wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi giữa kỳ 2- lý 8

Total questions: 47

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

2.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

3.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

4.

Nhà bác học đầu tiên trên thế giới chế tạo ra bóng đèn điện là

a)

Alessandro Volta - nhà bác học người Ý

b)

André Marie Ampère - nhà vật lý người Pháp

c)

James Presscott Joule - nhà vật lý người Anh

d)

Thomas Edison - nhà phát minh người Mỹ

5.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

6.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

7.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

8.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

9.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

10.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

11.

Phát biểu nào không đúng trong các câu sau?

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

12.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

13.

Tác dụng hóa học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunfat được biểu hiện ở chỗ

a)

làm dung dịch này nóng lên.

b)

làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.

c)

làm biến đổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

d)

làm biến đổi màu thỏi than nối với cực âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

14.

Làm theo cách nào dưới đây khi chú ý tới tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

Không sử dụng bất cứ một dụng cụ điện nào, vì dòng điện có thể gây nguy hiểm tới tính mạng con người

b)

Sử dụng tùy ý mọi dụng cụ điện, không cần tránh việc dòng điện có thể đi qua cơ thể người

c)

Chỉ sử dụng dòng điện khi cần chữa một số bệnh

d)

Sử dụng các dụng cụ điện khi cần thiết và chú ý đảm bảo an toàn về điện.

15.

Băng kép hoạt động dựa trên tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng sinh lý

e)

Tác dụng nhiệt

16.

Trong các trường hợp sau đây, những trường hợp nào không ứng dụng tác dụng hoá học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại.

b)

Châm cứu.

c)

Luyện kim.

d)

Đúc điện.

17.

Tác dụng nào sau đây là tác dụng của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng phản xạ.

c)

Tác dụng khúc xạ.

d)

Tác dụng giao thoa.

18.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do

a)

tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

tác dụng sinh lí của dòng điện.

c)

tác dụng phát sáng của dòng điện.

d)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

19.

Bóng đèn tròn trong gia đình phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng

d)

Dựa trên các tác dụng khác

20.

Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải:

a)

Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch.

b)

Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch.

c)

Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này.

d)

Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian

21.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

22.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế.

c)

công suất điện.

d)

điện trở.

23.

Vôn kế là dụng cụ để đo

a)

công suất điện.

b)

điện trở.

c)

cường độ dòng điện.

d)

hiệu điện thế.

24.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28 A = 1280 mA.

b)

32 mA = 0,32 A.

c)

0,35 A = 350 mA.

d)

425 mA = 0,425 A.

25.

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị

a)

cường độ dòng điện cực đại.

b)

cường độ dòng điện định mức.

c)

hiệu điện thế cực đại.

d)

hiệu điện thế định mức.

26.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

27.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1 V = 1 000 mV.

b)

1 kV = 1 000 mV.

c)

1 mV = 0,001 V.

d)

1 000V = 1 kV.

28.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ:

a)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn

b)

Sáng yếu khi có dòng điện

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu

d)

Không sáng khi dòng điện bình thường

29.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng chất lỏng dịch chuyển có hướng.

b)

Là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

30.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

31.

Các dụng cụ nào sau đây KHÔNG phải là nguồn điện?

a)
b)
c)
d)
32.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện?

a)

Các hạt mang điện tích dương

b)

Các hạt nhân của nguyên tử

c)

Các nguyên tử

d)

Các hạt mang điện tích âm

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chất dẫn điện là chất……..dòng điện đi qua, chất cách điện là chất………….dòng điện đi qua

a)

A. Không cho, không cho.

b)

B. Cho, không cho

c)

C. Cho, cho

d)

D. Không cho, cho

34.

Dòng điện trong kim loại là?

a)

A. Dòng các ion dương dịch chuyển có hướng

b)

B. Dòng các electron dịch chuyển có hướng

c)

C. Dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng

d)

D. Dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng

35.
Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai?
a)
Các vật đều có khả năng nhiễm điện.
b)
Trái Đất hút được các vật nên nó luôn luôn bị nhiễm điện.
c)
Nhiều vật sau khi bị cọ xát trở thành các vật nhiễm điện.
d)
Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
36.
Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng
a)
đẩy các vật khác
b)
hút các vật khác
c)
vừa hút vừa đẩy các vật khác
d)
không hút, không đẩy các vật khác
37.
Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?
a)
Trời nắng
b)
Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.
c)
Gió mạnh.
d)
Không mưa, không nắng.
38.

Chọn câu trả lời đúng

Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích:

a)

Thanh sắt

b)

Thanh thép

c)

Thanh nhựa

d)

Thanh gỗ

39.

Chọn câu trả lời đúng

Một trong những nguyên nhân tạo thành các đám mây dông bị nhiễm điện là do:

a)

Sự cọ xát mạnh giữa những giọt nước trong luồng không khí bốc lên cao

b)

Sự có xát mạnh giữa các luồng không khí

c)

Gió làm cho đám mây bị nhiễm điện

d)

Cả ba câu trên đều sai

40.

Hai quả cầu A và B đẩy nhau (hình vẽ). Quả cầu B mang điện tích …………….

(a)  

41.

Khi cọ xát đũa thuỷ tinh vào vải lụa thì các electron từ đũa thuỷ tinh dịch chuyển sang vải lụa. Đũa thuỷ tinh ​ electron nên nhiễm điện​ , mảnh vải lụa ​ electron nên nhiễm điện ​

(a)  

42.

Bỏ ít muối vào nước nguyên chất (nước cất), nước trở nên dẫn điện vì

a)

muối dẫn điện tốt.

b)

muối làm các phân tử nước bị phân li.

c)

các điện tích của muối dễ bị tách ra trong nước.

d)

các phân tử muối dễ bị phân li thành các ion dương và ion âm chuyển động tự do trong nước.

43.

Điền vào chỗ trống: "Dòng điện là dòng các hạt …(1)... dịch chuyển ...(2)…"

a)

A. (1) electron; (2) có hướng.

b)

B. (1) electron; (2) tự do.

c)

C. (1) mang điện; (2) có hướng.

44.

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát không xảy ra ở:

a)

Nhựa

b)

Len

c)

Thủy tinh

d)

Kim loại

45.

Dùng mảnh vải khô cọ xát lần lượt các vật: Bút bi vỏ nhựa, Lưỡi kéo cắt giấy, Bút chì vỏ gỗ, Lược nhựa. Rồi đưa từng vật đó lại gần các vụn giấy. Hãy cho biết vật nào bị nhiễm điện?

a)

bút chì vỏ gỗ, lưỡi kéo cắt giấy.

b)

bút bi vỏ nhựa, lược nhựa

c)

bút chì vỏ gỗ, lược nhựa

d)

bút bi vỏ nhựa, lưỡi kéo cắt giấy.

46.

Cọ xát thanh thủy tinh vào lụa thì

a)

thanh thủy tinh nhiễm điện dương.

b)

thanh thủy tinh nhiễm điện âm.

c)

lụa nhiễm điện dương.

d)

lụa không nhiễm điện.

47.

Cọ xát thước nhựa vào vải khô thì thước nhựa nhiễm điện âm. Hỏi vải khô nhiễm điện gì?

a)

A. điện tích âm

b)

B. điện tích dương

c)

C. Không nhiễm điện

d)

D. Lúc nhiễm điện dương, lúc nhiễm điện âm.