NEW
Font size
WorksheetsQuyền và NV sở hữu tài sản
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Quyền sở hữu không gồm quyền nào?
Quyền chiếm hữu.
Quyền chiếm đoạt.
Quyền sử dụng.
Quyền định đoạt.
Quyền của công dân đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình là quyền nào sau đây?
Quyền chiếm hữu tài sản.
Quyền sở hữu tài sản.
Quyền sử dụng tài sản.
Quyền chiếm đoạt tài sản.
Khi thuê tài sản của người khác để sử dụng, công dân phải có trách nhiệm nào dưới đây?
Chuyển quyền sở hữu tài sản.
Giữ gìn và trả lại đúng thời gian.
Cố ý tiêu hủy tài sản đã thuê.
Điều chỉnh lại công năng sử dụng.
Chủ sở hữu tài sản được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được
quyền sử dụng.
quyền định đoạt.
trái với pháp luật.
từ bỏ quyền sở hữu.
Khi thực hiện quyền sử dụng đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?
Hưởng hoa lợi từ tài sản của mình.
Tôn trọng tài sản của người khác.
Khai thác công dụng của tài sản.
Tôn trọng việc ủy quyền sử dụng.
Theo quy định của pháp luật, chủ sở hữu vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
Hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
Sử dụng tài sản để vi phạm pháp luật.
Trao đổi, cho tặng tiêu hủy tài sản.
Năm giữ, chi phối tài sản của mình.
Người không phải là chủ sở hữu tài sản vẫn có quyền được sử dụng tài sản khi
có quan hệ nhân thân rõ ràng.
có tiềm lực tài chính vững mạnh.
được tập thể tôn vinh, suy tôn.
có thỏa thuận với chủ sở hữu.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về quyền sở hữu tài sản của công dân?
Chỉ người nào là chủ sở hữu mới có quyền tặng tài sản của mình cho người khác.
Người mượn tài sản của người khác có quyền cho người khác mượn lại.
Người được chủ sở hữu giao cho quản lí tài sản cũng có quyền sử dụng tài sản ấy.
Người được chủ sở hữu cho mượn tài sản có quyền sử dụng tùy theo ý của mình.
Quyền khai thác giá trị sử dụng của tài sản và hưởng lợi từ các giá trị sử dụng tài sản đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Quyền làm chủ.
Quyền quyết định.
Quyền quản lí.
Quyền sử dụng.
Theo quy định của pháp luật, chủ sở hữu tài sản trực tiếp nắm giữ, quản lí tài sản là thực hiện quyền nào dưới đây?
Quyền sử dụng.
Quyền định đoạt.
Quyền tranh chấp.
Quyền chiếm hữu.
Tuân thủ quy định của pháp luật về sở hữu tài sản; không được thực hiện hành vi trái pháp luật, gây thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác là nội dung nào dưới đây về quyền sở hữu?
Nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác.
Nghĩa vụ của công dân về sở hữu tài sản.
Nghĩa vụ của chủ sở hữu tài sản.
Nghĩa vụ bảo vệ lợi ích công cộng.
Khi chủ sở hữu tài sản tiến hành việc tiêu hủy tài sản thuộc sở hữu của mình là đã thực hiện quyền nào dưới đây đối với tài sản?
Quyền chiếm hữu.
Quyền sử dụng.
Quyền định đoạt.
Quyền chiếm đoạt.
Người không phải là chủ sở hữu tài sản chỉ có quyền định đoạt tài sản khi
được chủ sở hữu ủy quyền.
có nhu cầu về sử dụng
được người khác đồng ý.
có nhu cầu về sở hữu tài sản.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền sử dụng tài sản của công dân?
Chủ sở hữu là người có quyền sử dụng tài sản của mình.
Người được chủ sở hữu ủy quyền được thực hiện quyền sử dụng.
Chủ sở hữu và người được ủy quyền đều phải tuân thủ pháp luật.
Người được ủy quyền không có quyền khai thác công dụng tài sản.
Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có quyền sử dụng tài sản hợp pháp?
Người có quyền lợi liên quan.
Người có nhân thân tốt
Người có nghĩa vụ liên quan.
Chủ sở hữu đối với tài sản.
Khi chủ sở hữu tài sản thực hiện việc chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng, tiêu hủy là đã thực hiện quyền nào dưới đây đối với tài sản?
Quyền sử dụng.
Quyền chiếm đoạt.
Quyền định đoạt.
Quyền chiếm hữu.
Quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người khác, từ bỏ quyền sở hữu tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản là quyền
chiếm hữu tài sản.
định đoạt tài sản.
sử dụng tài sản.
quản lí tài sản.
Chủ thể nào dưới đây không có quyền tự mình nắm giữ, chi phối trực tiếp tài sản của mình thông qua việc chiếm giữ hợp pháp tài sản đó?
Người được pháp luật cho phép.
Người được chủ sở hữu ủy quyền.
Người có tiềm lực tài chính đầy đủ.
Chủ sở hữu trực tiếp đối với tài sản.
Phát biểu nào dưới đây là sai về nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác?
Nhặt được của rơi trả lại cho người mất là tôn trọng tài sản của công dân.
Mượn tài sản phải giữa gìn cẩn thận, trả đúng hạn là góp phần tôn trọng tài sản của người khác.
Khi chấm dứt hợp đồng bên thuê phải trả lại tài sản bên cho thuê nhằm tôn trọng tài sản của người khác.
Tôn trọng tài sản của người khác là trách nhiệm của riêng người mượn, thuê tài sản của người khác.
Quyền chiếm hữu là quyền của chủ thể
toàn quyền sử dụng và định đoạt tài sản.
tự mình nằm giữ và sử dụng tài sản.
tự mình quản lí tài sản theo cách riêng của mình.
tự mình nắm giữ, chi phối, quản lí trực tiếp tài sản.
Người bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để thừa kế, tiêu huỷ tài sản là quyền nào và của chủ thể nào dưới đây?
Quyền sử dụng của chủ sở hữu.
Quyền định đoạt của chủ sở hữu.
Quyền quyết định của chủ sở hữu.
Quyền chiếm đoạt của chủ sở hữu.
Theo quy định của pháp luật, khi chủ sở hữu quyết định tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản do mình làm chủ sở hữu là đã thực hiện quyền nào dưới đây?
Quyền định đoạt.
Quyền chiếm hữu.
Quyền chiếm đoạt.
Quyền sử dụng.
Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu tài sản chỉ chấm dứt khi chủ sở hữu
thực hiện quyền sử dụng.
thực hiện quyền định đoạt.
khai thác công dụng từ tài sản.
từ bỏ quyền sở hữu của mình.
Người không phải là chủ sở hữu có quyền định đoạt tài sản
theo nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
theo uỷ quyền của Nhà nước.
theo yêu cầu của chủ sở hữu.
theo uỷ quyền của chủ sở hữu.
Chủ sở hữu tài sản được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không được
trái đạo đức xã hội.
quyền hưởng lơi.
tiêu hủy tài sản.
quyền chi phối.
Người nào xâm phạm đến quyền sở hữu tài sản của người khác thì có thể bị xử lý theo hình thức nào dưới đây?
Xử lí hành chính trong phạm vi nội bộ cơ quan.
Xử phạt theo yêu cầu của người bị vi phạm.
Xử phạt vi phạm hành chính hoặc xử lí hình sự.
Xử phạt về hành vi không tôn trọng pháp luật
Người không phải là chủ sở hữu chỉ có quyền chiếm hữu tài sản không thuộc quyền sở hữu của mình khi
có đầy đủ nhân thân.
được pháp luật cho phép.
được người thân đồng ý.
được tập thể suy tôn.
Khi sử dụng tài sản của mình, chủ sở hữu tài sản không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
Xâm phạm lợi ích người khác.
Hưởng lợi tức từ tài sản.
Hưởng hoa lợi từ tài sản.
Khai thác công dụng tài sản.
Quyền quyết định đối với tài sản như mua, bán, tặng, cho được gọi là gì?
Quyền khai thác.
Quyền định đoạt.
Quyền chiếm hữu.
Quyền tranh chấp.
Khi thực hiện quyền sở hữu tài sản, công dân có nghĩa vụ tuân thủ
quy trình bảo vệ tài sản.
quy chế chi tiêu nội bộ.
ý chí của chủ sở hữu.
quy định của pháp luật
Quyền sử dụng tài sản theo ý chí của mình nhưng không được làm thiệt hại hoặc làm ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích của người khác là quyền của chủ thể nào dưới đây?
Quyền sử dụng của người không phải chủ sở hữu.
Quyền sử dụng của chủ sở hữu.
Quyền sử dụng của Nhà nước.
Quyền sử dụng của mọi chủ thể pháp luật.
Quyền của công dân đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình là quyền
sở hữu tài sản.
khai thác tài sản.
sử dụng tài sản.
định đoạt tài sản.
Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền sử dụng của chủ sở hữu tài sản?
Tặng tài sản của mình cho bạn thân.
Chi phối tài sản mình sở hữu.
Thu lợi nhuận từ tài sản sở hữu.
Nắm giữ tài sản của mình.
Theo quy định của pháp luật, khi chủ sở hữu quyết định chuyển quyền sở hữu tài sản của mình cho người khác là đã thực hiện quyền nào dưới đây?
Quyền chiếm đoạt.
Quyền chiếm hữu.
Quyền định đoạt.
Quyền sử dụng.
Hành vi nào sau đây thể hiện việc không tôn trọng quyền sở hữu tài sản của công dân?
Làm hỏng tài sản của đồng nghiệp.
Kí kết hợp đồng mua bán tài sản.
Thừa kế tài sản của người thân.
Trao đổi tài sản với bạn bè.
Quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản là quyền
chiếm hữu tài sản.
định đoạt tài sản.
mua bán tài sản.
sử dụng tài sản.
Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu tài sản chỉ chấm dứt khi chủ sở hữu
thực hiện quyền công dân.
chuyển giao quyền sở hữu cho người khác.
đã đủ tuổi trưởng thành.
khai thác công dụng, lợi tức từ tài sản.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền định đoạt tài sản của công dân?
Quyền định đoạt là quyền chuyển giao tài sản của chủ sở hữu.
Người không phải là chủ sở hữu có quyền định đoạt tài sản nhưng không có quyền sử dụng.
Người không phải là chủ sở hữu chỉ có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu.
Chủ sở hữu bán, trao đổi quyền sở hữu cho người khác là thực hiện quyền định đoạt.
Phát biểu nào dưới đây là sai về quyền chiếm hữu tài sản của công dân?
Người được chủ sở hữu ủy quyền có quyền chiếm hữu tài sản như chủ sở hữu.
Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi hợp pháp theo ý chí của mình đối với tài sản.
Chỉ có chủ sở hữu mới có quyền chấm dứt quyền sở hữu đối với tài sản của mình.
Chủ sở hữu tài sản được thực hiện các hành vi nhằm chi phối tài sản của mình.
Khi sử dụng tài sản của người khác, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?
Giữ gìn và phát huy giá trị.
Sử dụng đúng mục đích.
Làm tổn hại đến tài sản.
Bảo vệ giá trị của tài sản.
