wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì II - Sinh 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bước 1 trong quy trình làm sữa chua là gì?

a)

Mở hộp sữa đặc và đổ vào chậu thuỷ tinh

b)

Cho vào chậu 1 lít nước (nửa đun sôi, nửa đun sôi để nguội)

c)

Cho hộp sữa chua mồi vào, khuấy nhẹ

d)

Chia hỗn hợp và các cốc nhỏ có nắp đậy

2.

Bước 2 trong quy trình làm sữa chua là gì?

a)

Mở hộp sữa đặc và đổ vào chậu thuỷ tinh

b)

Cho vào chậu 1 lít nước (nửa đun sôi, nửa đun sôi để nguội)

c)

Cho hộp sữa chua mồi vào, khuấy nhẹ

d)

Chia hỗn hợp và các cốc nhỏ có nắp đậy

3.

Bước 3 trong quy trình làm sữa chua là gì?

a)

Mở hộp sữa đặc và đổ vào chậu thuỷ tinh

b)

Cho vào chậu 1 lít nước (nửa đun sôi, nửa đun sôi để nguội)

c)

Cho hộp sữa chua mồi vào, khuấy nhẹ

d)

Chia hỗn hợp và các cốc nhỏ có nắp đậy

4.

Bước 4 trong quy trình làm sữa chua là gì?

a)

Ủ ấm trong thời gian 8 - 10 giờ

b)

Cho vào chậu 1 lít nước (nửa đun sôi, nửa đun sôi để nguội)

c)

Cho hộp sữa chua mồi vào, khuấy nhẹ

d)

Chia hỗn hợp và các cốc nhỏ có nắp đậy

5.

Bước 5 trong quy trình làm sữa chua là gì?

a)

Ủ ấm trong thời gian 8 - 10 giờ

b)

Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh

c)

Cho hộp sữa chua mồi vào, khuấy nhẹ

d)

Chia hỗn hợp và các cốc nhỏ có nắp đậy

6.

Bước 6 trong quy trình làm sữa chua là gì?

a)

Ủ ấm trong thời gian 8 - 10 giờ

b)

Bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh

c)

Cho hộp sữa chua mồi vào, khuấy nhẹ

d)

Chia hỗn hợp và các cốc nhỏ có nắp đậy

7.

Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình cầu?

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Vi khuẩn giang mai

c)

Vi khuẩn tả

d)

Vi khuẩn E.Coli

8.

Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình phẩy?

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Vi khuẩn giang mai

c)

Vi khuẩn tả

d)

Vi khuẩn E.Coli

9.

Vi khuẩn nào sau đây có dạng hình que?

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Vi khuẩn giang mai

c)

Vi khuẩn tả

d)

Vi khuẩn E.Coli

10.

Trường hợp nào sau đây chưa có cấu tạo tế bào?

a)

Corona virus

b)

Vi khuẩn lao

c)

Trùng đế giày

d)

Tảo xoắn

11.

Ví dụ nào sau đây là nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi xanh

b)

Vi khuẩn E.Coli

c)

Virus cúm

d)

Nấm men

12.

Đâu không phải vai trò - tác hại của nấm mốc?

a)

Cung cấp thức ăn cho con người

b)

Sản xuất thuốc kháng sinh

c)

Làm hư hỏng thực phẩm

d)

Chế biến thực phẩm

13.

Để phòng chống bệnh hô hấp, chúng ta nên làm gì

a)

Đeo khẩu trang, vệ sinh mũi họng

b)

Diệt muỗi, bọ gậy, phát quang bụi rậm

c)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Giữ quần áo khô thoáng, không mặc chung quần áo

14.

Để phòng chống bệnh sốt rét và sốt xuất huyết, chúng ta nên làm gì

a)

Đeo khẩu trang, vệ sinh mũi họng

b)

Diệt muỗi, bọ gậy, phát quang bụi rậm

c)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Giữ quần áo khô thoáng, không mặc chung quần áo

15.

Để phòng chống bệnh kiết lị, tiêu chảy, chúng ta nên làm gì

a)

Đeo khẩu trang, vệ sinh mũi họng

b)

Diệt muỗi, bọ gậy, phát quang bụi rậm

c)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Giữ quần áo khô thoáng, không mặc chung quần áo

16.

Để phòng chống bệnh ngoài da, chúng ta nên làm gì

a)

Đeo khẩu trang, vệ sinh mũi họng

b)

Diệt muỗi, bọ gậy, phát quang bụi rậm

c)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Giữ quần áo khô thoáng, không mặc chung quần áo

17.

Sinh vật nào sau đây không có cấu tạo tế bào nhân thực?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Tảo

d)

Động vật nguyên sinh

18.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân thực?

a)

Vi khuẩn lao

b)

Virus dengue

c)

Vi khuẩn tả

d)

Trùng đế giày

19.

Thành phần cấu tạo cơ bản của vi khuẩn gồm

a)

thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào

b)

thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

c)

thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân, lông bơi, roi

d)

lông bơi, roi

20.

Thành phần cấu tạo không bắt buộc của vi khuẩn (có thể có hoặc không) gồm

a)

thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào

b)

thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

c)

thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân, lông bơi, roi

d)

lông bơi, roi

21.

Vi khuẩn sống ở đâu?

a)

Trong đất

b)

Trong nước

c)

Kí sinh trong cơ thể sinh vật

d)

Khắp mọi nơi

22.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của nấm?

a)

Nhân thực

b)

Đơn hoặc đa bào

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Nhân sơ

23.

Nấm nào sau đây là nấm đảm?

a)

Nấm cốc

b)

Nấm men

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm hương

24.

Nấm nào sau đây là nấm túi?

a)

Nấm cốc

b)

Nấm hương

c)

Nấm mộc nhĩ

d)

Nấm linh chi

25.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm chỉ có lợi, không gây hại

b)

Nấm chỉ có hại, không có lợi ích gì

c)

Nấm vừa có thể có lợi, vừa có thể có hại

d)

Nấm không có lợi, không có hại

26.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên sinh vật chỉ có lợi, không gây hại

b)

Nguyên sinh vật chỉ có hại, không có lợi ích gì

c)

Nguyên sinh vật vừa có thể có lợi, vừa có thể có hại

d)

Nguyên sinh vật không có lợi, không có hại

27.

Nguyên sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

Trùng đế giày

b)

Trùng kiết lị

c)

Tảo lục

d)

Trùng sốt rét

28.

Hình thức dinh dưỡng của vi khuẩn là

a)

tự đưỡng

b)

dị dưỡng

c)

kí sinh

d)

tất cả đều đúng

29.

Nguyên nhân của bệnh tiêu chảy là

a)

trực khuẩn đường ruột

b)

vi khuẩn lao

c)

trùng kiết lị

d)

trùng sốt rét

30.

Nguyên nhân của bệnh lao phổi là

a)

trực khuẩn đường ruột

b)

vi khuẩn lao

c)

trùng kiết lị

d)

trùng sốt rét

31.

Nguyên nhân của bệnh kiết lị là

a)

trực khuẩn đường ruột

b)

vi khuẩn lao

c)

trùng kiết lị

d)

trùng sốt rét

32.

Nguyên nhân của bệnh sốt rét là

a)

trực khuẩn đường ruột

b)

vi khuẩn lao

c)

trùng kiết lị

d)

trùng sốt rét

33.

Triệu chứng của bệnh tiêu chảy là

a)

Buồn nôn, đau đầu, sốt, tiêu chảy

b)

Ho, sốt, tức ngực, mệt mỏi, ho ra máu

c)

Đau bụng, tiêu chảy, phân lẫn máu, sốt

d)

Sốt cao, rét run, mệt mỏi, nôn mửa

34.

Triệu chứng của bệnh lao phổi là

a)

Buồn nôn, đau đầu, sốt, tiêu chảy

b)

Ho, sốt, tức ngực, mệt mỏi, ho ra máu

c)

Đau bụng, tiêu chảy, phân lẫn máu, sốt

d)

Sốt cao, rét run, mệt mỏi, nôn mửa

35.

Triệu chứng của bệnh kiết lị là

a)

Buồn nôn, đau đầu, sốt, tiêu chảy

b)

Ho, sốt, tức ngực, mệt mỏi, ho ra máu

c)

Đau bụng, tiêu chảy, phân lẫn máu, sốt

d)

Sốt cao, rét run, mệt mỏi, nôn mửa

36.

Triệu chứng của bệnh sốt rét là

a)

Buồn nôn, đau đầu, sốt, tiêu chảy

b)

Ho, sốt, tức ngực, mệt mỏi, ho ra máu

c)

Đau bụng, tiêu chảy, phân lẫn máu, sốt

d)

Sốt cao, rét run, mệt mỏi, nôn mửa

37.

Nếu sữa chua sau khi làm xong không được bảo quản ở ngăn mát tủ lạnh thì

a)

sẽ bị chua quá, hư hỏng

b)

sẽ bị đặc quá, không ăn được

c)

sẽ không đông đặc được

d)

sẽ không có vị chua

38.

Quần áo mặc dở không giặt hoặc để nơi khô ráo sẽ xuất hiện một số chấm màu đen. Nguyên nhân của các chấm đen đó là do

a)

một loại vi khuẩn

b)

một loại nấm mốc

c)

một loại nguyên sinh vật

d)

một loại virus

39.

Nhóm bộ phận nào sau đây giúp nhận diện nấm độc và nấm không độc?

a)

Mũ nấm và phiến nấm

b)

Vòng cuống nấm và mũ nấm

c)

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm

d)

Bao gốc nấm và sợi nấm

40.

Tuỳ theo cơ quan sinh sản, người ta chia nấm ra thành

a)

Nấm đảm và nấm túi

b)

Nấm men và nấm mốc

c)

Nấm độc và nấm không độc

d)

Nấm sinh sản bằng nảy chồi và nấm sinh sản bằng bào tử