wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIạ Lý 9- GHKII

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tinh nào dưới đây không thuộc Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng.

b)

Kon Tum.

c)

Gia Lai.

d)

Đồng Nai.

2.

Địa hình Tây Nguyên có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?

a)

Nhiều núi cao bị căt xẻ mạnh.

b)

Chủ yểu là các cao nguyên đá vôi.

c)

Chủ yểu là các cao nguyên xếp tầng.

d)

Một số núi cao xen kẽ với đồng bằng.

3.

Năm 2021, Đông Nam Bộ có 18 300 000 người, diện tích là 23 560 km². Mật độ dân số của vùng là:

a)

78 người/km².

b)

777 người/km².

c)

128 người/km².

d)

287 người/km².

4.

Đáp án nào dưởi đây là chính xác nhất về tên của một di sản văn hoá phi vật thể được UNESCO công nhận ở Tây Nguyên?

a)

Văn hoá Cồng chiêng.

b)

Không gian văn hoá Cồng chiêng Tây Nguyên.

c)

Cồng chiêng Tây Nguyên.

d)

Không gian Cổng chiêng.

5.

Loại đất phổ biển ở Tây Nguyên thuận lợi cho trồng cây công nghiệp lâu năm là:

a)

đất feralit trên đá vôi.

b)

đất phù sa sông.

c)

đất badan.

d)

đất cát.

6.

Khoáng sản chủ yếu ở Tây Nguyên là:

a)

sắt.

b)

than.

c)

bô-xít.

d)

dầu khí.

7.

Cây cà phê và cao su được trồng nhiều nhất lần lượt ở các tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng và Đắk Lák.

b)

Đắk Lắk và Gia Lai.

c)

Kon Tum và Đắk Nông.

d)

Gia Lai và Kon Tum.

8.

Nhà máy thủy điện nào sau dây ở Tây Nguyên có công suât lớn nhất?

a)

Srêpôk3.

b)

Đồng Nai 4.

c)

Yaly.

d)

Sê San 4.

9.

Ngành công nghiệp quan trọng, có nhiều tiềm năng phát triển ở Tây Nguyên là

a)

sản xuất kim loại.

b)

sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.

c)

sản xuất điện từ, máy vi tính.

d)

Sản xuất điện.

10.

Câu 10: Tinh nào dưới đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Long An.

b)

Tây Ninh.

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai.

11.

Về mặt tự nhiên, Đông Nam Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây? .

a)

Thời tiết diễn biến thất thường.

b)

Mùa khô kéo dài.

c)

Mưa bão kéo dài trong năm.

d)

Đất bị nhiễm phèn và nhiễm mặn nghiêm trọng.

12.

Trong phát triển tổng hợp kinh tế biển, Đông Nam Bộ có thế mạnh hơn hẳn các vùng khác về

a)

tài nguyên du lịch biển phong phú.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

dịch vụ hàng không hiện đại.

d)

nguồn lợi hải sản giàu có.

13.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vị trí địa lí vùng Đông Nam Bộ?

a)

Chỉ tiến giáp với vùng Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Tiếp giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tiếp giáp với biển Đông giàu tiềm năng.

d)

Tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.

14.

Sông nào dưới đây không chảy trên lãnh thổ vùng Đông Nam Bộ?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Bé.

c)

Sông Sài Gòn.

d)

Sông Sê San.

15.

Hồ thuỷ lợi nhân tạo lớn nhất nước ta thuộc tỉnh Tây Ninh (vùng Đông Nam Bộ) là:

a)

hồ Trị An.

b)

hồ Lắk.

c)

hồ Dầu Tiếng.

d)

hồ Thác Mơ.

16.

Nhận định nào dưới đây không phải đặc điểm dân cư vùng Đông Nam Bộ?

a)

Quy mô dân số đông, có sức hút lớn người nhập cư.

b)

Cơ cấu dân số trẻ, tăng nhanh.

c)

Dân cư sinh sống chủ yếu ở khu vực nông thôn.

d)

Dân cư sinh sống ở khu vực thành thị nhiều hơn khu vực nông thôn

17.

Quá trình đô thị hóa ở Đông Nam Bộ diễn ra nhanh do:

a)

hình thành hệ thống đô thị thông minh.

b)

số dân thành thị cao. nhanh do

c)

tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

18.

Điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên của Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là

a)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

b)

Khí hậu đều mang tính chất cận xích đạo.

c)

Khí hậu đều có sựu phân hoá theo độ cao rõ rệt.

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản trên đất liền.

19.

Vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên cùng có thế mạnh về

a)

khai thác dầu khí.

b)

khai thác thủy sản.

c)

trồng cây công nghiệp.

d)

chăn nuôi gia cầm.

20.

Tinh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Vĩnh Long

b)

Lâm Đồng.

c)

Bình Định.

d)

Long An.

21.

Trong mỗi ý a, b, c, d, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho bảng số liệu sau: Diện tích gieo trồng cây cao su ở Đông Nam Bộ giai đoạn 2005 - 2021

(Đơn vị: nghìn ha)

a) Diện tích gieo trồng cây cao su ở Đông Nam Bộ giảm liên tục qua các năm.

b) Diện tích gieo trồng cây cao su ở Đông Nam Bộ biến động một phần do yếu tố thị trường mở rộng.

c) Diện tích gieo trồng cây cao su ở Đông Nam Bộ tăng 1,7 lần trong giai đoạn 2005 - 2021.

d) Để thẻ hiện diện tích gieo trồng cây cao su ở Đông Nam Bộ trong giai đoạn 2005 - 2021, biểu đồ tròn là thích hợp nhất.

(a)  

22.

Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GRDP (GIÁ HIỆN HÀNH) CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: %)

a) Giai đoạn 2010 - 2021, tỉ trọng ngành dịch vụ là cao nhất.

b) Năm 2021, tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng 4,3% so với năm 2015.

c) Giai đoạn 2010 - 2021, sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Tây Nguyên là tích cực.

d) Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GRDP của Tây Nguyên giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ miền là thích hợp nhất

(a)