)

B. Đạo luật năm 1765

c)

C. Chỉ dụ 1767

d)

D. Tất cả đều sai

20.

Câu 20. Văn bản nào cho phép các địa chủ trừng phạt nông nô phạm trọng tội hay nổi loạn ở nước Nga thời Trung đại?

a)

A. Đạo luật năm 1649

b)

B. Đạo luật năm 1765

c)

C. Chỉ dụ 1767

d)

D. Tất cả đều sai

21.

Câu 21. Vùng đất nào của Hoa Kỳ ngày nay mà trong thời Trung đại thuộc chủ quyền của Nga?

a)

A. Bang Texas

b)

B. Bang Florida

c)

C. Bang Alaska

d)

D. Bang Ohio

22.

Câu 22. Peter Đại đế đã yêu cầu quý tộc nam làm gì để áp đặt những đặc điểm nhận dạng mới cho giới thượng lưu ở nước Nga thời Trung đại?

a)

A. Để râu dài

b)

B. Cạo râu

c)

C. Đội mũ lông

d)

D. Mặc váy

23.

Câu 23. Vị quân vương nước Nga nào đã kết hôn cùng cháu gái của hoàng đế Byzantine cuối cùng?

a)

A. Ivan III

b)

B. Ivan IV

c)

C. Peter I

d)

D. Peter III

24.

Câu 24. Chồng của Catherine Đại đế là ai?

a)

A. Ivan Đại đế

b)

B. Ivan Đáng sợ

c)

C. Peter I

d)

D. Peter III

25.

Câu 25. Vị Sa hoàng nào đã giết chết con trai-người thừa kế duy nhất của mình?

a)

A. Ivan III

b)

B. Ivan IV

c)

C. Peter I

d)

D. Alexis

26.

Câu 26. Người kế tục Sa hoàng Michael là ai?

a)

A. Alexis

b)

B. Peter I

c)

C. Catherine

d)

D. Peter II

27.

Câu 27. Người kế thừa ngai vị của Sa hoàng Alexis Romanov là ai?

a)

A. Michael

b)

B. Peter Đại đế

c)

C. Catherine Đại đế

d)

D. Ivan Đại đế

28.

Câu 28. Cường quốc nào đã bị Peter Đại đế tấn công và hạ xuống địa vị quân sự hạng hai?

a)

A. Ottoman

b)

B. Thụy Sỹ

c)

C. Thụy Điển

d)

D. Ba Lan

29.

Câu 29. Vị Sa hoàng nào đã có công đưa nền quân chủ chuyên chế vào nước Nga?

a)

A. Ivan Đại đế

b)

B. Ivan Đáng sợ

c)

C. Peter Đại đế

d)

D. Catherine Đại đế

30.

Câu 30. Thành phố nào được xem là “cửa sổ nhìn ra phương Tây” do Peter Đại đế thành lập?

a)

A. Moscow

b)

B. St Petersburg

c)

C. Kiev

d)

D. Kazan

31.

Câu 31. Người được cho là tìm ra châu Mỹ:

a)

A. Dias

b)

B. Vasco Da Gama

c)

C. Columbus

d)

D. Magienlan

32.

Câu 32. Hòn đảo nào ngoài khơi khu vực Trung Mỹ được người Tây Ban Nha tìm ra đầu tiên?

a)

A. Caribbean

b)

B. Bali

c)

C. Maluku

d)

D. Ksamili

33.

Câu 33. Thuật ngữ nào sau đây dùng để gọi người Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha?

a)

A. Người Cossacks

b)

B. Người Anh-điêng

c)

C. Người Iberia

d)

D. Người Casta

34.

Câu 34. Theo luật pháp châu Mỹ Latinh thời Trung đại, người cha sẽ có quyền với con mình đến năm bao nhiêu tuổi?

a)

A. 18

b)

B. 25

c)

C. 16

d)

D. 20

35.

Câu 35. Ai đã chinh phục đế quốc Aztec buổi ban đầu?

a)

A. Columbus

b)

B. Magienlan

c)

C. Hernán Cortés

d)

D. Francisco Pizarro

36.

Câu 36. Đế quốc Inca bị chinh phục bởi ai?

a)

A. Columbus

b)

B. Magienlan

c)

C. Hernán Cortés

d)

D. Francisco Pizarro

37.

Câu 37. Người nào được xem là nữ anh hùng của cuộc chinh phục Chilê?

a)

A. Inéz Suaréz

b)

B. Magienlan

c)

C. Hernán Cortés

d)

D. Francisco Pizarro

38.

Câu 38. Các dân tộc bản địa châu Mỹ bị người Tây Ban Nha gọi bằng thuật ngữ nào?

a)

A. Encomienda

b)

B. Casta

c)

C. Người Iberia

d)

D. Người Anh-điêng

39.

Câu 39. “Haciendas” có nghĩa là gì ở châu Mỹ Latinh dưới thời thực dân phương Tây?

a)

A. Nông trại

b)

B. Điền trang

c)

C. Người lai

d)

D. Mỏ bạc

40.

Câu 40. Nền kinh tế châu Mỹ dưới thời thực dân Phương Tây phụ thuộc vào lao động chính nào?

a)

A. Người châu Mỹ bản địa

b)

B. Người châu Phi

c)

C. Người châu Mỹ bản địa và người châu Phi

d)

D. Người châu Âu

41.

Câu 41. Người bản xứ lai với người da trắng ở châu Mỹ Latinh được gọi dưới tên gì?

a)

A. Mestizo

b)

B. Mulatto

c)

C. Anh-điêng

d)

D. Iberia

42.

Câu 42. Ở châu Mỹ Latinh thời kỳ thực dân nguyên nhân chính nào dẫn đến sự sụt giảm dân số bản địa?

a)

A. Chiến tranh

b)

B. Nghèo đói

c)

C. Bệnh dịch

d)

D. Sự suy yếu của xã hội bản xứ

43.

Câu 43. Hai vùng mỏ nào được ví von “cuộc hôn nhân lớn của Peru”?

a)

A. Mỏ bạc Postosi và mỏ thủy ngân Huancavelica

b)

B. Mỏ bạc Postosi và mỏ kim cương Minas Gerais

c)

C. Mỏ vàng San Paolo và mỏ kim cương Minas Gerais

d)

D. Mỏ vàng San Paolo và mỏ thủy ngân Huancavelica

44.

Câu 44. Năm 1763, người Bồ Đào Nha dời Thủ phủ mới của mình tại Brazil đến thành phố nào?

a)

A. Brazil

b)

B. Rio de Janeiro

c)

C. Salvador

d)

D. Sao Paulo

45.

Câu 45. Bộ luật người Tây Ban Nha biên soạn tại khu vực châu Mỹ Latinh năm 1681 gọi là gì?

a)

A. Recopilación

b)

B. Manualidades

c)

C. Consulado

d)

D. Repulica

46.

Câu 46. Người Tây Ban Nha sử dụng những con tàu lớn có vũ trang trong thời Trung đại được gọi là gì?

a)

A. Casta

b)

B. Ecomienda

c)

C. Haciendas

d)

D. Galleons

47.

Câu 47. Vua Tây Ban Nha cai trị các thuộc địa ở châu Mỹ thời Trung đại thông qua hệ thống quan lại nào?

a)

A. Cai trị trực tiếp

b)

B. Cai trị thông qua Hội đồng Indies

c)

C. Cai trị thông qua các hiệp ước

d)

D. Cai trị thông qua Hội đồng Iberia

48.

Câu 48. Casta là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì trên vùng đất châu Mỹ Latinh?

a)

A. Người châu Mỹ bản địa

b)

B. Nô lệ châu Phi

c)

C. Người lai

d)

D. Người châu Âu

49.

Câu 49. Thuật ngữ nào dùng để chỉ nhóm người da đen lai với người da trắng ở châu Mỹ Latinh?

a)

A. Mestizo

b)

B. Mulatto

c)

C. Anh-điêng

d)

D. Iberia

50.

Câu 50. Hiệp ước Tordesillas về châu Mỹ Latinh được ký kết giữa hai quốc gia nào?

a)

A. Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

b)

B. Tây Ban Nha và Brazil

c)

C. Bồ Đào Nha và Brazil

d)

D. Brazil và Anh

51.

Câu 51. Trật tự thứ bậc dựa trên chủng tộc ở châu Mỹ Latinh thời kỳ thực dân quy định nhóm người nào ở trên cùng?

a)

A. Người da trắng

b)

B. Người da đen

c)

C. Người bản địa châu Mỹ

d)

D. Người lai

52.

Câu 52. Ngoài khai thác mỏ, người Tây Ban Nha còn chú trọng tới ngành công nghiệp nào?

a)

A. Luyện kim

b)

B. Đóng tàu

c)

C. Dệt

d)

D. Chế tạo vũ khí

53.

Câu 53. Tôn giáo nào được du nhập và trở nên phổ biến ở châu Mỹ dưới thời thực dân phương Tây?

a)

A. Hồi giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Kito giáo

d)

D. Hindu giáo

54.

Câu 54. Theo Hiệp ước Tordesillas về châu Mỹ Latinh, vùng đất ngày nay là Brazil thuộc quyền kiểm soát của quốc gia nào trong thời Trung đại?

a)

A. Anh

b)

B. Pháp

c)

C. Tây Ban Nha

d)

D. Bồ Đào Nha

55.

Câu 55. Năm 1509, Thuyền trưởng người Tây Ban Nha đầu tiên định cư trên đất liền ở Trung Mỹ vào là ai?

a)

A. F. Magienlan

b)

B. C. Columbus

c)

C. Vasco de Balboa

d)

D. Vasco Da Gama

56.

Câu 56. Người lãnh đạo các cuộc tìm kiếm thành phố vàng huyền thoại ở Tây Nam Hoa Kỳ vào thế kỷ 16?

a)

A. Hernán Cortés

b)

B. Francisco Pizarro

c)

C. Columbus

d)

D. Francisco Coronado

57.

Câu 57. Thuật ngữ “Creole” được người Tây Ban Nha sử dụng để chỉ ai?

a)

A. Người da trắng sinh ra ở Tây Ban Nha

b)

B. Người da trắng sinh ra ở châu Mỹ

c)

C. Người dân sinh ra bán đảo Iberia

d)

D. Người da trắng sinh ra ở Bồ Đào Nha

58.

Câu 58. Thủ phủ chính của người Bồ Đào Nha trong thế kỷ XVI tại Brazil:

a)

A. Brazil

b)

B. Rio de Janeiro

c)

C. Salvador

d)

D. Sao Paulo

59.

Câu 59. Người đứng đầu các thuộc địa ở châu Mỹ thuộc Tây Ban Nha thời Trung đại được gọi là?

a)

A. Tể tướng

b)

B. Phó vương

c)

C. Thống đốc bang

d)

D. Tu sĩ

60.

Câu 60. Tenochtilan sau khi bị người Tây Ban Nha chinh phục đổi tên thành:

a)

A. New Spain

b)

B. New Mexico

c)

C. New West

d)

D. New Indiens

61.

Câu 61. Cơ sở của nền kinh tế thuộc địa Tây Ban Nha trên châu Mỹ thời Trung đại là?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Nông nghiệp và khai thác mỏ

c)

C. Nông nghiệp và buôn bán nô lệ

d)

D. Công nghiệp

62.

Câu 62. Kim loại nào được cho tạo ra cơ sở cho sự giàu có của Tây Ban Nha ở châu Mỹ thời Trung đại?

a)

A. Vàng

b)

B. Bạc

c)

C. Kim cương

d)

D. Quặng sắt

63.

Câu 63. Người đã biên soạn bộ sách bách khoa song ngữ về văn hóa Aztec là ai?

a)

A. Bray Bernardino Sahagun

b)

B. Diego de Lada

c)

C. Pedro Cieza de Leon

d)

D. Ferdinand de Sahagun

64.

Câu 64. Sau khi chinh phục vương quốc của người Inca, Tây Ban Nha đã chọn vùng đất nào làm thủ phủ?

a)

A. Lima

b)

B. Mexico City

c)

C. New Spain

d)

D. West Indies

65.

Câu 65. Các tàu Galleon của người Tây Ban Nha có nhiệm vụ gì?

a)

A. Bảo vệ tài sản khai thác ở các thuộc địa

b)

B. Tiêu diệt hải tặc

c)

C. Vận chuyển và bảo vệ tài sản khai thác ở các thuộc địa

d)

D. Bảo vệ các tàu chở bạc của vương triều

66.

Câu 66. Thuật ngữ Paulista được dùng để chỉ ai tại Brazil?

a)

A. Những nông dân

b)

B. Những người khai thác vàng

c)

C. Những người khai thác rừng

d)

D. Những người nô lệ châu Phi

67.

Câu 67. Một nhà chinh phục sau này trở thành cha sứ đã dành cuộc đời bảo vệ những người Anh – Điêng là ai?

a)

A. Bray Bernardino Sahagun

b)

B. Diego de Lada

c)

C. Pedro Cieza de Leon

d)

D. Bartolome de Las Casas

68.

Câu 68. Thuật ngữ "Mita" được người Tây Ban Nha sử dụng năm 1572 để chỉ ai?

a)

A. Những lao động bị cưỡng bức

b)

B. Những lao động được tuyển mộ

c)

C. Những lao động tự do

d)

D. Những lao động nô lệ

69.

Câu 69. Những phụ nữ ở châu Mỹ Latinh tham gia vào hoạt động kinh tế nào?

a)

A. Chăn nuôi và dệt vải

b)

B. Nông nghiệp và dệt vải

c)

C. Buôn bán và nông nghiệp

d)

D. Dệt vải và khai thác lá Cola

70.

Câu 70. Mỏ khai thác bạc chính của người Tây Ban Nha tại châu Mỹ Latinh nằm ở đâu?

a)

A. Mỏ San Martin ở Mexico

b)

B. Mỏ Potosí ở Peru

c)

C. Mỏ Huancavelica ở Peru

d)

D. Mỏ San Maria ở Caribe

71.

Câu 71. Người Bồ Đào Nha đến châu Phi nhằm mục đích gì?

a)

A. Người châu Phi, khoáng sản

b)

B. Khoáng sản, hương liệu

c)

C. Hương liệu, người châu Phi

d)

D. Người châu Phi, hương liệu, khoáng sản

72.

Câu 72. Người châu Phi bị bán lần đầu tiên ra ngoài châu lục được đánh dấu bởi sự kiện nào?

a)

A. Những con tàu của người Bồ Đào Nha đến được Mũi Hảo Vọng năm 1487

b)

B. Chuyến tàu chở nô lệ châu Phi đầu tiên đến Bồ Đào Nha năm 1441

c)

C. Bồ Đào Nha chiếm Ma-rốc năm 1415

d)

D. Bắt đầu việc mua bán nô lệ của Anh năm 1562

73.

Câu 73. Vị vua nào của vương quốc Congo đã thực hiện quá trình “Âu hóa”?

a)

A. Nzinga Mvemba

b)

B. Afonso I

c)

C. Kimpa Vita

d)

D. Álvaro

74.

Câu 74. Vì sao vùng nội địa Đông Phi ít chịu ảnh hưởng của việc mua bán nô lệ?

a)

A. Do sự phát triển của các nhà nước người Bantu bản địa

b)

B. Do các phong trào cải cách Hồi giáo

c)

C. Do thời tiết khu vực này quá nắng nóng

d)

D. Do sức mạnh của người châu Phi

75.

Câu 75. Nguyên nhân chính dẫn đến việc xuất khẩu nô lệ từ châu Phi sang châu Mỹ là gì?

a)

A. Lợi nhuận cao

b)

B. Sự sụt giảm dân số bản địa châu Mỹ

c)

C. Khoảng cách địa lý gần

d)

D. Sự hiểu biết giống cây trồng của người châu Phi

76.

Câu 76. Thế kỷ XV, tiền đồn quan trọng nhất của người Bồ Đào Nha trong thời kỳ mua bán nô lệ là?

a)

A. Brazil

b)

B. El Mina

c)

C. Kongo

d)

D. Luanda

77.

Câu 77. Asante trong thời Trung đại là quốc gia nào ngày nay ở châu Phi?

a)

A. Ghana

b)

B. Benin

c)

C. Ma-rốc

d)

D. Angola

78.

Câu 78. Thế kỷ XVI, tiền đồn quan trọng của người Bồ Đào Nha trong việc buôn bán nô lệ ở châu Phi là?

a)

A. Songhay

b)

B. El Mina

c)

C. Kongo

d)

D. Luanda

79.

Câu 79. Con đường Trung Lộ là gì?

a)

A. Con đường vận chuyển nô lệ từ châu Phi sang châu Âu

b)

B. Con đường vận chuyển nô lệ từ châu Phi sang châu Mỹ

c)

C. Con đường vận chuyển hàng hóa từ châu Phi sang châu Mỹ

d)

D. Con đường vận chuyển hàng hóa từ châu Phi sang châu Âu

80.

Câu 80. Từ thế kỷ XVII, đâu là con đường mua bán nô lệ phổ biến nhất?

a)

A. Hành trình xuyên Đại Tây Dương

b)

B. Hành trình qua biển Đỏ

c)

C. Đông Phi qua Ấn Độ Dương

d)

D. Hành trình xuyên Sahara

81.

Câu 81. Đa phần nô lệ xuất khẩu tới vùng Địa Trung Hải đến từ quốc gia nào trong thế kỷ 16?

a)

a. Zaire

b)

b. Senegambia

c)

c. Asante

d)

d. Benin

82.

Câu 82. Những nước nào đã cạnh tranh và thay thế Bồ Đào Nha trong việc tiếp xúc với người châu Phi trong thế kỷ 17?

a)

a. Anh, Pháp

b)

b. Hà Lan, Anh

c)

c. Pháp, Thủy Điển, Anh

d)

d. Anh, Pháp, Hà Lan

83.

Câu 83. Thời gian nào có hơn 7 triệu nô lệ bị xuất khẩu qua Đại Tây Dương?

a)

a. Thế kỷ 16

b)

b. Thế kỷ 17

c)

c. Thế kỷ 18

d)

d. Thế kỷ 19

84.

Câu 84. “Tam giác mậu dịch” dùng để chỉ cái gì?

a)

a. Con đường mua bán nô lệ

b)

b. Vòng tuần hoàn sinh lời của nền kinh tế châu Âu

c)

c. Con đường trao đổi hàng hóa

d)

d. Con đường đau khổ

85.

Câu 85. Vương quốc Dahomey thời kỳ mua bán nô lệ là quốc gia nào ở châu Phi ngày nay?

a)

a. Ghana

b)

b. Benin

c)

c. Ma-rốc

d)

d. Angola

86.

Câu 86. Khu vực nào của châu Phi hoạt động buôn bán nô lệ mạnh mẽ nhất?

a)

a. Đông Phi

b)

b. Tây Phi

c)

c. Nam Phi

d)

d. Bắc Phi

87.

Câu 87. Con đường mua bán nô lệ từ châu Phi tới Bồ Đào Nha trong thế kỷ XVI được gọi là gì?

a)

a. Con đường Trung lộ

b)

b. Hành trình xuyên Đại Tây Dương

c)

c. Hành trình xuyên Sahara

d)

d. Hành trình xuyên biển Đỏ

88.

Câu 88. Nửa cuối thế kỷ 16, vùng đất thuộc Angola ngày nay nằm dưới sự cai trị của đế quốc nào?

a)

a. Hà Lan

b)

b. Bồ Đào Nha

c)

c. Tây Ban Nha

d)

d. Anh

89.

Câu 89. Tôn giáo nào phổ biến ở vùng Đông Phi và Sudan trong thời trung đại?

a)

a. Hồi giáo

b)

b. Kito giáo

c)

c. Do Thái giáo

d)

d. Phật giáo

90.

Câu 90. Giữa thế kỷ 17 đến đầu thế kỷ 19, Hà Lan cai trị vùng đất nào của Châu Phi?

a)

a. Vùng Sừng Vàng (Gold Horse)

b)

b. Vùng Bờ Biển Vàng (Gold Coast)

c)

c. Vùng Mũi Hảo Vọng (Cape of Good Hope)

d)

d. Vùng Bờ Biển Nô lệ (Slave Coast)

91.

Câu 91. Quốc gia nào ở châu Mỹ nhập khẩu nô lệ nhiều nhất từ châu Phi thời Trung đại?

a)

a. Brazil

b)

b. Caribe

c)

c. New Spain

d)

d. Bắc Mỹ

92.

Câu 92. Con đường mua bán nô lệ nào phổ biến nhất trong giai đoạn 1500-1600?

a)

a. Hành trình xuyên Đại Tây Dương

b)

b. Hành trình qua biển Đỏ

c)

c. Đông Phi qua Ấn Độ Dương

d)

d. Hành trình xuyên Sahara

93.

Câu 93. Thuật ngữ factories dùng để chỉ cái gì ở châu Phi thời kỳ mua bán nô lệ?

a)

a. Nhà máy

b)

b. Hầm mỏ

c)

c. Pháo đài mậu dịch

d)

d. Tất cả đều sai

94.

Câu 94. Asantehene là thuật ngữ dùng để chỉ cái gì?

a)

a. Một đế quốc mua bán nô lệ

b)

b. Một dân tộc ở châu Phi

c)

c. Một chức danh cai trị

d)

d. Tất cả đều sai

95.

Câu 95. Nhà nước Asante nằm ở đâu trong khu vực châu Phi?

a)

a. Vùng Sừng Vàng (Gold Horse)

b)

b. Vùng Bờ Biển Vàng (Gold Coast)

c)

c. Vùng Đất Đen (Black Soil)

d)

d. Vùng Bờ Biển Nô lệ (Slave Coast)

96.

Câu 96. Năm 1570, Bồ Đào Nha đã thiết lập chế độ thuộc địa ở quốc gia nào của châu Phi?

a)

a. Angola

b)

b. Congo

c)

c. Benin

d)

d. Sudan

97.

Câu 97. Đế quốc nào ở Tây Phi thời Trung đại còn được gọi là Vùng Bờ Biển nô lệ (Slave Coast)?

a)

a. Zaire

b)

b. Senegambia

c)

c. Benin

d)

d. Asante

98.

Câu 98. Tại châu Mỹ đối tượng nào bị xem là những nô lệ Creole?

a)

a. Người da trắng sinh ra ở châu Mỹ.

b)

b. Người da đen sinh ra ở châu Mỹ.

c)

c. Người da trắng sinh ra ở châu Phi.

d)

d. Người da đen châu Phi

99.

Câu 99. Anh đã bãi bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ vào năm nào?

a)

a. 1800

b)

b. 1807

c)

c. 1809

d)

d. 1900

100.

Câu 100. Việc buôn bán nô lệ bắt đầu bị bãi bỏ trong khoảng thời gian nào?

a)

a. Thế kỷ 16

b)

b. Thế kỷ 17

c)

c. Thế kỷ 18

d)

d. Thế kỷ 19

101.

Câu 101. Nơi nào trở thành khu định cư thường trực của người Bồ Đào Nha ở phía Nam châu Phi vào giữa thế kỷ 16?

a)

a. Songhay

b)

b. El Mina

c)

c. Kongo

d)

d. Luanda

102.

Câu 102. Đế quốc Ottoman cai trị vùng đất nào trên thế giới?

a)

A. Quanh biển Ba Tư

b)

B. Vùng đất Bắc Ấn Độ

c)

C. Quanh Địa Trung Hải

d)

D. Quanh biển Baltic

103.

Câu 103. Đế quốc Hồi giáo nào trong thời Trung Đại cai trị vùng đất ngày nay là Iran?

a)

a. Ottoman

b)

b. Safavids

c)

c. Mughal

d)

d. Không có

104.

Câu 104. Đế quốc Hồi giáo Mughal cai trị vùng đất nào sau đây?

a)

A. Quanh biển Ba Tư

b)

B. Vùng đất Bắc Ấn Độ

c)

C. Quanh Địa Trung Hải

d)

D. Quanh biển Baltic

105.

Câu 105. Nhà nước Ottoman suy thoái bởi những nguyên nhân nào?

a)

a. Chiến tranh

b)

b. Tham nhũng

c)

c. Khởi nghĩa nông dân

d)

d. Tất cả đều đúng

106.

Câu 106. Vua Ottoman được gọi với chức danh nào ?

a)

a. Calip

b)

b. Sultan

c)

c. Shah

d)

d. Pharaoh

107.

Câu 107. Nhà nước Ottoman và Safavids xung đột bởi nguyên nhân nào?

a)

a. Tranh chấp quyền lãnh đạo thế giới Hồi giáo giữa người Sunni (Ottoman) và người Shi’a (Safavids)

b)

b. Tranh chấp quyền lãnh đạo thế giới Hồi giáo giữa người Sunni (Safavids) và người Shi’a (Ottoman)

c)

c. Những khác biệt trong luật lệ giữa người Sunni (Ottoman) và người Shi’a (Safavids)

d)

d. Những khác biệt trong luật lệ giữa người Sunni (Safavids) và người Shi’a (Ottoman)

108.

Câu 108. Chức danh Mullah nhà nước Safavids dành cho ai ?

a)

a. Học giả tôn giáo Ba Tư

b)

b. Giáo sĩ Hồi giáo

c)

c. Chuyên gia tôn giáo Ả rập

d)

d. Tất cả đều sai

109.

Câu 109. Đế quốc Hồi giáo nào được hình thành xuất phát từ lòng nhiệt thành tôn giáo?

a)

a. Ottoman và Mughal

b)

b. Safavids và Mughal

c)

c. Safavid, Ottoman và Mughal

d)

d. Ottoman và Safavid

110.

Câu 110. Humayan là con trai của ai?

a)

a. Babur

b)

b. Akbar

c)

c. Jahan

d)

d. Jahangir

111.

Câu 111. Tên gọi của đế quốc Ottoman bắt nguồn từ vị vua nào?

a)

A. Mehmed II

b)

B. Osman

c)

C. Selim I

d)

D. Murad I

112.

Câu 112. "Janissaries" là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì?

a)

a. Kỵ binh

b)

b. Nông dân

c)

c. Vệ binh

d)

d. Vua

113.

Câu 113. Kinh tế Ottoman phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

a. Nông nghiệp

b)

b. Thủ công nghiệp

c)

c. Thương nghiệp

d)

d. Chiến tranh và bành trướng

114.

Câu 114. Văn hóa Ottoman là sự pha trộn của các nền văn hóa nào trên thế giới?

a)

a. Châu Âu và châu Á

b)

b. Châu Âu và châu Phi

c)

c. Châu Á và châu Phi

d)

d. Cả 3 đều sai

115.

Câu 115. Đặc trưng của kiến trúc Tháp mảnh hình bút là của vương quốc nào?

a)

a. Ottoman

b)

b. Safavid

c)

c. Mughal

d)

d. Không quốc gia nào ảnh hưởng

116.

Câu 116. Ngôn ngữ ban đầu của đế quốc Ottoman là gì?

a)

a. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Ba Tư

b)

b. Tiếng Ba Tư và tiếng Ả Rập

c)

c. Tiếng Ả Rập và tiếng Thổ Nhĩ Kì

d)

d. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Ai Cập

117.

Câu 117. Ai xây dựng Giáo đường Suleymaniye?

a)

A. Mehmed II

b)

B. Osman

c)

C. Suleyman I

d)

D. Selim I

118.

Câu 118. Đế quốc Hồi giáo nào có thời gian trị vì lâu nhất trong thời Trung đại?

a)

a. Ottoman

b)

b. Safavids

c)

c. Mughal

d)

d. Ottoman và Safavids

119.

Câu 119. Những nguyên nhân dẫn đến xung đột giữa hai nhóm Hồi giáo Sunni và Shi’a?

a)

a. Quyền kế vị

b)

b. Khác biệt trong học thuyết

c)

c. Khác biệt trong luật lệ

d)

d. Cả ba đều đúng

120.

Câu 120. Vị vua nào xây dựng Safavid thành trung tâm mậu dịch?

a)

a. Sail al-Din

b)

b. Isma’l

c)

c. Tahmasp I

d)

d. Abbas I

121.

Câu 121. Người sáng lập triều đại Safavids?

a)

a. Sail al-Din

b)

b. Isma’l

c)

c. Tahmasp I

d)

d. Abbas I

122.

Câu 122. Hoàng đế đầu tiên của triều đại Safavids tuyên bố mình là Shah?

a)

a. Sail al-Din

b)

b. Isma’il

c)

c. Tahmasp I

d)

d. Abbas I

123.

Câu 123. Vị vua nào của đế quốc Mughal đã đề ra thuyết tôn giáo hỗn hợp Din – I- Ilahi?

a)

a. Akbar

b)

b. Babur

c)

c. Humayan

d)

d. Jahan

124.

Câu 124. Kinh đô đế quốc Safavids là thành phố nào?

a)

a. Constantinople

b)

b. Ifaha

c)

c. Istanbul

d)

d. Isfahan

125.

Câu 125. Điểm giống nhau của xã hội Ottoman và Safavids là:

a)

a. Do giới chiến binh quý tộc cai trị

b)

b. Chú trọng đến thủ công và mậu dịch

c)

c. Phụ nữ không được chú trọng

d)

d. Tất cả đều đúng

126.

Câu 126. Nhà Safavid theo dòng Hồi giáo nào?

a)

a. Hồi giáo dòng Sunni

b)

b. Hồi giáo dòng Shi’a

c)

c. Bái Hỏa giáo

d)

d. Do Thái giáo

127.

Câu 127. Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của đế quốc Safavids?

a)

a. Mâu thuẫn nội bộ

b)

b. Chiến tranh

c)

c. Mâu thuẫn đất đai và quyền thừa kế

d)

d. Mâu thuẫn nội bộ và chiến tranh

128.

Câu 128. Babur có công gì đối với triều đại Mughal?

a)

a. Tạo ra sự thống nhất tôn giáo.

b)

b. Xây dựng những công trình kiến trúc vĩ đại.

c)

c. Sáng lập ra triều đại

d)

d. Thống nhất toàn cõi Ấn Độ

129.

Câu 129. Tục Sati nghĩa là gì?

a)

a. Thiêu sống những đứa bé bị quỷ ám

b)

b. Thiêu sống góa phụ

c)

c. Chôn sống góa phụ

d)

d. Tảo hôn những đứa bé gái

130.

Câu 130. Kiến trúc Mughal có sự hòa trộn kiến trúc quốc gia nào ?

a)

a. Ba Tư và Iran

b)

b. Ba Tư và Ả rập

c)

c. Ba Tư và Ấn giáo

d)

d. Ấn giáo và Ả rập

131.

Câu 131. Jizya là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì?

a)

a. Những người theo Hồi giáo.

b)

b. Những người không theo Hồi giáo

c)

c. Thuế thân áp đặt với những người không theo Hồi giáo.

d)

d. Thuế thân áp đặt đối với người Hồi giáo

132.

Câu 132. Tên gọi của đế quốc Ottoman bắt nguồn từ đâu

a)

a. Tên của dân tộc

b)

b. Tên của nhà cai trị đầu tiên

c)

c. Một loại ngôn ngữ

d)

d. Tất cả đều sai

133.

Câu 133. Din-i-Ilahi là thuật ngữ dùng để chỉ ai/cái gì?

a)

a. Một vị vua của Mughal

b)

b. Một kiểu hình tôn giáo

c)

c. Một đẳng cấp xã hội

d)

d. Một địa danh

Similar Resources on Wayground